Cổ phiếu Thăng Long

HNXVN000000TTL1

Tổng công ty xây dựng Thăng Long - Công ty cổ phần

Cổ phiếu Thăng Long đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 9.200 đồng/cổ phiếu, giảm 9,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
9.200 đồng/cổ phiếu
▼ (-9,8%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
427 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,89 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,71 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.000 đồng10.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.10019.726201820202022202420269.200

Thấp 4.400 đCao 23.800 đ-8,0% trong kỳ

845 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thăng Long so với thị trường

Lợi suất của Thăng Long và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungThăng LongVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+12,2%-3%+15,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+26%-4,2%+30,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+16,5%+6,3%+10,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+7%+6,7%+0,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+8,2%-0,4%+8,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Thăng Long trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thăng Long đứng thứ 755 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thăng Long và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThăng LongVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,9
P/E thấp hơn 57% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 63% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
14,6%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
3.003.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
7,2%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
20.534.920 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
17.531.220 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 14,6%20.534.920 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 2.416 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20152016: Doanh thu thuần 2.144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20162017: Doanh thu thuần 1.117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20172018: Doanh thu thuần 514 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20182019: Doanh thu thuần 784 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20192020: Doanh thu thuần 730 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20202021: Doanh thu thuần 1.262 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 1%20212022: Doanh thu thuần 1.496 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20222023: Doanh thu thuần 1.459 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 2%20232024: Doanh thu thuần 1.665 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20242025: Doanh thu thuần 1.845 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%202511,4%5,6%-0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 207 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 320 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,5% - Biên lợi nhuận ròng -0%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 662 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 297 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 425 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 2%2023-Q3: Doanh thu thuần 296 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 442 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 386 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 445 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 373 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 301 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng -2,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 230 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 486 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 410 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 719 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 386 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 499 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%16,9%7,3%-2,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 20,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 39,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 85 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -36 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 169 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -57 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 84 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -268 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -158 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 145 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -167 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11,5% - ROA 3,5%20162017: ROE 4,5% - ROA 1,7%20172018: ROE 0,2% - ROA 0,1%20182019: ROE 2,8% - ROA 1,1%20192020: ROE 2,3% - ROA 0,9%20202021: ROE 2,2% - ROA 0,7%20212022: ROE 1,4% - ROA 0,4%20222023: ROE 4,7% - ROA 1,1%20232024: ROE 0,4% - ROA 0,1%20242025: ROE 10,2% - ROA 2,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20252,2x1,1x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thăng Long theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)11,74,25,9-0,53,15,65,5511,47,710,5
Biên lợi nhuận ròng (%)3,53,12,30,21,91,710,620,13,6
ROE (%)—11,54,50,22,82,32,21,44,70,410,2
ROA (%)—3,51,70,11,10,90,70,41,10,12,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-11,3-47,9-5452,5-6,97318,5-2,514,110,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-22,1-61-95,21.105,2-16,40,8-31235-92,32.834,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,462,041,381,411,491,842,622,763,443,424,24
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,720,340,190,110,20,240,81,111,241,311,62
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,351,361,471,471,431,31,21,141,151,151,15
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,121,221,221,271,221,10,950,880,810,820,87
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——————1,51,21,51,12,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ7,613,85,63,74,93,63,53,51,82,22,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền180192220457313358320266305233302
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,422,551,7421,99-3,86,68-21,26-18,141,2364,67-2,55
EPS (đ)—1.53558026427310310118564-1871.201

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thăng Long theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.4162.1441.1175147847301.2621.4961.4591.6651.845
Lợi nhuận gộp2839066-324416974167127194
Lợi nhuận trước thuế103683241713151135578
Lợi nhuận sau thuế8566261151313929266
Tổng tài sản1.9721.7801.3371.2791.3541.5522.1982.2772.8182.7443.525
Tài sản ngắn hạn1.6881.5021.0761.0321.0881.2391.6291.7912.4212.4253.022
Tiền và tương đương17118215320216725675163318479509
Phải thu ngắn hạn1.1911.1266746436737161.1071.0881.2211.0621.528
Hàng tồn kho282149187140156192340411712708724
Nợ phải trả1.4031.1957767498101.0061.5901.6712.1832.1232.852
Nợ ngắn hạn1.2511.1067307047619521.3551.5672.1062.1022.633
Vay ngắn hạn26613310057104121263606726811888
Vay dài hạn14664533722268615203
Vốn chủ sở hữu569585561530545546608606635620672
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-361694527-5784-268-15836145-167
Dòng tiền đầu tư-451136762-23-8106055-64
Dòng tiền tài chính191-272-140-3445147818511411261

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng công ty xây dựng Thăng Long - Công ty cổ phần
Tên giao dịch
TCT Thăng Long
Thành lập
28/5/2014
Mã số thuế
0100105020
Nhân sự
300 người
Website
http://tlg.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
18/1/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000TTL1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
41.853.700 cổ phiếu
Free float
35,5%
Beta
0,33

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu