Cổ phiếu Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ

HOSEVN000000TSC2

Công ty Cổ phần Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ

Cổ phiếu Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 1.870 đồng/cổ phiếu, giảm 0,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
1.870 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,53%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
149.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,3 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
378 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,19 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.880 đồng3.370 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

11.69026.12040.550201520172020202320261.870

Thấp 1.240 đCao 51.000 đ-96,26% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ so với thị trường

Lợi suất của Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungVật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần ThơVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-8,8%-3%-5,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-17,3%-4,2%-13,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-27,5%+6,3%-33,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-41%+6,7%-47,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-39,3%-0,4%-38,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ đứng thứ 363 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần ThơVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,2
P/B thấp hơn 97% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,08 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-40.013 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%20152016: Doanh thu thuần 1.677 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20162017: Doanh thu thuần 825 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng -3,6%20172018: Doanh thu thuần 778 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng -3,9%20182019: Doanh thu thuần 417 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20192020: Doanh thu thuần 460 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20202021: Doanh thu thuần 517 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 25,5%20212022: Doanh thu thuần 898 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng -5,2%20222023: Doanh thu thuần 475 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng -2,4%20232024: Doanh thu thuần 627 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20242025: Doanh thu thuần 747 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,8% - Biên lợi nhuận ròng -0,6%202524,6%10,2%-4,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 441 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng -1,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,7% - Biên lợi nhuận ròng -9,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,5% - Biên lợi nhuận ròng -28,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng -24,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,5% - Biên lợi nhuận ròng 20,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng -10,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 169 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 7%2025-Q1: Doanh thu thuần 184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 206 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,4% - Biên lợi nhuận ròng 6%2025-Q3: Doanh thu thuần 201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng -23,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,5% - Biên lợi nhuận ròng -6,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,6% - Biên lợi nhuận ròng -3,8%29,8%1,4%-26,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 10,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 109,2%/năm (2019-2024, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 113 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -272 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 91 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -31 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 132 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -32 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -517 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -91 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 170 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 675 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 0,1% - ROA 0,1%20162017: ROE -1,5% - ROA -1,4%20172018: ROE -1,7% - ROA -1,5%20182019: ROE 0% - ROA 0%20192020: ROE 0,9% - ROA 0,9%20202021: ROE 6,9% - ROA 6,1%20212022: ROE -2,1% - ROA -1,8%20222023: ROE -0,4% - ROA -0,4%20232024: ROE 1,2% - ROA 1%20242025: ROE -0,2% - ROA -0,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -13,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 38,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -4,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x202536,6x12,2x-12,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)13,511,615,714,514,715,919,319,519,122,621,8
Biên lợi nhuận ròng (%)9,70,1-3,6-3,90,23,625,5-5,2-2,44,8-0,6
ROE (%)—0,1-1,5-1,700,96,9-2,1-0,41,2-0,2
ROA (%)—0,1-1,4-1,500,96,1-1,8-0,41-0,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—43,1-50,8-5,6-46,510,412,573,5-47,132,119,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-98,5———2.139,4686,6————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,140,110,110,110,070,090,140,090,20,190,42
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,050,040,020,020,010,020,080,030,160,110,31
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn5,433,882,642,383,346,383,77,414,054,992,03
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn4,663,362,181,9736,073,487,073,924,771,89
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay19,51,6-3,3-13,85,519,538,1-4,61,67,51,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,413,78,88,89,18,46,910,26,26,85,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền14396434666572505301.031797448
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-2,4152,541,02-0,1828,931,71-0,2411,158,085,66-160,48
EPS (đ)—71-169-1799114778-233-1005-104

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.1721.677825778417460517898475627747
Lợi nhuận gộp158194129113617310017591142163
Lợi nhuận trước thuế1334-24-29721137-3875013
Lợi nhuận sau thuế1132-30-31117132-46-1130-4
Tổng tài sản1.9562.3232.0572.0201.9411.9922.3032.7242.9752.9403.555
Tài sản ngắn hạn1.3218094514453779511.0151.5351.8511.6081.517
Tiền và tương đương2293324189182017183142
Phải thu ngắn hạn461441979875723541.3031.3421.369917
Hàng tồn kho1861087975394661716271105
Nợ phải trả2452382001981201572892264884771.054
Nợ ngắn hạn243209171187113149274207457322749
Vay ngắn hạn91572432114115986377141476
Vay dài hạn224188000112137289
Vốn chủ sở hữu1.7102.0851.8571.8221.8211.8352.0152.4982.4862.4632.500
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-27291-3152229-32-517-91170675
Dòng tiền đầu tư-876-53461-9-2-52-49101-210-47-1.193
Dòng tiền tài chính1.352247-39-3-293184413302-110529

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ
Thành lập
1/8/2003
Mã số thuế
1800518314
Nhân sự
809 người
Trụ sở
1D Phạm Ngũ Lão, Phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Website
https://www.tsccantho.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
4/10/2007 - 18 năm
ISIN
VN000000TSC2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
196.858.925 cổ phiếu
Free float
58,9%
Beta
0,63

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu