Cổ phiếu Tập Đoàn EMA LAND

UPCOMVN000000TV63

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN EMA LAND

Cổ phiếu Tập Đoàn EMA LAND đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 5.900 đồng/cổ phiếu, giảm 14,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
5.900 đồng/cổ phiếu
▼ (-14,49%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
21 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.500 đồng12.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2021

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.82815.60023.372202120222024202520265.900

Thấp 2.200 đCao 29.000 đ-61,69% trong kỳ

672 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập Đoàn EMA LAND so với thị trường

Lợi suất của Tập Đoàn EMA LAND và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập Đoàn EMA LANDVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-16,9%-3%-13,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-35,2%-4,2%-31 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-9,2%+6,3%-15,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-45,4%+6,7%-52 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-38,5%-0,4%-38,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập Đoàn EMA LAND trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập Đoàn EMA LAND đứng thứ 866 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.470.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
1.470.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%1.470.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025

050 tỷ100 tỷ2017: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20172018: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20182019: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20192020: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng 2%20202021: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,8% - Biên lợi nhuận ròng 1%20212022: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,7% - Biên lợi nhuận ròng 2.739,4%20222023: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20232024: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 96,7% - Biên lợi nhuận ròng 98,6%20242025: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44% - Biên lợi nhuận ròng 21%20252.660,3%1.365,9%71,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -31%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 10,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2017: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -25 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-1%-0,5%05%10%2017: ROE — - ROA —20172018: ROE 1% - ROA 0,4%20182019: ROE 6,2% - ROA 3,9%20192020: ROE 5,2% - ROA 3,9%20202021: ROE 1,1% - ROA 0,4%20212022: ROE 1,7% - ROA 0,5%20222023: ROE -0,9% - ROA -0,7%20232024: ROE 4,3% - ROA 4,2%20242025: ROE 7,9% - ROA 7,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,76 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20254,8x2,5x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập Đoàn EMA LAND theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)2,11,84,420,8-7,7—96,744
Biên lợi nhuận ròng (%)0,20,12,1212.739,4—98,621
ROE (%)—16,25,21,11,7-0,94,37,9
ROA (%)—0,43,93,90,40,5-0,74,27,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-5,42,959,1-56,6-99,9-100—826,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-60,62.12546,8-78,349,5——97,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,551,560,430,264,130,5900,010,08
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,071,120,280,170,760,59000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,561,572,224,331,242,714.700,5731,494,71
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,331,271,844,071,242,714.700,5731,494,71
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,91,33,64,92,8————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ28,720,310,138,419.549————
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền69651621221.537910.178—3.053143
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-27,0468,56-10,514,951,852,820,24-17,5912,28
EPS (đ)2.6111.028774560121181-100475923

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập Đoàn EMA LAND theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần555254863700113
Lợi nhuận gộp11220-0016
Lợi nhuận trước thuế001201-023
Lợi nhuận sau thuế001201-013
Tổng tài sản1414454216552333540
Tài sản ngắn hạn1313293616552331414
Tiền và tương đương010583329
Phải thu ngắn hạn11924291575030125
Hàng tồn kho235200000
Nợ phải trả8813913319003
Nợ ngắn hạn8813813319003
Vay ngắn hạn66952419000
Vay dài hạn000000000
Vốn chủ sở hữu5532333233333437
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-44-12812-0-2535
Dòng tiền đầu tư0-3-16-0-16-2025-28
Dòng tiền tài chính3028-319-5000

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN EMA LAND
Tên giao dịch
TẬP ĐOÀN EMA LAND
Thành lập
12/6/2008
Mã số thuế
0600446389
Nhân sự
10 người
Website
https://emaland.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
21/5/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000TV63
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.000.000 cổ phiếu
Free float
93,5%
Beta
-0,12

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu