Trang chủ / Chứng khoán / Tập đoàn TTB Cổ phiếu Tập đoàn TTB UPCOM VN000000TTB2
Công ty cổ phần TTBGROUP
Cổ phiếu Tập đoàn TTB chưa khớp lệnh trong phiên 30/09/2026; giá tham chiếu 1.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 06/07/2023.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 08:01 30/09/2026 (3 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Giá tham chiếu
1.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 30/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 30/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 30/09/2026
Vốn hoá
183 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,18 lần
số liệu 25/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015 Toàn bộ chuỗi 1T 3T 6T 1N 3N 5N Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
6.567 13.150 19.733 2015 2017 2020 2023 2026 1.800 Thấp 1.800 đ Cao 24.500 đ -88,08% trong kỳ
998 phiên - dữ liệu cuối ngày
Tập đoàn TTB trong mặt bằng toàn thị trường Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn TTB đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ tiêu của Tập đoàn TTB và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường Chỉ tiêu Tập đoàn TTB Vị trí toàn thị trường P/Blần
0,2 P/B thấp hơn 97% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026 Toàn bộ chuỗi 1T Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
-1 tỷ đồng 1 tỷ đồng 14-08 25-08 06-09 17-09 29-09 0 tỷ đồng Thấp 0 tỷ đồng Cao 0 tỷ đồng
30 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025 Theo năm Theo quý 5 năm 10 năm Tất cả
0 1 nghìn tỷ 2 nghìn tỷ 2015: Doanh thu thuần 153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,9% 2015 2016: Doanh thu thuần 301 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 10% 2016 2017: Doanh thu thuần 358 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,5% 2017 2018: Doanh thu thuần 377 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 6,9% 2018 2019: Doanh thu thuần 519 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,4% 2019 2020: Doanh thu thuần 501 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,3% 2020 2021: Doanh thu thuần 1.351 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5% 2021 2022: Doanh thu thuần 875 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng -2,2% 2022 2023: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng -24,6% 2023 2024: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng -201,6% 2024 2025: Doanh thu thuần 195 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,1% 2025 12% -91,6% -195,3% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
8 quý 16 quý Tất cả
0 500 tỷ 1 nghìn tỷ 2022-Q1: Doanh thu thuần 334 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,2% 2022-Q1 2022-Q2: Doanh thu thuần 658 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,6% 2022-Q3: Doanh thu thuần 485 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1% 2022-Q3 2022-Q4: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,1% - Biên lợi nhuận ròng -1% 2023-Q1: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,7% - Biên lợi nhuận ròng -2,6% 2023-Q1 2023-Q2: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -44,5% - Biên lợi nhuận ròng -119,7% 2023-Q3: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng — 2023-Q3 2023-Q4: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,7% 2024-Q1: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,9% - Biên lợi nhuận ròng -4,5% 2024-Q1 2024-Q2: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng -1% 2024-Q3: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng -1,1% 2024-Q3 2024-Q4: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,5% 2025-Q1: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,2% 2025-Q1 2025-Q2: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,2% 2025-Q3: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1% 2025-Q3 2025-Q4: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 0% 2026-Q1: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,2% 2026-Q1 2026-Q2: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1% 34,1% -40,5% -115,2% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -17,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -56%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 năm 10 năm Tất cả
-500 tỷ 0 500 tỷ 2015: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng 2015 2016: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -254 tỷ đồng 2016 2017: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng 2017 2018: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -24 tỷ đồng 2018 2019: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng 2019 2020: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 54 tỷ đồng 2020 2021: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 231 tỷ đồng 2021 2022: Lợi nhuận sau thuế -19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -360 tỷ đồng 2022 2023: Lợi nhuận sau thuế -17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng 2023 2024: Lợi nhuận sau thuế -88 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng 2024 2025: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 128 tỷ đồng 2025
Lợi nhuận sau thuế Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA 5 năm 10 năm Tất cả
-20% -10% 0 10% 20% 2015: ROE — - ROA — 2015 2016: ROE 11,5% - ROA 7,6% 2016 2017: ROE 8,3% - ROA 6,3% 2017 2018: ROE 5,3% - ROA 3,1% 2018 2019: ROE 6,4% - ROA 2,9% 2019 2020: ROE 2,1% - ROA 0,9% 2020 2021: ROE 1,3% - ROA 0,5% 2021 2022: ROE -2,7% - ROA -1,1% 2022 2023: ROE -2% - ROA -0,9% 2023 2024: ROE -10,9% - ROA -4,5% 2024 2025: ROE 0% - ROA 0% 2025
ROE ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi 5 năm 10 năm Tất cả
0 0,5 lần 1 lần 2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,2x 2015 2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,5x 2016 2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,4x 2017 2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x 2018 2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x 2019 2020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x 2020 2021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x 2021 2022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0x 2022 2023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,8x 2023 2024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -19,4x 2024 2025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x 2025 6,7x -6x -18,6x Nợ vay / vốn chủ sở hữu Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)
Chỉ số phân tích theo năm Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ số phân tích tài chính Tập đoàn TTB theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên Chỉ số 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Biên lợi nhuận gộp (%) 18,3 17,2 12,2 9 8,5 3,9 1,6 1,8 8,8 7,3 12,5 Biên lợi nhuận ròng (%) 9,9 10 10,5 6,9 6,4 2,3 0,5 -2,2 -24,6 -201,6 0,1 ROE (%) — 11,5 8,3 5,3 6,4 2,1 1,3 -2,7 -2 -10,9 0 ROA (%) — 7,6 6,3 3,1 2,9 0,9 0,5 -1,1 -0,9 -4,5 0 Tăng trưởng doanh thu (%) Doanh thu năm nay so với năm trước — 97 19 5,2 37,8 -3,5 169,8 -35,3 -92 -37,3 344,2 Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%) Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh — 98,4 24,7 -30,3 26,3 -65 -39,5 — — — — Nợ / vốn chủ sở hữu (lần) Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu 1,55 0,28 0,33 1,05 1,31 1,55 1,55 1,34 1,3 1,54 0,95 Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần) Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi 0,54 0,2 0,25 0,94 0,89 0,84 0,25 0,26 0,22 0,14 0,08 Thanh toán hiện hành (lần) Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn 1,5 3,8 2,37 2,86 1,81 0,89 0,79 1,29 1,28 1,04 1,26 Thanh toán nhanh (lần) (TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn 0,91 2,87 1,64 2,25 1,47 0,79 0,7 1,16 1,15 0,91 1,07 Khả năng trả lãi (lần) EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay 5,2 7,5 6,4 4,1 4,5 2,1 2,1 0 -0,8 -19,4 1 Vòng quay hàng tồn kho (vòng) Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ 1,9 2,9 2,9 2,4 3,5 5,9 17,3 5,9 0,5 0,3 1 Ngày thu tiền (ngày) Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền 114 261 215 207 263 374 139 442 5.362 7.398 1.869 Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần) Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán 1,71 -8,44 0,34 -0,91 1,33 4,68 33,07 18,96 -1,79 -0,54 674,82 EPS (đ) — 126.664 945 583 705 246 135 -203 -169 -871 0
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng) Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Khoản mục BCTC gốc Tập đoàn TTB theo năm, tỷ đồng Khoản mục 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Doanh thu thuần 153 301 358 377 519 501 1.351 875 70 44 195 Lợi nhuận gộp 28 52 44 34 44 19 22 15 6 3 24 Lợi nhuận trước thuế 20 38 47 33 42 15 11 -19 -17 -88 0 Lợi nhuận sau thuế 15 30 37 26 33 12 7 -19 -17 -88 0 Tổng tài sản 239 548 638 1.032 1.233 1.392 1.413 2.041 1.969 1.947 2.054 Tài sản ngắn hạn 166 343 358 662 719 753 683 1.391 1.302 1.178 1.221 Tiền và tương đương 49 32 8 191 73 42 5 140 135 137 41 Phải thu ngắn hạn 48 215 211 214 374 513 513 1.059 1.028 889 998 Hàng tồn kho 65 85 109 142 135 82 77 146 132 146 179 Nợ phải trả 145 121 160 529 698 845 860 1.168 1.113 1.180 1.003 Nợ ngắn hạn 110 90 151 231 398 845 860 1.075 1.014 1.129 971 Vay ngắn hạn 15 54 112 177 174 457 136 134 88 55 53 Vay dài hạn 35 30 8 297 300 0 0 93 99 50 28 Vốn chủ sở hữu 94 428 479 503 535 546 553 873 856 767 1.051 Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 -254 13 -24 44 54 231 -360 31 48 128 Dòng tiền đầu tư -6 -75 -73 -147 -162 -68 54 -259 4 35 -65 Dòng tiền tài chính 28 312 37 353 -0 -17 -321 591 -40 -81 -25
Hồ sơ doanh nghiệp Doanh nghiệp Tên đầy đủ Công ty cổ phần TTBGROUP Tên giao dịch Tập đoàn TTB Thành lập 5/3/2008 Mã số thuế 4600359768 Nhân sự 55 người Website http://www.tienbo.vn Niêm yết Sàn UPCOM Ngày niêm yết 19/1/2024 - 2 năm ISIN VN000000TTB2 Mệnh giá 10.000 đồng/cổ phiếu Cổ phiếu lưu hành 101.509.583 cổ phiếu Free float 59,6% Beta 0 Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên
Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.