Cổ phiếu Trường Sơn 532

UPCOMVN000000TS35

Công ty cổ phần Trường Sơn 532

Cổ phiếu Trường Sơn 532 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 5.100 đồng/cổ phiếu, giảm 1,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
5.100 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,92%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
3.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
20 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.700 đồng6.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.08210.20014.318201820202022202420265.100

Thấp 3.100 đCao 17.300 đ-49,0% trong kỳ

845 phiên - dữ liệu cuối ngày

Trường Sơn 532 so với thị trường

Lợi suất của Trường Sơn 532 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTrường Sơn 532VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-3,8%-3%-0,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-1,9%-4,2%+2,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-16,4%+6,3%-22,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-15%+6,7%-21,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-15%-0,4%-14,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Trường Sơn 532 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Trường Sơn 532 đứng thứ 638 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.887.421 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.887.421 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%1.887.421 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20152016: Doanh thu thuần 215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20162018: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20182019: Doanh thu thuần 154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20192020: Doanh thu thuần 161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 1%20202021: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 0%20212022: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20222023: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20232024: Doanh thu thuần 177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20242025: Doanh thu thuần 225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%202521,6%11,1%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -27,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20162018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -35 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -43 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5,7% - ROA 0,8%20162018: ROE 2,7% - ROA 0,4%20182019: ROE 6,9% - ROA 1,2%20192020: ROE 4% - ROA 0,7%20202021: ROE 0,2% - ROA 0%20212022: ROE 0,2% - ROA 0%20222023: ROE 0,3% - ROA 0%20232024: ROE 0,8% - ROA 0,1%20242025: ROE 0,8% - ROA 0,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,73 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,37 lần20162018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,45 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,67 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,56 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,97 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,31 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,89 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,55 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Trường Sơn 532 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2015201620182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,410,57,611,710,17,412,422,28,97,4
Biên lợi nhuận ròng (%)0,40,80,51,8100,10,10,20,1
ROE (%)—5,72,76,940,20,20,30,80,8
ROA (%)—0,80,41,20,70000,10,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—23,8-15,3-15,24,5-10,3-25-33,2144,526,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—152,6-44,9191,7-41,6-96,2364,42060,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu6,336,645,144,365,726,585,925,885,045,34
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,733,371,4511,672,561,971,311,892,55
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,971,021,362,122,042,072,132,791,121,14
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,430,580,851,081,241,010,690,990,490,57
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,62,72,51,51,610,60,41,31,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền138151162203267267230364154185
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-17,27-3,93-6,14-2,1-4,42-562,89112,54300,87-24,73-132,68
EPS (đ)00252734207168287285

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Trường Sơn 532 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2015201620182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần17421518215416114510973177225
Lợi nhuận gộp18231418161113161617
Lợi nhuận trước thuế1224210011
Lợi nhuận sau thuế1213200000
Tổng tài sản226239244227269304275274242256
Tài sản ngắn hạn172168180181229251232236226245
Tiền và tương đương8530520141784
Phải thu ngắn hạn65898186118106687275114
Hàng tồn kho9671678990128156153127122
Nợ phải trả195207204185229264236234202216
Nợ ngắn hạn1761651338511212110985201216
Vay ngắn hạn828457416799614975103
Vay dài hạn221110318310
Vốn chủ sở hữu31314042404040404040
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-12-7-6-6-7-35732-8-43
Dòng tiền đầu tư-2-13-4-4-3-610-1512
Dòng tiền tài chính1717-15-152536-22-262427

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Trường Sơn 532
Tên giao dịch
Công ty 532
Thành lập
7/1/2013
Mã số thuế
0401524441
Nhân sự
84 người
Website
https://truongson532.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
19/1/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000TS35
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.851.880 cổ phiếu
Free float
99%
Beta
0,02

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu