Cổ phiếu Cao su Tây Ninh

HOSEVN000000TRC4

Công ty Cổ phần Cao su Tây Ninh

Cổ phiếu Cao su Tây Ninh đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 23.800 đồng/cổ phiếu, tăng 3,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
23.800 đồng/cổ phiếu
▲ (+3,93%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
456.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
10,8 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
2.694 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,38 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,25 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
2,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 15.810 đồng22.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

33.00053.30073.6002015201720202023202623.800

Thấp 18.300 đCao 88.300 đ-16,49% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cao su Tây Ninh so với thị trường

Lợi suất của Cao su Tây Ninh và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCao su Tây NinhVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-73%-3%-70,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-68,3%-4,2%-64,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-67,1%+6,3%-73,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-65,8%+6,7%-72,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-69,1%-0,4%-68,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cao su Tây Ninh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cao su Tây Ninh đứng thứ 121 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Cao su Tây Ninh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCao su Tây NinhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,4
P/E thấp hơn 54% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 68% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2,7
Cổ tức suất cao hơn 59% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 363 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%20152016: Doanh thu thuần 350 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 19,9%20162017: Doanh thu thuần 405 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,4% - Biên lợi nhuận ròng 35,7%20172018: Doanh thu thuần 353 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 34%20182019: Doanh thu thuần 334 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 25%20192020: Doanh thu thuần 362 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 25,5%20202021: Doanh thu thuần 417 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 23,3%20212022: Doanh thu thuần 523 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,4%20222023: Doanh thu thuần 563 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng 12%20232024: Doanh thu thuần 744 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,4% - Biên lợi nhuận ròng 29,7%20242025: Doanh thu thuần 844 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,8% - Biên lợi nhuận ròng 29,7%202535,4%18,2%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,5% - Biên lợi nhuận ròng 29,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 183 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,8% - Biên lợi nhuận ròng 14,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 235 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,6% - Biên lợi nhuận ròng 21,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 221 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,4% - Biên lợi nhuận ròng 33,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 287 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,7% - Biên lợi nhuận ròng 41,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 226 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,9% - Biên lợi nhuận ròng 31,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,3% - Biên lợi nhuận ròng 26,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 239 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,4% - Biên lợi nhuận ròng 49%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 246 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 275 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 36,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,6% - Biên lợi nhuận ròng 33,1%50,2%25,9%1,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 18,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 22,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 55 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 60 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 70 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 89 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 145 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 120 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 83 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -38 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 92 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 97 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 75 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 68 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 79 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 221 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 287 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 251 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 205 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 4,9% - ROA 4,1%20162017: ROE 9,6% - ROA 8,1%20172018: ROE 7,8% - ROA 6,4%20182019: ROE 5,4% - ROA 4,3%20192020: ROE 6% - ROA 4,7%20202021: ROE 6,2% - ROA 4,9%20212022: ROE 4,8% - ROA 3,8%20222023: ROE 4,2% - ROA 3,4%20232024: ROE 12,5% - ROA 10,6%20242025: ROE 12,5% - ROA 10,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 801,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 137,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 164,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 146,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 24x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 795,1x2025778,3x400,7x23,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cao su Tây Ninh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)18,617,528,416,419,918,323,720,420,436,434,8
Biên lợi nhuận ròng (%)15,119,935,7342525,523,314,41229,729,7
ROE (%)—4,99,67,85,466,24,84,212,512,5
ROA (%)—4,18,16,44,34,74,93,83,410,610,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-3,515,7-12,9-5,58,315,525,47,532,213,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—27108,1-17,2-30,510,75,4-22,4-10,4227,413,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,170,20,190,260,290,270,270,260,210,170,13
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,10,120,110,160,180,180,170,160,130,020
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,812,533,883,022,642,832,191,872,222,12,8
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,052,213,152,672,292,51,811,561,941,772,21
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay801,4137,3164,8——146,8198,45,724795,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ45,93,65,64,86,14,66,595,13,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền180187180197217186159135130965
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,11,280,190,34-0,460,180,220,441,161,30,82
EPS (đ)—04.9724.1192.8623.1682.2251.7102.3217.5988.521

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cao su Tây Ninh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần363350405353334362417523563744844
Lợi nhuận gộp686111558676699107115271294
Lợi nhuận trước thuế6379170145991111138974242270
Lợi nhuận sau thuế55701451208392977568221251
Tổng tài sản1.6481.7531.8331.9371.9681.9831.9741.9831.9962.1942.402
Tài sản ngắn hạn373393422454429417397377393588684
Tiền và tương đương9313611418114415311376106260403
Phải thu ngắn hạn17917920019119818418219420019612
Hàng tồn kho74498052564970645092143
Nợ phải trả237296286395437421414405346317278
Nợ ngắn hạn98155109150163148181201177280245
Vay ngắn hạn0330000334941100
Vay dài hạn139141178245274274233203169360
Vốn chủ sở hữu1.4111.4571.5461.5411.5311.5621.5611.5781.6511.8772.124
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh60892741-3817213379287205
Dòng tiền đầu tư-166-36-9293945-271137-19
Dòng tiền tài chính18-10-39-3-37-52-60-78-78-196-57

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cao su Tây Ninh
Tên giao dịch
Cao su Tây Ninh
Thành lập
28/12/2006
Mã số thuế
3900242776
Nhân sự
2.387 người
Trụ sở
Quốc lộ 22B, Ấp Đá Hàng, Xã Phước Thạnh, Tỉnh Tây Ninh
Website
http://taniruco.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
24/7/2007 - 19 năm
ISIN
VN000000TRC4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
120.000.000 cổ phiếu
Free float
12,3%
Beta
0,58

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu