Cổ phiếu Thông tin Tín hiệu Đường sắt Sài Gòn

UPCOMVN000000TSG3

Công ty Cổ phần Thông tin Tín hiệu Đường sắt Sài Gòn

Cổ phiếu Thông tin Tín hiệu Đường sắt Sài Gòn chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 8.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 30/03/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (19 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
8.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
27 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.900 đồng11.926 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.80020.136201720192022202420268.900

Thấp 5.600 đCao 24.000 đ-16,82% trong kỳ

884 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thông tin Tín hiệu Đường sắt Sài Gòn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thông tin Tín hiệu Đường sắt Sài Gòn đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.506.309 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.506.309 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%1.506.309 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20152016: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 4%20162017: Doanh thu thuần 161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20172018: Doanh thu thuần 142 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 4%20182019: Doanh thu thuần 198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20192020: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%20202021: Doanh thu thuần 154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20212022: Doanh thu thuần 292 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20222023: Doanh thu thuần 241 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20232024: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20242025: Doanh thu thuần 211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%202525,3%13%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 12,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 2,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -15 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 13,9% - ROA 6,4%20162017: ROE 14,6% - ROA 5,4%20172018: ROE 15,7% - ROA 5,3%20182019: ROE 19,6% - ROA 8,3%20192020: ROE 15,3% - ROA 6,6%20202021: ROE 15,8% - ROA 5,1%20212022: ROE 15,6% - ROA 4,4%20222023: ROE 16,1% - ROA 4,6%20232024: ROE 15,8% - ROA 5,4%20242025: ROE 16% - ROA 6,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thông tin Tín hiệu Đường sắt Sài Gòn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)—18,115,820,116,826,121,512,717,315,413,2
Biên lợi nhuận ròng (%)—43,243,85,24,12,22,83,83,3
ROE (%)—13,914,615,719,615,315,815,616,115,816
ROA (%)—6,45,45,38,36,65,14,44,65,46,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước——40,5-12,139,7-41,132,189,6-17,4-27,320,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——13,110,832,3-19,83,30,9503,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,371,012,431,481,251,42,792,252,681,141,61
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,250,290,470,170,390,190,410,470,420,330,47
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,21,471,221,391,491,431,231,271,241,551,37
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,871,051,141,261,331,210,511,061,031,191
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—6,219,315,820,17,21,513,18,88,47,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền—10419017611514080112162106111
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—-3,211,160,15-0,395,25-0,58-2,290,681,06-0,38
EPS (đ)—1.4881.3521.8651.9761.5281.4851.4171.4841.3021.354

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thông tin Tín hiệu Đường sắt Sài Gòn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần—115161142198117154292241175211
Lợi nhuận gộp—21252933303337422728
Lợi nhuận trước thuế—6679778999
Lợi nhuận sau thuế—5568666777
Tổng tài sản737112193909415213315491113
Tài sản ngắn hạn51531057774791371171387595
Tiền và tương đương175142422238865
Phải thu ngắn hạn20338468624534891075164
Hàng tồn kho1415778128019231826
Nợ phải trả423686565055112921124870
Nợ ngắn hạn423686565055112921124869
Vay ngắn hạn8101771681719181420
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu3135353840394041424243
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—-1561-332-4-1457-3
Dòng tiền đầu tư—000-1-1-0-00-1-2
Dòng tiền tài chính—23-136-135-1-5-73

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thông tin Tín hiệu Đường sắt Sài Gòn
Thành lập
19/1/2016
Mã số thuế
0301097524
Nhân sự
396 người
Website
http://www.ttthsaigon.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
18/4/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000TSG3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.074.100 cổ phiếu
Free float
95%
Beta
0,1

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu TSG - Thông tin Tín hiệu Đường… - taichinh.com