Cổ phiếu Tư vấn Xây dựng Điện 2
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2
Cổ phiếu Tư vấn Xây dựng Điện 2 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 25.700 đồng/cổ phiếu, tăng 0,8% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 23.650 đồng43.050 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 19.550 đCao 240.500 đ-14,33% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Tư vấn Xây dựng Điện 2 so với thị trường
| Khung | Tư vấn Xây dựng Điện 2 | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -4,3% | -3% | -1,3 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -9,3% | -4,2% | -5,2 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -33,7% | +6,3% | -40 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -27,6% | +6,7% | -34,3 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -27,1% | -0,4% | -26,7 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Tư vấn Xây dựng Điện 2 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tư vấn Xây dựng Điện 2 đứng thứ 207 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Tư vấn Xây dựng Điện 2 | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 10,6 | P/E cao hơn 52% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 1,4 | P/B cao hơn 72% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 3,9 | Cổ tức suất cao hơn 65% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -5 tỷ đồngCao 1 tỷ đồng+3.691,61% trong kỳ
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -16,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -18,3%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 19 | 15,1 | 21,7 | 19,9 | 9,6 | 12,8 | 9,1 | 14,1 | 19,7 | 14,4 | 14,9 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 8,1 | 6 | 11,7 | 12,2 | 7,7 | 7,8 | 7,5 | 4 | 5 | 4,8 | 7,2 |
| ROE (%) | — | 42,1 | 53,3 | 37,5 | 31,3 | 25 | 21,4 | 3,9 | 4 | 4,9 | 7,4 |
| ROA (%) | — | 9,4 | 14,2 | 12 | 11,3 | 9,2 | 7 | 1,4 | 2 | 2,8 | 3,7 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 132,4 | 11,6 | 0,1 | 80,5 | 0,7 | 8,4 | -63,6 | -19,7 | 25,9 | -0,1 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 74,3 | 115,7 | 5 | 13,3 | 2,8 | 3,6 | -80,5 | 0,5 | 21,7 | 47,8 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 2,9 | 3,82 | 2,11 | 2,14 | 1,51 | 1,86 | 2,24 | 1,2 | 0,85 | 0,66 | 1,34 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,25 | 0,18 | 0,09 | 0,07 | 0,07 | 0,06 | 0,11 | 0,09 | 0,16 | 0,11 | 0,06 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,32 | 1,31 | 1,46 | 1,63 | 1,67 | 1,59 | 1,19 | 1,31 | 1,48 | 1,59 | 1,3 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 1,22 | 0,8 | 1,19 | 1,52 | 1,16 | 1,49 | 1,09 | 1,26 | 1,41 | 1,41 | 1,27 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 33 | 41,4 | 61,3 | 112,3 | 114,4 | 88,3 | 60,2 | 11,4 | 10,6 | 10,9 | 22,8 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 12,1 | 2,6 | 5,9 | 12,6 | 5,2 | 17,9 | 11 | 13,5 | 11,8 | 7,3 | 20 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 141 | 38 | 53 | 135 | 58 | 171 | 275 | 450 | 427 | 229 | 256 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -0,63 | 3,27 | 1,51 | 1,1 | -0,8 | 1,91 | -1 | 0,15 | -2,82 | 2,99 | 9,76 |
| EPS (đ) | — | 19.626 | 36.574 | 18.282 | 10.626 | 7.280 | 3.613 | 783 | 0 | 958 | 1.401 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 708 | 1.647 | 1.838 | 1.840 | 3.322 | 3.346 | 3.629 | 1.322 | 1.061 | 1.336 | 1.335 |
| Lợi nhuận gộp | 135 | 248 | 398 | 365 | 319 | 428 | 331 | 186 | 209 | 192 | 199 |
| Lợi nhuận trước thuế | 73 | 125 | 269 | 282 | 319 | 327 | 338 | 63 | 66 | 80 | 111 |
| Lợi nhuận sau thuế | 57 | 99 | 214 | 225 | 255 | 262 | 272 | 53 | 53 | 65 | 96 |
| Tổng tài sản | 662 | 1.460 | 1.561 | 2.193 | 2.334 | 3.336 | 4.466 | 2.989 | 2.461 | 2.173 | 2.980 |
| Tài sản ngắn hạn | 608 | 1.382 | 1.301 | 1.844 | 1.888 | 2.705 | 3.614 | 2.098 | 1.610 | 1.332 | 2.110 |
| Tiền và tương đương | 204 | 31 | 153 | 211 | 188 | 302 | 320 | 198 | 127 | 200 | 928 |
| Phải thu ngắn hạn | 274 | 173 | 268 | 679 | 531 | 1.570 | 2.734 | 1.628 | 1.241 | 839 | 935 |
| Hàng tồn kho | 48 | 541 | 244 | 117 | 581 | 163 | 300 | 84 | 72 | 156 | 57 |
| Nợ phải trả | 492 | 1.158 | 1.060 | 1.494 | 1.403 | 2.169 | 3.090 | 1.632 | 1.127 | 863 | 1.704 |
| Nợ ngắn hạn | 460 | 1.054 | 890 | 1.133 | 1.128 | 1.706 | 3.039 | 1.596 | 1.087 | 836 | 1.618 |
| Vay ngắn hạn | 34 | 38 | 34 | 31 | 46 | 55 | 136 | 124 | 207 | 141 | 81 |
| Vay dài hạn | 8 | 17 | 8 | 17 | 17 | 17 | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 170 | 303 | 502 | 699 | 931 | 1.167 | 1.376 | 1.356 | 1.334 | 1.309 | 1.276 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | -36 | 325 | 325 | 248 | -205 | 502 | -273 | 8 | -150 | 193 | 933 |
| Dòng tiền đầu tư | 57 | -512 | -185 | -190 | 168 | -325 | 245 | -57 | -10 | 11 | -81 |
| Dòng tiền tài chính | 6 | 13 | -18 | -0 | 15 | -63 | 46 | -74 | 87 | -133 | -125 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2
- Thành lập
- 29/10/2007
- Mã số thuế
- 0300420157
- Nhân sự
- 1.381 người
- Trụ sở
- 32 Ngô Thời Nhiệm, Phường Xuân Hòa, TP.HCM
- Website
- https://www.pecc2.com
Niêm yết
- Sàn
- HOSE
- Ngày niêm yết
- 6/6/2019 - 7 năm
- ISIN
- VN000000TV22
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 67.526.165 cổ phiếu
- Free float
- 96,3%
- Beta
- 0,6
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên