Cổ phiếu Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh

HOSEVN000000TTE6

Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh

Cổ phiếu Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 33.950 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 01/07/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
33.950 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
967 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,54 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,53 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 33.900 đồng39.550 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

15.32125.55535.7892018202020222024202633.950

Thấp 7.910 đCao 43.200 đ+66,42% trong kỳ

798 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư Năng lượng Trường ThịnhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,5
P/E thấp hơn 53% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,5
P/B cao hơn 91% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
13.370 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
14.245.200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
14.231.830 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,1%14.245.200 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2016: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,2% - Biên lợi nhuận ròng 15,2%20162017: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,9% - Biên lợi nhuận ròng 14,4%20172018: Doanh thu thuần 147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%20182019: Doanh thu thuần 179 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20192020: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,1% - Biên lợi nhuận ròng -29%20202021: Doanh thu thuần 143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64% - Biên lợi nhuận ròng 19,4%20212022: Doanh thu thuần 153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,5% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%20222023: Doanh thu thuần 143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,8% - Biên lợi nhuận ròng -1,2%20232024: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,6% - Biên lợi nhuận ròng -15,4%20242025: Doanh thu thuần 143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59% - Biên lợi nhuận ròng 60,7%202562,7%18,2%-26,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,6% - Biên lợi nhuận ròng -42,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73,3% - Biên lợi nhuận ròng 41,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55% - Biên lợi nhuận ròng -35,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,5% - Biên lợi nhuận ròng -34%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73,4% - Biên lợi nhuận ròng 37,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,4% - Biên lợi nhuận ròng -77,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,5% - Biên lợi nhuận ròng -28,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,2% - Biên lợi nhuận ròng -28,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,1% - Biên lợi nhuận ròng 2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,2% - Biên lợi nhuận ròng 192,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,2% - Biên lợi nhuận ròng 26,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%184,4%57,4%-69,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 39,5%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0500 tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 63 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 214 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 73 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 66 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 79 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 82 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 51 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 87 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 168 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%050%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 5,7% - ROA 1,7%20172018: ROE 4,1% - ROA 1,2%20182019: ROE 3,7% - ROA 1,2%20192020: ROE -11,1% - ROA -3,4%20202021: ROE 9,7% - ROA 2,7%20212022: ROE 7% - ROA 1,8%20222023: ROE -0,5% - ROA -0,1%20232024: ROE -6,1% - ROA -1,7%20242025: ROE 25,8% - ROA 10,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20252,6x1,3x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)59,247,955,854,941,16465,561,855,659
Biên lợi nhuận ròng (%)15,214,48,76,6-2919,414,2-1,2-15,460,7
ROE (%)—5,74,13,7-11,19,77-0,5-6,125,8
ROA (%)—1,71,21,2-3,42,71,8-0,1-1,710,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—76,52121,4-36,826,96,9-6,8-14,517,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—67,3-27,3-7,7——-21,5———
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,42,492,312,122,492,673,162,892,131,1
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,352,282,232,012,382,572,232,081,90,74
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn6,350,870,710,820,5410,641,580,240,23
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn6,350,870,710,820,5410,641,580,240,23
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,41,61,21,20,61,41,31,10,82,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1.04019263612029919266270113
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán5,9812,225,765,650,312,850,73-49,09-2,711,93
EPS (đ)530602432370-1.134964755-65-6653.029

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần69122147179113143153143122143
Lợi nhuận gộp415882984692100886884
Lợi nhuận trước thuế11201413-3126275-1483
Lợi nhuận sau thuế10181312-332822-2-1987
Tổng tài sản1.0201.0991.0281.0029451.0991.3361.250916797
Tài sản ngắn hạn2259354798198833003445
Tiền và tương đương152028491858341100
Phải thu ngắn hạn1976425306239802592344
Hàng tồn kho0000000000
Nợ phải trả7207847176816757991.015929623418
Nợ ngắn hạn35107769714997129190144191
Vay ngắn hạn21415162119698311486151
Vay dài hạn685677641584523702633555468132
Vốn chủ sở hữu300315310321271300321321292379
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh632147366-1079168251168
Dòng tiền đầu tư-151-221-241-1-174-145494
Dòng tiền tài chính10312-41-47-20136-58-49-85-272

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh
Thành lập
21/5/2014
Mã số thuế
6101177237
Nhân sự
81 người
Trụ sở
Số 507 Duy Tân, Phường Đăk Cấm, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
Website
https://dientruongthinh.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
10/12/2018 - 7 năm
ISIN
VN000000TTE6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
28.490.400 cổ phiếu
Free float
69,5%
Beta
-0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu TTE - Đầu tư Năng lượng Trường… - taichinh.com