Cổ phiếu Du lịch - Thương mại Tây Ninh

HNXVN000000TTT4

Công ty Cổ phần Du lịch - Thương mại Tây Ninh

Cổ phiếu Du lịch - Thương mại Tây Ninh chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 31.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
31.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
144 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,55 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,44 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
6,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 30.500 đồng36.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

37.50052.00066.5002017201920222024202631.500

Thấp 27.000 đCao 77.000 đ-49,19% trong kỳ

878 phiên - dữ liệu cuối ngày

Du lịch - Thương mại Tây Ninh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Du lịch - Thương mại Tây Ninh đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Du lịch - Thương mại Tây Ninh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDu lịch - Thương mại Tây NinhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,5
P/E thấp hơn 87% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 84% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
6,3
Cổ tức suất cao hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 277 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,9% - Biên lợi nhuận ròng 21,4%20152016: Doanh thu thuần 296 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,8% - Biên lợi nhuận ròng 23%20162017: Doanh thu thuần 359 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,6% - Biên lợi nhuận ròng 20,1%20172018: Doanh thu thuần 387 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,5% - Biên lợi nhuận ròng 19,9%20182019: Doanh thu thuần 263 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,5% - Biên lợi nhuận ròng 29,2%20192020: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,2% - Biên lợi nhuận ròng 3%20202021: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -15,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%20212022: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29% - Biên lợi nhuận ròng 28,5%20222023: Doanh thu thuần 142 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 23,6%20232024: Doanh thu thuần 124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 21,1%20242025: Doanh thu thuần 154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng 27,8%202541,1%13,5%-14,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56% - Biên lợi nhuận ròng 49,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng 34,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -15,8% - Biên lợi nhuận ròng -10,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,3% - Biên lợi nhuận ròng 41,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 21,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -48,3% - Biên lợi nhuận ròng -28,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37% - Biên lợi nhuận ròng 34,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,3% - Biên lợi nhuận ròng 17,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -14,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,1% - Biên lợi nhuận ròng 37,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 24,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,3% - Biên lợi nhuận ròng 34%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -9,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,9% - Biên lợi nhuận ròng 30,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,6% - Biên lợi nhuận ròng 36,2%53%3,9%-45,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 13,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 76,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 59 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 86 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 68 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 72 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 77 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 101 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 77 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 97 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -31 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 22,8% - ROA 21,2%20162017: ROE 21,7% - ROA 20,2%20172018: ROE 20,5% - ROA 19,5%20182019: ROE 17,9% - ROA 17,2%20192020: ROE 0,6% - ROA 0,5%20202021: ROE 1,6% - ROA 1,5%20212022: ROE 10,5% - ROA 9,7%20222023: ROE 7,9% - ROA 7,2%20232024: ROE 6% - ROA 5,5%20242025: ROE 9,3% - ROA 8,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4.832,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21.956,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11.749,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 139.180,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4.097,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025135.171,9x69.590,2x4.008,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Du lịch - Thương mại Tây Ninh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)38,942,841,630,540,50,2-15,9291813,323,1
Biên lợi nhuận ròng (%)21,42320,119,929,239,628,523,621,127,8
ROE (%)—22,821,720,517,90,61,610,57,969,3
ROA (%)—21,220,219,517,20,51,59,77,25,58,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—6,921,18-32-68,9-21124-2,5-12,124
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—15,166,50-96,8149,9567,5-19,2-21,563,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,070,080,080,020,060,120,060,10,120,060,07
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn8,688,387,4828,3814,068,1615,8110,879,0818,1715,22
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn8,117,766,9727,313,878,115,7510,668,9217,7514,98
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay4.832,321.956,211.749,6139.180,34.097,94,7—————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ15,911,315,92630,52750,412,714,110,315,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1613121452821.4391.7189201.0591.2021.002
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,451,060,481,311,278,01-0,70,56-0,02-1,180,56
EPS (đ)6.2296.8747.1849.3819.6344991.1825.8905.3544.5916.649

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Du lịch - Thương mại Tây Ninh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2772963593872638265145142124154
Lợi nhuận gộp1081271491181070-1042261736
Lợi nhuận trước thuế76879194963752423354
Lợi nhuận sau thuế59687277772641332643
Tổng tài sản300344373414481436406450482470509
Tài sản ngắn hạn162202195272377370378426461451492
Tiền và tương đương491712096423462139730
Phải thu ngắn hạn121112153203323305366411410424
Hàng tồn kho1115131053188118
Nợ phải trả1926271027452439512533
Nợ ngắn hạn1924261027452439512532
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu281318346404454391382410431445476
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh8672351019720-423-1-3124
Dòng tiền đầu tư-48-7872-117-125-444-6094211
Dòng tiền tài chính-31-26-3-8-26-24-12-12-12-12-12

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Du lịch - Thương mại Tây Ninh
Thành lập
5/2/2007
Mã số thuế
3900244068
Nhân sự
88 người
Website
http://tanitour.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
2/6/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000TTT4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
4.570.210 cổ phiếu
Free float
31,5%
Beta
0,08

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu