Cổ phiếu Ắc quy Tia sáng

HNXVN000000TSB4

Công ty Cổ phần Ắc quy Tia sáng

Cổ phiếu Ắc quy Tia sáng chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 18.100 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (12 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
18.100 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
120 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,62 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 16.800 đồng37.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

33.30048.6702015201720202023202618.100

Thấp 6.800 đCao 59.800 đ+53,39% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Ắc quy Tia sáng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Ắc quy Tia sáng đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Ắc quy Tia sáng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuẮc quy Tia sángVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,6
P/B cao hơn 78% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
9,3%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
438.301 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
6,5%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.721.836 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
4.283.535 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 9,3%4.721.836 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+110,09% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20152016: Doanh thu thuần 201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20162017: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 2%20172018: Doanh thu thuần 218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20182019: Doanh thu thuần 216 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20192020: Doanh thu thuần 165 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20202021: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20212022: Doanh thu thuần 183 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20222023: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20232024: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20242025: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%202517,8%9,2%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng -1,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng -2,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng -4,4%16,7%6,5%-3,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -14,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -15 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 8,2% - ROA 4,3%20162017: ROE 5,3% - ROA 2,8%20172018: ROE 2% - ROA 1%20182019: ROE 6% - ROA 3,5%20192020: ROE 5,8% - ROA 4,1%20202021: ROE 5,8% - ROA 4,6%20212022: ROE 4,4% - ROA 3,4%20222023: ROE 5,3% - ROA 4%20232024: ROE 6,5% - ROA 4,6%20242025: ROE 2,7% - ROA 1,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x202518,8x9,7x0,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Ắc quy Tia sáng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)18,3181513,515,617,914,214,413,914,711,7
Biên lợi nhuận ròng (%)1,52,920,72,12,72,61,92,72,91,1
ROE (%)—8,25,3265,85,84,45,36,52,7
ROA (%)—4,32,813,54,14,63,444,61,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—19,50,48-1-23,79,41,4-13,715,65,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—123,2-30,8-61,8197,5-1,22-2522,723,2-59,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,970,821,020,870,580,240,290,30,370,450,6
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,730,50,780,50,180,080,130,130,190,340,46
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,381,471,411,371,813,343,233,262,922,682,2
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,470,480,570,350,710,840,90,741,241,430,91
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,73,22,31,74,16,610,4619,310,93,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,52,82,62,93,72,83,12,72,73,52,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5844682752322429292628
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán7,43,45-3,7623,364,622,731,810,134,321,75-6,06
EPS (đ)—875595227676668682511627773311

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Ắc quy Tia sáng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần168201202218216165180183158182192
Lợi nhuận gộp3136302934292626222723
Lợi nhuận trước thuế36426554573
Lợi nhuận sau thuế36425553452
Tổng tài sản13413315513912398103103109117124
Tài sản ngắn hạn848610989816469748696103
Tiền và tương đương12641151165
Phải thu ngắn hạn2724371631141214131315
Hàng tồn kho5658656650485058494560
Nợ phải trả6660786545192324303647
Nợ ngắn hạn6158776545192123293647
Vay ngắn hạn45355937146910152736
Vay dài hạn41100021000
Vốn chủ sở hữu6873777478797979798077
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1920-1536211280189-13
Dòng tiền đầu tư-2-6-5-12-00-6-1-19-138
Dòng tiền tài chính-19-1323-26-24-121-4194

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Ắc quy Tia sáng
Tên giao dịch
Ắc quy Tia sáng
Thành lập
1/10/2004
Mã số thuế
0200168458
Nhân sự
171 người
Website
http://www.tiasangbattery.com

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
19/1/2011 - 15 năm
ISIN
VN000000TSB4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
6.745.480 cổ phiếu
Free float
46,4%
Beta
0,12

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu