Cổ phiếu Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành

HNXVN000000TTH9

Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành

Cổ phiếu Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 2.000 đồng/cổ phiếu, giảm 4,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
2.000 đồng/cổ phiếu
▼ (-4,76%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
65.900 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
75 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,19 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.900 đồng2.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.82111.65017.479201620192021202420262.000

Thấp 1.600 đCao 21.700 đ-90,78% trong kỳ

909 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành so với thị trường

Lợi suất của Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungThương mại và Dịch vụ Tiến ThànhVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0%-3%+3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-13%-4,2%-8,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-16,7%+6,3%-22,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-25,9%+6,7%-32,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-13%-0,4%-12,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành đứng thứ 445 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThương mại và Dịch vụ Tiến ThànhVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,2
P/B thấp hơn 97% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
32.025 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
18.313.674 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
18.281.649 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,2%18.313.674 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,8% - Biên lợi nhuận ròng 27,9%20152016: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,3% - Biên lợi nhuận ròng 38%20162017: Doanh thu thuần 172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 16,7%20172018: Doanh thu thuần 253 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,4% - Biên lợi nhuận ròng 24,5%20182019: Doanh thu thuần 333 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%20192020: Doanh thu thuần 144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,1% - Biên lợi nhuận ròng -9,1%20202021: Doanh thu thuần 252 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20212022: Doanh thu thuần 463 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng -0,4%20222023: Doanh thu thuần 858 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20232024: Doanh thu thuần 783 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng -2%20242025: Doanh thu thuần 579 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,4% - Biên lợi nhuận ròng -1,7%202541,8%17,1%-7,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng -1,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 213 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng -0,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 247 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 347 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 223 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng -11,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 251 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,4% - Biên lợi nhuận ròng -7,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng -0,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,4% - Biên lợi nhuận ròng -6,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 142 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%17,9%3,8%-10,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 32,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -20,8%/năm (2018-2023, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -71 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 60 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -35 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 62 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -16 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -92 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 36,9% - ROA 27,1%20162017: ROE 10,8% - ROA 7,8%20172018: ROE 16,8% - ROA 12,9%20182019: ROE 9,1% - ROA 7,2%20192020: ROE -3,2% - ROA -2,4%20202021: ROE 0,2% - ROA 0,1%20212022: ROE -0,4% - ROA -0,2%20222023: ROE 4,6% - ROA 2,7%20232024: ROE -3,8% - ROA -2,5%20242025: ROE -2,4% - ROA -1,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8.518,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 26,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20258.273,4x4.258,8x244,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)33,843,319,430,415,81,15,428,54,91,4
Biên lợi nhuận ròng (%)27,93816,724,511,2-9,10,3-0,42,3-2-1,7
ROE (%)—36,910,816,89,1-3,20,2-0,44,6-3,8-2,4
ROA (%)—27,17,812,97,2-2,40,1-0,22,7-2,5-1,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—36,38,64731,9-56,875,383,585,4-8,7-26,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—85,4-52,3115,8-39,6——————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,40,340,430,20,350,260,680,930,540,570,2
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,190,030,140,070,180,160,160000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,863,252,173,192,953,532,051,882,82,65,25
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,651,941,492,052,071,981,190,882,272,575,25
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay11,38.518,826,214,19,1-1,11,1-0,8———
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ71,11,422,5111,26,588,4—
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền285254397175236403383241220274264
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-2,21-0,11-1,23-0,120,591,2333,06-11,56-4,740,06-1,33
EPS (đ)3.2394.6201.7352.0661.248-35219-48517-429-264

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần116158172253333144252463858783579
Lợi nhuận gộp3969337753213973398
Lợi nhuận trước thuế3260296237-131-223-14-10
Lợi nhuận sau thuế3260296237-131-219-16-10
Tổng tài sản186257480477567515685787657645481
Tài sản ngắn hạn152209311249378330543714647611429
Tiền và tương đương50112538502550248159
Phải thu ngắn hạn91110187121215159265306516587419
Hàng tồn kho1184978911314522738012180
Nợ phải trả53641437814510727638023123582
Nợ ngắn hạn5364143781289326538023123582
Vay ngắn hạn25547305951550000
Vay dài hạn00001714110000
Vốn chủ sở hữu133192337399421408409407426410400
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-71-7-35-822-162421-92-113
Dòng tiền đầu tư120-13-9221-442019767-19
Dòng tiền tài chính0-20142-034-111-66000

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành
Thành lập
4/11/2003
Mã số thuế
0100596523
Nhân sự
21 người
Website
http://tienthanhjsc.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
26/10/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000TTH9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
37.374.846 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
0,38

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu