Cổ phiếu Bệnh viện Tim Tâm Đức

UPCOMVN000000TTD8

Công ty cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức

Cổ phiếu Bệnh viện Tim Tâm Đức chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 93.700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
93.700 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
2.914 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
34,21 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
8,86 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
1,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 37.908 đồng120.036 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

61.523123.1772017201920212024202693.700

Thấp 39.200 đCao 145.500 đ+139,03% trong kỳ

894 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bệnh viện Tim Tâm Đức trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bệnh viện Tim Tâm Đức đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bệnh viện Tim Tâm Đức và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBệnh viện Tim Tâm ĐứcVị trí toàn thị trường
P/E
lần
34,2
P/E cao hơn 84% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
8,9
P/B cao hơn 99% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
1,8
Cổ tức suất cao hơn 56% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 444 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,4% - Biên lợi nhuận ròng 12%20152016: Doanh thu thuần 480 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%20162017: Doanh thu thuần 543 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%20172018: Doanh thu thuần 582 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%20182019: Doanh thu thuần 661 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%20192020: Doanh thu thuần 571 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%20202021: Doanh thu thuần 430 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20212022: Doanh thu thuần 723 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,8%20222023: Doanh thu thuần 741 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%20232024: Doanh thu thuần 778 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%20242025: Doanh thu thuần 836 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%202523,4%12%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,2% - Biên lợi nhuận ròng 14,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,7% - Biên lợi nhuận ròng 14,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 193 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 200 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 220 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng 13%2025-Q3: Doanh thu thuần 211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,3%25,5%13,1%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 12,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 53 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 66 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 57 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 77 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 63 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 71 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 67 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 60 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 77 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 101 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 53 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 52 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 92 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 110 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 83 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 93 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 84 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 96 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 96 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 112 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 29,4% - ROA 22,9%20162017: ROE 30,4% - ROA 23,4%20172018: ROE 31% - ROA 23,2%20182019: ROE 35,5% - ROA 26,1%20192020: ROE 22,6% - ROA 17,6%20202021: ROE 4,7% - ROA 3,8%20212022: ROE 37,5% - ROA 30,3%20222023: ROE 28,8% - ROA 22,9%20232024: ROE 26,9% - ROA 21,7%20242025: ROE 28% - ROA 22,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 298x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025289,4x149x8,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bệnh viện Tim Tâm Đức theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)23,423,423,123,222,920,915,324,122,32222
Biên lợi nhuận ròng (%)1211,811,611,511,79,32,512,811,210,811,5
ROE (%)—29,430,43135,522,64,737,528,826,928
ROA (%)—22,923,423,226,117,63,830,322,921,722,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—7,913,27,113,6-13,6-24,768,12,557,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—6,2115,715,6-30,8-79,7751,7-9,91,413,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,250,310,280,390,340,240,230,240,270,210,23
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,271,151,731,361,412,161,912,652,553,453,35
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,650,641,150,830,861,481,232,072,022,882,78
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay298——————————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ11,411,811,510,512,211,610,814,313,315,514
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền131312201114131012106
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,241,361,130,91,320,972,931,191,121,141,17
EPS (đ)3.4203.4253.8044.0204.6373.1755245.6195.0214.9995.709

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bệnh viện Tim Tâm Đức theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần444480543582661571430723741778836
Lợi nhuận gộp10411212513515111966174165171184
Lợi nhuận trước thuế606471758760131049495108
Lợi nhuận sau thuế5357636777531192838496
Tổng tài sản240256283290301304268340384393443
Tài sản ngắn hạn617010911010712595176207237278
Tiền và tương đương1420533443482968517758
Phải thu ngắn hạn1617173220211520252214
Hàng tồn kho3031364242393438433947
Nợ phải trả4861638176585066816983
Nợ ngắn hạn4861638176585066816983
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu192195221209225246218274303324360
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh6677716010152321109396112
Dòng tiền đầu tư-3-22-5-20-24-19-14-38-61-16-78
Dòng tiền tài chính-70-49-33-59-68-28-36-33-49-54-54

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức
Thành lập
16/7/2002
Mã số thuế
0302668322
Nhân sự
547 người
Website
https://tamduchearthospital.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
6/2/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000TTD8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
31.104.000 cổ phiếu
Free float
72,2%
Beta
0,14

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu