Cổ phiếu Tư vấn Xây dựng Điện 2

HOSEVN000000TV22

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2

Cổ phiếu Tư vấn Xây dựng Điện 2 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 25.700 đồng/cổ phiếu, tăng 0,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
25.700 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,78%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
82.500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
2,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.732 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
10,59 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,36 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
3,9%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 23.650 đồng43.050 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

65.950130.025194.1012015201720202023202625.700

Thấp 19.550 đCao 240.500 đ-14,33% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tư vấn Xây dựng Điện 2 so với thị trường

Lợi suất của Tư vấn Xây dựng Điện 2 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTư vấn Xây dựng Điện 2VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-4,3%-3%-1,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-9,3%-4,2%-5,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-33,7%+6,3%-40 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-27,6%+6,7%-34,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-27,1%-0,4%-26,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tư vấn Xây dựng Điện 2 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tư vấn Xây dựng Điện 2 đứng thứ 207 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tư vấn Xây dựng Điện 2 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTư vấn Xây dựng Điện 2Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
10,6
P/E cao hơn 52% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,4
P/B cao hơn 72% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
3,9
Cổ tức suất cao hơn 65% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,16 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-6.300 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-3 tỷ đồng-2 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-5 tỷ đồng

Thấp -5 tỷ đồngCao 1 tỷ đồng+3.691,61% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 708 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%20152016: Doanh thu thuần 1.647 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 6%20162017: Doanh thu thuần 1.838 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%20172018: Doanh thu thuần 1.840 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%20182019: Doanh thu thuần 3.322 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20192020: Doanh thu thuần 3.346 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%20202021: Doanh thu thuần 3.629 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20212022: Doanh thu thuần 1.322 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 4%20222023: Doanh thu thuần 1.061 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 5%20232024: Doanh thu thuần 1.336 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20242025: Doanh thu thuần 1.335 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%202521%10,8%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 269 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 361 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 5%2022-Q3: Doanh thu thuần 404 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 289 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 581 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 362 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 292 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 444 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 300 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 216 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 254 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 565 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 244 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 21,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 438 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%25,3%13%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -16,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -18,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 57 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -36 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 99 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 325 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 214 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 325 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 225 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 248 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 255 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -205 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 262 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 502 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 272 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -273 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 53 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 53 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -150 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 65 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 193 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 96 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 933 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 42,1% - ROA 9,4%20162017: ROE 53,3% - ROA 14,2%20172018: ROE 37,5% - ROA 12%20182019: ROE 31,3% - ROA 11,3%20192020: ROE 25% - ROA 9,2%20202021: ROE 21,4% - ROA 7%20212022: ROE 3,9% - ROA 1,4%20222023: ROE 4% - ROA 2%20232024: ROE 4,9% - ROA 2,8%20242025: ROE 7,4% - ROA 3,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 33x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 41,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 61,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 112,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 114,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 88,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 60,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,8x2025111,1x57,2x3,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tư vấn Xây dựng Điện 2 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)1915,121,719,99,612,89,114,119,714,414,9
Biên lợi nhuận ròng (%)8,1611,712,27,77,87,5454,87,2
ROE (%)—42,153,337,531,32521,43,944,97,4
ROA (%)—9,414,21211,39,271,422,83,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—132,411,60,180,50,78,4-63,6-19,725,9-0,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—74,3115,7513,32,83,6-80,50,521,747,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,93,822,112,141,511,862,241,20,850,661,34
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,250,180,090,070,070,060,110,090,160,110,06
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,321,311,461,631,671,591,191,311,481,591,3
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,220,81,191,521,161,491,091,261,411,411,27
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3341,461,3112,3114,488,360,211,410,610,922,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ12,12,65,912,65,217,91113,511,87,320
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền141385313558171275450427229256
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,633,271,511,1-0,81,91-10,15-2,822,999,76
EPS (đ)—19.62636.57418.28210.6267.2803.61378309581.401

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tư vấn Xây dựng Điện 2 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7081.6471.8381.8403.3223.3463.6291.3221.0611.3361.335
Lợi nhuận gộp135248398365319428331186209192199
Lợi nhuận trước thuế73125269282319327338636680111
Lợi nhuận sau thuế579921422525526227253536596
Tổng tài sản6621.4601.5612.1932.3343.3364.4662.9892.4612.1732.980
Tài sản ngắn hạn6081.3821.3011.8441.8882.7053.6142.0981.6101.3322.110
Tiền và tương đương20431153211188302320198127200928
Phải thu ngắn hạn2741732686795311.5702.7341.6281.241839935
Hàng tồn kho48541244117581163300847215657
Nợ phải trả4921.1581.0601.4941.4032.1693.0901.6321.1278631.704
Nợ ngắn hạn4601.0548901.1331.1281.7063.0391.5961.0878361.618
Vay ngắn hạn34383431465513612420714181
Vay dài hạn8178171717170000
Vốn chủ sở hữu1703035026999311.1671.3761.3561.3341.3091.276
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-36325325248-205502-2738-150193933
Dòng tiền đầu tư57-512-185-190168-325245-57-1011-81
Dòng tiền tài chính613-18-015-6346-7487-133-125

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2
Thành lập
29/10/2007
Mã số thuế
0300420157
Nhân sự
1.381 người
Trụ sở
32 Ngô Thời Nhiệm, Phường Xuân Hòa, TP.HCM
Website
https://www.pecc2.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
6/6/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000TV22
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
67.526.165 cổ phiếu
Free float
96,3%
Beta
0,6

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu TV2 - Tư vấn Xây dựng Điện 2 - taichinh.com