Cổ phiếu Tư vấn xây dựng điện 3

HNXVN000000TV30

Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 3

Cổ phiếu Tư vấn xây dựng điện 3 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 14.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
14.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
138 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,06 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,89 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
3,4%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 14.017 đồng18.077 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

23.22640.80058.3742015201720202023202614.500

Thấp 10.500 đCao 71.100 đ-36,68% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tư vấn xây dựng điện 3 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tư vấn xây dựng điện 3 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tư vấn xây dựng điện 3 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTư vấn xây dựng điện 3Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,1
P/E thấp hơn 62% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B thấp hơn 51% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
3,4
Cổ tức suất cao hơn 63% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
8.742 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.758.651 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
4.749.909 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,2%4.758.651 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 261 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,3% - Biên lợi nhuận ròng 4%20152016: Doanh thu thuần 307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20162017: Doanh thu thuần 400 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20172018: Doanh thu thuần 380 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20182019: Doanh thu thuần 388 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20192020: Doanh thu thuần 404 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20202021: Doanh thu thuần 312 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20212022: Doanh thu thuần 251 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%20222023: Doanh thu thuần 201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%20232024: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20242025: Doanh thu thuần 315 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%202536,3%18,7%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,3% - Biên lợi nhuận ròng 7%2022-Q3: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,9% - Biên lợi nhuận ròng -11,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,2% - Biên lợi nhuận ròng 7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,6% - Biên lợi nhuận ròng 13,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,8% - Biên lợi nhuận ròng 1%2024-Q3: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,1% - Biên lợi nhuận ròng 3%2025-Q3: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%40%15,1%-9,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -4,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -2,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -31 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -24 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -21 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -33 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 16,9% - ROA 5,8%20162017: ROE 15,1% - ROA 5,2%20172018: ROE 14,5% - ROA 5,1%20182019: ROE 16,1% - ROA 5,6%20192020: ROE 17,5% - ROA 6,2%20202021: ROE 16,8% - ROA 6,2%20212022: ROE 14,9% - ROA 6,7%20222023: ROE 10,2% - ROA 5,4%20232024: ROE 7,7% - ROA 4,3%20242025: ROE 10,6% - ROA 6,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 66,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 47,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 25,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 24,4x202564,7x33,3x1,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tư vấn xây dựng điện 3 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)22,322,720,927,929,325,630,737,333,928,127,3
Biên lợi nhuận ròng (%)44,53,53,84,44,96,57,97,46,45,4
ROE (%)—16,915,114,516,117,516,814,910,27,710,6
ROA (%)—5,85,25,15,66,26,26,75,44,36,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—17,730,3-4,924,1-22,7-19,5-20-7,970,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—32,60,53,517162,7-1,3-25,4-20,744,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,891,981,841,861,891,761,630,90,90,720,75
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000,100,140,150,140,150,01
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,221,21,261,141,1611,021,211,331,381,42
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,021,011,0811,060,90,9211,031,051,06
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——————66,647,725,116,624,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6,97,29,89,813,915,110,25,93,33,65,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền127112689811697170157202150123
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-32,383,09-1,641,10,76-1,03-1,680,410,670,18
EPS (đ)—2.7092.5351.5721.8402.0561.8301.8801.4021.1111.603

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tư vấn xây dựng điện 3 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần261307400380388404312251201185315
Lợi nhuận gộp5870841061141039694685286
Lợi nhuận trước thuế1416181923242524181320
Lợi nhuận sau thuế1014141417202020151217
Tổng tài sản223259276291313319328269284266290
Tài sản ngắn hạn178207225217237202208154178154176
Tiền và tương đương51791048693743617263924
Phải thu ngắn hạn91947510212410814610811176106
Hàng tồn kho3033322820202127403744
Nợ phải trả146172179189205203203127135111124
Nợ ngắn hạn146172179189205203203127135111124
Vay ngắn hạn0000110172221232
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu778797102108116125142149155165
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-313343-241915-21-33683
Dòng tiền đầu tư-2-5-1614-4-14-26115109
Dòng tiền tài chính-6-1-2-8-8-2094-3-5-27

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 3
Thành lập
17/11/2007
Mã số thuế
0301475102
Nhân sự
408 người
Website
http://www.pecc3.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
1/12/2009 - 16 năm
ISIN
VN000000TV30
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
9.517.289 cổ phiếu
Free float
70,6%
Beta
0,51

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu