Cổ phiếu Du lịch Dịch vụ Hà Nội

UPCOMVN000000TSJ7

Công ty Cổ phần Du lịch Dịch vụ Hà Nội

Cổ phiếu Du lịch Dịch vụ Hà Nội chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 23.600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
23.600 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.765 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,05 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,86 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 16.976 đồng46.212 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.68328.95041.2172017201920222024202623.600

Thấp 7.800 đCao 50.100 đ+131,37% trong kỳ

869 phiên - dữ liệu cuối ngày

Du lịch Dịch vụ Hà Nội trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Du lịch Dịch vụ Hà Nội đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Du lịch Dịch vụ Hà Nội và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDu lịch Dịch vụ Hà NộiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6
P/E thấp hơn 76% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,9
P/B cao hơn 83% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,2
Cổ tức suất cao hơn 67% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
36.652.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
36.652.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%36.652.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2016: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,6% - Biên lợi nhuận ròng 43,4%20162017: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 57,6%20172018: Doanh thu thuần 164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 55,8%20182019: Doanh thu thuần 169 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 48,4%20192020: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,7% - Biên lợi nhuận ròng 138,2%20202021: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,6% - Biên lợi nhuận ròng 46,4%20212022: Doanh thu thuần 129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 23,6%20222023: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng 53,6%20232024: Doanh thu thuần 144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng 56,6%20242025: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng 71,8%2025134,2%69,1%4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,6% - Biên lợi nhuận ròng 44,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 24,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 23%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,5% - Biên lợi nhuận ròng 119,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 45,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 34,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,6% - Biên lợi nhuận ròng 33,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,7% - Biên lợi nhuận ròng 49,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 102,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng 31,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 28,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31% - Biên lợi nhuận ròng 34%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 158,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 53%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,5% - Biên lợi nhuận ròng 32,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,8% - Biên lợi nhuận ròng 41,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng 694,5%674,5%347,2%20%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 15,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 1,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế 72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 96 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -115 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 92 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 82 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 94 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 75 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 82 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 100 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 11,9% - ROA 10,3%20172018: ROE 10,7% - ROA 10,1%20182019: ROE 9,6% - ROA 9,1%20192020: ROE 11,1% - ROA 10,6%20202021: ROE 3,5% - ROA 3,4%20212022: ROE 3,8% - ROA 3,7%20222023: ROE 9,1% - ROA 8,8%20232024: ROE 9,6% - ROA 9,2%20242025: ROE 11,5% - ROA 11,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Du lịch Dịch vụ Hà Nội theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)22,620,821,719,734,740,621,725,122,127,4
Biên lợi nhuận ròng (%)43,457,655,848,4138,246,423,653,656,671,8
ROE (%)—11,910,79,611,13,53,89,19,611,5
ROA (%)—10,310,19,110,63,43,78,89,211,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—0-1,82,9-59,6-9,51098,92,5-3,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—32,9-4,8-10,815,6-69,66,3147,48,122,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,270,050,060,060,030,030,040,040,040,04
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,7810,9511,613,3325,7826,5919,8519,5321,0822,77
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,7810,9411,5913,3225,7626,5719,8319,5221,0622,76
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ527,7409,7230,2356,4131,5100,9265,4298,9315,9315,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền87629174175114821027781
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,12-1,190,10,120,020,210,120,110,090,11
EPS (đ)1911.2861.2241.0911.2613834081.0091.0921.339

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Du lịch Dịch vụ Hà Nội theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1671671641696862129141144139
Lợi nhuận gộp38353633242528353238
Lợi nhuận trước thuế74102100899933398690110
Lợi nhuận sau thuế729692829429307582100
Tổng tài sản970902911891884826835883892913
Tài sản ngắn hạn577486545536460487499547556581
Tiền và tương đương196255421172323442212
Phải thu ngắn hạn40294134331929393131
Hàng tồn kho0010000000
Nợ phải trả208445249252533343333
Nợ ngắn hạn208444740181825282625
Vay ngắn hạn0000000000
Vay dài hạn0000000000
Vốn chủ sở hữu762858859842858800802849859880
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh9-1159102648711
Dòng tiền đầu tư-265-1610157828322393952
Dòng tiền tài chính-8-40-80-99-88-82-26-26-67-74

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Du lịch Dịch vụ Hà Nội
Thành lập
15/3/2016
Mã số thuế
0100107155
Nhân sự
72 người
Website
https://hanoitoserco.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
1/8/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000TSJ7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
74.797.400 cổ phiếu
Free float
60%
Beta
0,29

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu TSJ - Du lịch Dịch vụ Hà Nội - taichinh.com