Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.600 đồng16.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 10.600 đCao 28.100 đ+4,0% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Xây dựng điện 4 so với thị trường
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Lợi suất của Xây dựng điện 4 và VN-Index theo từng khung thời gian
Khung
Xây dựng điện 4
VN-Index
Chênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0%
-3%
+3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-1,5%
-4,2%
+2,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-15%
+6,3%
-21,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-19,3%
+6,7%
-25,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-11,6%
-0,4%
-11,2 điểm
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Xây dựng điện 4 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng điện 4 đứng thứ 725 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Xây dựng điện 4 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Xây dựng điện 4
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,8
P/E thấp hơn 78% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 59% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
7,7
Cổ tức suất cao hơn 85% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
30 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
23,8
18,5
20
-16,6
21,6
16,3
2,7
-32,6
2,5
34,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
2,3
8,4
0,8
-33
63,9
27,4
17,7
-21,1
-6,3
39,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
0,34
0,42
0,43
0,47
0,66
0,81
0,63
0,59
0,44
0,41
0,53
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
0,02
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
94,6
114,9
1.501,2
10.007,8
—
—
—
—
—
—
—
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
7,3
7,3
12,8
25,6
20,5
49,3
30,9
25,6
16,3
19,3
17
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
184
170
134
100
162
184
149
225
303
265
183
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán