Cổ phiếu Viglacera Thanh Trì

UPCOMVN000000TVA0

Công ty Cổ phần Sứ Viglacera Thanh Trì

Cổ phiếu Viglacera Thanh Trì chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 13.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 04/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
13.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
82 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 11.608 đồng13.279 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

20.70029.2262017201920222024202613.000

Thấp 6.000 đCao 35.400 đ-36,27% trong kỳ

885 phiên - dữ liệu cuối ngày

Viglacera Thanh Trì trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Viglacera Thanh Trì đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
3.087.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
3.087.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%3.087.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20152016: Doanh thu thuần 217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20162017: Doanh thu thuần 248 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20172018: Doanh thu thuần 244 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%20182019: Doanh thu thuần 231 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%20192020: Doanh thu thuần 216 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20202021: Doanh thu thuần 197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20212022: Doanh thu thuần 215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 3%20222023: Doanh thu thuần 163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 0%20232024: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng -0,9%20242025: Doanh thu thuần 216 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 5%202516,4%8%-0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 0%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -2,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-2%-1%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 13,1% - ROA 4,1%20162017: ROE 18% - ROA 6,2%20172018: ROE 37,8% - ROA 20,8%20182019: ROE 20,6% - ROA 13,3%20192020: ROE 12,5% - ROA 8%20202021: ROE 3,6% - ROA 2,3%20212022: ROE 6,9% - ROA 3,9%20222023: ROE 0,1% - ROA 0%20232024: ROE -1,8% - ROA -1,1%20242025: ROE 11,3% - ROA 7,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,8x202511,5x5,9x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Viglacera Thanh Trì theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)12,214,713,316,915,512,98,511,16,56,514,2
Biên lợi nhuận ròng (%)2,91,72,410,28,65,61,730-0,95
ROE (%)—13,11837,820,612,53,66,90,1-1,811,3
ROA (%)—4,16,220,813,382,33,90-1,17,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—10,414,2-1,5-5,5-6,6-8,79,3-24,56,924,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-32,757,7314,8-20,4-39,1-71,588,2-98,8——
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,262,151,710,490,60,50,690,850,850,530,43
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,651,110,940,280,410,310,350,450,560,240,1
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,710,730,882,212,012,251,811,681,72,192,32
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,120,090,351,481,391,431,080,960,991,571,72
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,644,711,810,86,734,210,610,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,14,46,96,55,74,93,93,32,85,87,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền44242951434756735842
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,424,610,770,490,411,512,22-0,55-57,4-19,251,27
EPS (đ)3.7612.5323.9944.4163.2021.9135451.02712-2591.715

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Viglacera Thanh Trì theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần197217248244231216197215163174216
Lợi nhuận gộp2432334136281724111131
Lợi nhuận trước thuế6910312515480-113
Lợi nhuận sau thuế646252012360-211
Tổng tài sản899797142154146155179170138144
Tài sản ngắn hạn414852941101061141341289996
Tiền và tương đương22279663113
Phải thu ngắn hạn22161933252633332825
Hàng tồn kho3442313134394657542825
Nợ phải trả6266614758496482784844
Nợ ngắn hạn5866594255476380754541
Vay ngắn hạn413432233628314149198
Vay dài hạn40243213332
Vốn chủ sở hữu27313696979792979290101
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh8185128188-4-43114
Dòng tiền đầu tư-5-6-3-40-2-1-3-9-1-1-1
Dòng tiền tài chính-2-11-233-5-20-5104-30-11

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sứ Viglacera Thanh Trì
Tên giao dịch
Viglacera Thanh Trì
Thành lập
29/4/2008
Mã số thuế
0100107557
Nhân sự
296 người
Website
https://viglacerathanhtri.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
11/4/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000TVA0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
6.300.000 cổ phiếu
Beta
-0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu TVA - Viglacera Thanh Trì - taichinh.com