Cổ phiếu Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung

UPCOMVN000000TTZ1

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung

Cổ phiếu Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 1.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 02/12/2022.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
1.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
14 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

3.4225.8008.178201520172020202320261.800

Thấp 1.700 đCao 9.900 đ-62,5% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
26,4%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
978.701 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
12,9%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
3.709.517 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
2.730.816 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 26,4%3.709.517 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2023

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20152016: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20162017: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20172018: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20182019: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng -30,4%20192020: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 75,8% - Biên lợi nhuận ròng -1.931,2%20202021: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,4%20212022: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,5% - Biên lợi nhuận ròng -44,1%20222023: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng -28,1%202318%-927,7%-1.873,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,3% - Biên lợi nhuận ròng -45,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng -1.193,6%2022-Q22022-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,6% - Biên lợi nhuận ròng -114,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,9% - Biên lợi nhuận ròng 59,2%2022-Q42023-Q1: Doanh thu thuần 2 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,7% - Biên lợi nhuận ròng 14,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,3% - Biên lợi nhuận ròng -66,3%2023-Q22023-Q3: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,2% - Biên lợi nhuận ròng -37,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,2% - Biên lợi nhuận ròng 151%2023-Q4112,3%-521,3%-1.154,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -52,9%/năm (2018-2023, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -25,9%/năm (2016-2021, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng2023

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5,1% - ROA 4%20162017: ROE 0,2% - ROA 0,2%20172018: ROE 0,2% - ROA 0,2%20182019: ROE -4,5% - ROA -3,7%20192020: ROE -8,3% - ROA -6,9%20202021: ROE 1,1% - ROA 1%20212022: ROE -3,4% - ROA -2,9%20222023: ROE -1,6% - ROA -1,4%2023

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -11x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -46x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9.068,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20238.806,4x4.511,5x216,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201520162017201820192020202120222023
Biên lợi nhuận gộp (%)14,815,113,33,64,275,837,333,519,1
Biên lợi nhuận ròng (%)2,93,90,40,1-30,4-1.931,213,4-44,1-28,1
ROE (%)—5,10,20,2-4,5-8,31,1-3,4-1,6
ROA (%)—40,20,2-3,7-6,91-2,9-1,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—20,8-56,7316,1-93,1-97,31.812,6-10,7-28,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—60,7-95,512,4—————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,160,380,220,210,230,170,160,140,15
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00,070,060,050,120,080,0500,02
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn5,392,722,653,062,911,711,952,522,65
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,551,71,72,32,331,030,971,231,27
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—12,42,91,7-11-469.068,9——
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,42,62,113,11,100,30,30,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền103141240791.2609.778491439852
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,742,5-6280,671,98-0,893,42-1,331,95
EPS (đ)—6672223-452-778103-304-139

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201520162017201820192020202120222023
Doanh thu thuần749039162110654
Lợi nhuận gộp11145600221
Lợi nhuận trước thuế3510-3-51-2-1
Lợi nhuận sau thuế2400-3-61-2-1
Tổng tài sản6710996939179807676
Tài sản ngắn hạn507944485019222023
Tiền và tương đương1131113321
Phải thu ngắn hạn21352635398869
Hàng tồn kho26301612108111012
Nợ phải trả93017161711111010
Nợ ngắn hạn929171617111189
Vay ngắn hạn044495401
Vay dài hạn011000000
Vốn chủ sở hữu587979777468696766
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh49-1014-7533-2
Dòng tiền đầu tư-5-20-1-1430-1-0-0
Dòng tiền tài chính023-1-04-3-2-41

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung
Thành lập
17/12/2010
Mã số thuế
1000332857
Nhân sự
7 người
Website
https://ttzholdings.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
7/2/2024 - 2 năm
ISIN
VN000000TTZ1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
7.570.444 cổ phiếu
Free float
63,7%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu TTZ - Đầu tư Xây dựng và Công… - taichinh.com