Cổ phiếu Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành

HOSEVN000000TTA4

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành

Cổ phiếu Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 10.800 đồng/cổ phiếu, giảm 0,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
10.800 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,92%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
13.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.946 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,59 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,79 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.250 đồng12.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.70018.7022020202220232025202610.800

Thấp 7.800 đCao 21.600 đ-50,0% trong kỳ

707 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư Xây dựng và Phát triển Trường ThànhVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-6,5%-3%-3,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-5,7%-4,2%-1,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-12,9%+6,3%-19,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-15%+6,7%-21,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+1,9%-0,4%+2,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành đứng thứ 431 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư Xây dựng và Phát triển Trường ThànhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,6
P/E thấp hơn 66% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 57% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2017: Doanh thu thuần 294 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 79,6% - Biên lợi nhuận ròng 42,9%20172018: Doanh thu thuần 271 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,9% - Biên lợi nhuận ròng 34,1%20182019: Doanh thu thuần 269 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,6% - Biên lợi nhuận ròng 28%20192020: Doanh thu thuần 496 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,4% - Biên lợi nhuận ròng 26%20202021: Doanh thu thuần 661 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,7% - Biên lợi nhuận ròng 20,2%20212022: Doanh thu thuần 809 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,9% - Biên lợi nhuận ròng 25,3%20222023: Doanh thu thuần 655 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,1% - Biên lợi nhuận ròng 15,5%20232024: Doanh thu thuần 734 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,7% - Biên lợi nhuận ròng 31,5%20242025: Doanh thu thuần 728 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,1% - Biên lợi nhuận ròng 31,8%202577,3%39,8%2,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 186 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,7% - Biên lợi nhuận ròng 31%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 237 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,1% - Biên lợi nhuận ròng 32,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 203 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,2% - Biên lợi nhuận ròng 25,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,4% - Biên lợi nhuận ròng 20,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 155 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,6% - Biên lợi nhuận ròng 15,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 169 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,3% - Biên lợi nhuận ròng 17,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 178 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,3% - Biên lợi nhuận ròng 22,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,3% - Biên lợi nhuận ròng 24,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,3% - Biên lợi nhuận ròng 31,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 227 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,7% - Biên lợi nhuận ròng 41,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 169 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,5% - Biên lợi nhuận ròng 23,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 149 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,5% - Biên lợi nhuận ròng 28,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,1% - Biên lợi nhuận ròng 34,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 206 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60% - Biên lợi nhuận ròng 39,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 186 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,3% - Biên lợi nhuận ròng 23,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,5% - Biên lợi nhuận ròng 34,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 193 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62% - Biên lợi nhuận ròng 37,7%64,2%33%1,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 12,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0500 tỷ2017: Lợi nhuận sau thuế 126 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -42 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 92 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 371 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 75 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 468 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 129 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 420 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 133 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 326 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 205 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 309 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 101 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 232 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 355 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 232 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 236 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2017: ROE — - ROA —20172018: ROE 8,1% - ROA 3,8%20182019: ROE 5,5% - ROA 2,3%20192020: ROE 8,1% - ROA 3%20202021: ROE 7,8% - ROA 2,8%20212022: ROE 11,2% - ROA 4,4%20222023: ROE 5,2% - ROA 2,3%20232024: ROE 11,1% - ROA 5,4%20242025: ROE 10,2% - ROA 5,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20252,9x1,5x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)79,670,968,665,456,761,956,157,756,1
Biên lợi nhuận ròng (%)42,934,1282620,225,315,531,531,8
ROE (%)—8,15,58,17,811,25,211,110,2
ROA (%)—3,82,332,84,42,35,45,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-8-0,484,133,422,3-18,912-0,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-26,7-18,371,33,353,7-50,5128,20
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,931,271,531,861,71,41,210,950,75
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi01,251,471,471,371,141,090,860,66
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn12,651,860,230,240,370,50,480,790,84
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn12,631,860,230,240,370,50,480,790,84
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,22,11,81,91,72,11,52,72,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ86,5117,2214,2——————
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền460422120676554107122154
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,344,026,213,252,441,510,021,531,02
EPS (đ)1.4928686007826779684191.1581.044

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần294271269496661809655734728
Lợi nhuận gộp234192185324375500368424408
Lợi nhuận trước thuế1269280143142220113249249
Lợi nhuận sau thuế1269275129133205101232232
Tổng tài sản2.1072.6903.9214.7234.7544.5974.3774.2514.150
Tài sản ngắn hạn40134899100160203197273330
Tiền và tương đương181674248342822
Phải thu ngắn hạn3713138992118119192245307
Hàng tồn kho110000000
Nợ phải trả1.0141.5052.3743.0712.9942.6812.3952.0721.784
Nợ ngắn hạn32187435411426405411347391
Vay ngắn hạn1159333274346293302274298
Vay dài hạn01.3181.9392.1562.0671.8841.8581.5991.268
Vốn chủ sở hữu1.0931.1851.5471.6531.7601.9151.9822.1792.365
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-423714684203263092355236
Dòng tiền đầu tư-265-867-1.558-581-289-130-12-31
Dòng tiền tài chính2954941.081158-17-237-81-319-211

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành
Tên giao dịch
Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành
Thành lập
5/9/2008
Mã số thuế
0102899812
Nhân sự
165 người
Trụ sở
Thôn Nậm Cưởm, Xã Gia Hội, Tỉnh Lào Cai
Website
http://www.truongthanhgroup.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
18/9/2020 - 6 năm
ISIN
VN000000TTA4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
178.559.087 cổ phiếu
Free float
61,1%
Beta
0,45

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu