Cổ phiếu Xây dựng điện 4

HNXVN000000TV48

Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 4

Cổ phiếu Xây dựng điện 4 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 13.000 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
13.000 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
255 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,8 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,05 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
7,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.600 đồng16.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.27519.35024.4252015201720202023202613.000

Thấp 10.600 đCao 28.100 đ+4,0% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây dựng điện 4 so với thị trường

Lợi suất của Xây dựng điện 4 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungXây dựng điện 4VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0%-3%+3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-1,5%-4,2%+2,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-15%+6,3%-21,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-19,3%+6,7%-25,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-11,6%-0,4%-11,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Xây dựng điện 4 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng điện 4 đứng thứ 725 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xây dựng điện 4 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXây dựng điện 4Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,8
P/E thấp hơn 78% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 59% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
7,7
Cổ tức suất cao hơn 85% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,5% - Biên lợi nhuận ròng 16%20152016: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%20162017: Doanh thu thuần 206 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%20172018: Doanh thu thuần 247 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,8% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%20182019: Doanh thu thuần 206 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%20192020: Doanh thu thuần 251 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 11%20202021: Doanh thu thuần 292 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,7% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%20212022: Doanh thu thuần 300 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,9%20222023: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,2%20232024: Doanh thu thuần 207 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,2% - Biên lợi nhuận ròng 14,8%20242025: Doanh thu thuần 279 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng 15,3%202529,6%15,2%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42% - Biên lợi nhuận ròng 49,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,7% - Biên lợi nhuận ròng 20,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,4% - Biên lợi nhuận ròng 3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,9% - Biên lợi nhuận ròng 21,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 28,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%48,1%24,7%1,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 9,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -31 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 61 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 12,8% - ROA 9,3%20162017: ROE 13,7% - ROA 9,6%20172018: ROE 13,8% - ROA 9,5%20182019: ROE 9,4% - ROA 6%20192020: ROE 15,3% - ROA 8,8%20202021: ROE 17,5% - ROA 10,2%20212022: ROE 17,6% - ROA 10,9%20222023: ROE 12,7% - ROA 8,4%20232024: ROE 11,7% - ROA 8,2%20242025: ROE 15,7% - ROA 10,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,01 lần0,02 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 94,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 114,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.501,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10.007,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20259.719,6x5.003,9x288,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây dựng điện 4 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)30,53024,621,828,426,629,729,830,225,222,1
Biên lợi nhuận ròng (%)1613,312,110,28,21112,113,916,214,815,3
ROE (%)—12,813,713,89,415,317,517,612,711,715,7
ROA (%)—9,39,69,568,810,210,98,48,210,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—23,818,520-16,621,616,32,7-32,62,534,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—2,38,40,8-3363,927,417,7-21,1-6,339,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,340,420,430,470,660,810,630,590,440,410,53
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,020000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,861,621,541,531,321,31,551,751,992,011,84
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,621,41,391,441,261,281,51,71,911,941,76
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay94,6114,91.501,210.007,8———————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ7,37,312,825,620,549,330,925,616,319,317
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền184170134100162184149225303265183
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,720,951,231,051,230,610,42-0,75-0,360,61,42
EPS (đ)—1.5871.7211.4401.0661.7481.9971.8271.6561.2232.160

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây dựng điện 4 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần141174206247206251292300202207279
Lợi nhuận gộp4352515459678789615262
Lợi nhuận trước thuế2627282921324148363446
Lợi nhuận sau thuế2323252517283542333143
Tổng tài sản241257261269292336354406374375429
Tài sản ngắn hạn107123121131153195212264229221273
Tiền và tương đương2225335655657051425247
Phải thu ngắn hạn7181766792127119185168150140
Hàng tồn kho131712874789813
Nợ phải trả60767886116150136151115110148
Nợ ngắn hạn57767886116150136151115110148
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn30000000000
Vốn chủ sở hữu180181183184176186218255259265281
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh16223126211715-31-121861
Dòng tiền đầu tư36-11809-10132711-46
Dòng tiền tài chính-27-25-22-22-22-1600-24-20-20

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 4
Tên giao dịch
Xây dựng điện 4
Thành lập
1/8/2007
Mã số thuế
4200385474
Nhân sự
445 người
Website
http://www.pecc4.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
22/7/2008 - 18 năm
ISIN
VN000000TV48
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
19.781.493 cổ phiếu
Free float
98,6%
Beta
0,18

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu TV4 - Xây dựng điện 4 - taichinh.com