Cổ phiếu Vận tải và dịch vụ hàng hải

UPCOMVN000000TRS0

CTCP vận tải và dịch vụ hàng hải

Cổ phiếu Vận tải và dịch vụ hàng hải chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 30.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 23/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
30.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
266 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 23.538 đồng37.477 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

47.15064.4632015201820212023202630.800

Thấp 17.300 đCao 77.000 đ+4,76% trong kỳ

966 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vận tải và dịch vụ hàng hải trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vận tải và dịch vụ hàng hải đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 440 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 5%20152016: Doanh thu thuần 427 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20162017: Doanh thu thuần 457 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20172018: Doanh thu thuần 621 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20182019: Doanh thu thuần 750 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20192020: Doanh thu thuần 587 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20202021: Doanh thu thuần 520 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20212022: Doanh thu thuần 733 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20222023: Doanh thu thuần 1.012 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20232024: Doanh thu thuần 1.077 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20242025: Doanh thu thuần 1.134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%202520,8%10,7%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 14,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 25,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 58 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 19,3% - ROA 8,7%20162017: ROE 13,4% - ROA 5,3%20172018: ROE 15,7% - ROA 5,9%20182019: ROE 17,6% - ROA 6,6%20192020: ROE 9,5% - ROA 3,9%20202021: ROE 8,4% - ROA 3,7%20212022: ROE 11,4% - ROA 5,4%20222023: ROE 12,4% - ROA 6,7%20232024: ROE 14,4% - ROA 8,4%20242025: ROE 17,9% - ROA 9,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 156,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 25,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 35,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 28,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 34x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 25,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,7x2025151,9x78,2x4,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vận tải và dịch vụ hàng hải theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)15,620,621,417,715,916,920,116,213,213,513,9
Biên lợi nhuận ròng (%)55,33,73,53,72,82,93,12,73,34,5
ROE (%)—19,313,415,717,69,58,411,412,414,417,9
ROA (%)—8,75,35,96,63,93,75,46,78,49,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-36,93620,7-21,7-11,440,938,16,45,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—2,8-24,628,327,2-41,3-5,749,820,929,142,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,931,481,621,751,591,281,211,020,690,711,05
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,050,160,160,080,010,220,220,160,020,120,23
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,551,281,161,141,171,171,191,251,361,41,27
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,221,040,890,9811,0511,081,151,160,86
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay156,425,4—17,735,528,811,3341925,518,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ10,98,76,712,313,921,310,918,225,723,28,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền8611311112811810611380515659
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,172,61,350,480,641,292,611,680,650,540,29
EPS (đ)—7.1646.8808.9519.1194.1143.3735.0525.0915.4686.807

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vận tải và dịch vụ hàng hải theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4404274576217505875207331.0121.0771.134
Lợi nhuận gộp69889811011999105119133146157
Lợi nhuận trước thuế2828212835211929354564
Lợi nhuận sau thuế2222172228161523283651
Tổng tài sản214302341402434399421430395453627
Tài sản ngắn hạn160209232287313236237249213239377
Tiền và tương đương2135352216282851231751
Phải thu ngắn hạn103133139218242171160160142165183
Hàng tồn kho34395342452338343440121
Nợ phải trả103180211256267224231217161189322
Nợ ngắn hạn103163200251267202199199156172297
Vay ngắn hạn63107217111511445
Vay dài hạn016115022311851725
Vốn chủ sở hữu111122130146168175190213234264306
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-458231118214038181915
Dòng tiền đầu tư-5-51-17-7-7-36-44-6-11-4015
Dòng tiền tài chính-57-6-16-17284-9-35144

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
CTCP vận tải và dịch vụ hàng hải
Thành lập
24/1/2006
Mã số thuế
0304184415
Nhân sự
239 người
Website
http://www.trasas.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
18/9/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000TRS0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
8.638.660 cổ phiếu
Free float
33,6%
Beta
-0,02

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu