Cổ phiếu Traphaco

HOSEVN000000TRA8

Công ty Cổ phần Traphaco

Cổ phiếu Traphaco đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 36.800 đồng/cổ phiếu, giảm 0,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
36.800 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,81%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
2.800 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
3.059 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
12,12 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,19 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5,4%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 31.243 đồng39.780 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

56.81785.150113.4832015201720202023202636.800

Thấp 36.300 đCao 134.000 đ-49,24% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Traphaco so với thị trường

Lợi suất của Traphaco và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTraphacoVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-0,5%-3%+2,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-54,8%-4,2%-50,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-45,9%+6,3%-52,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-44,9%+6,7%-51,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-51,6%-0,4%-51,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Traphaco trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Traphaco đứng thứ 472 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Traphaco và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTraphacoVị trí toàn thị trường
P/E
lần
12,1
P/E cao hơn 58% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,2
P/B cao hơn 88% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5,4
Cổ tức suất cao hơn 73% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+670,17% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.974 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,3%20152016: Doanh thu thuần 1.998 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%20162017: Doanh thu thuần 1.870 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,6% - Biên lợi nhuận ròng 13,9%20172018: Doanh thu thuần 1.798 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%20182019: Doanh thu thuần 1.710 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55% - Biên lợi nhuận ròng 10%20192020: Doanh thu thuần 1.909 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%20202021: Doanh thu thuần 2.161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%20212022: Doanh thu thuần 2.399 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%20222023: Doanh thu thuần 2.299 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%20232024: Doanh thu thuần 2.347 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,7% - Biên lợi nhuận ròng 11%20242025: Doanh thu thuần 2.657 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%202554,4%28%1,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 624 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 590 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,2% - Biên lợi nhuận ròng 14,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 604 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 581 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 619 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,7% - Biên lợi nhuận ròng 12,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 517 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 576 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,8% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 585 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 547 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,7% - Biên lợi nhuận ròng 11%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 620 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 564 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 616 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,6% - Biên lợi nhuận ròng 13,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 555 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 705 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 676 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 721 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 633 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 737 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%60,4%31,1%1,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 5,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 204 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 192 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 228 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 183 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 260 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 185 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 175 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 169 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 171 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 217 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 217 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 346 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 264 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 290 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 294 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 248 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 285 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 288 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 257 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 160 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 278 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 283 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 23% - ROA 17,1%20162017: ROE 24,4% - ROA 18%20172018: ROE 15,7% - ROA 11,3%20182019: ROE 15,3% - ROA 10,8%20192020: ROE 18,9% - ROA 13,5%20202021: ROE 21,7% - ROA 15,8%20212022: ROE 22,2% - ROA 16,7%20222023: ROE 19,9% - ROA 14,5%20232024: ROE 17% - ROA 12%20242025: ROE 17,3% - ROA 12,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 178,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 316,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 125,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 24,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 61,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 339,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 92,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 84,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 50,9x2025329,9x169,8x9,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Traphaco theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)46,149,855,652555453,15654,152,753,6
Biên lợi nhuận ròng (%)10,311,413,99,71011,412,212,212,41110,5
ROE (%)—2324,415,715,318,921,722,219,91717,3
ROA (%)—17,11811,310,813,515,816,714,51212,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—1,2-6,4-3,9-4,911,613,211-4,22,113,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—12,114,1-32,9-2,427,12211-2,8-9,88,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,340,360,350,440,410,410,350,320,430,420,38
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,020,010,030,190,130,070,020,030,110,120,08
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,932,371,962,752,592,332,492,812,412,512,76
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,981,511,081,671,521,521,621,721,671,641,87
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay178,1316,4125,918,713,124,361,9339,792,584,750,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,43,32,52,62,12,52,62,22,322,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5553393135363031384359
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,940,80,710,971,271,61,10,841,010,621,02
EPS (đ)4.7256.0975.3513.3523.2694.1855.0645.6915.5354.9905.230

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Traphaco theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.9741.9981.8701.7981.7101.9092.1612.3992.2992.3472.657
Lợi nhuận gộp9099951.0419359401.0311.1471.3431.2451.2361.424
Lợi nhuận trước thuế255283323216215267331368361325348
Lợi nhuận sau thuế204228260175171217264294285257278
Tổng tài sản1.2971.3771.5101.5901.5721.6511.7071.8162.1242.1692.323
Tài sản ngắn hạn9668427468598881.0101.0941.2261.5301.5941.745
Tiền và tương đương345205161316297309211176367208176
Phải thu ngắn hạn298292200154163186175203239275427
Hàng tồn kho312305333338364352382479468549563
Nợ phải trả330363391483453478440436635636636
Nợ ngắn hạn329355381312343434440436635636633
Vay ngắn hạn157273634342740168190133
Vay dài hạn08101701104500003
Vốn chủ sở hữu9671.0151.1191.1071.1181.1721.2681.3811.4891.5331.686
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh192183185169217346290248288160283
Dòng tiền đầu tư-44-239-133-43-32-132-198-73-168-163-89
Dòng tiền tài chính-94-84-9630-204-202-190-20971-156-227

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Traphaco
Tên giao dịch
CTCP Traphaco
Thành lập
24/12/1999
Mã số thuế
0100108656
Nhân sự
1.546 người
Trụ sở
Số 75 Phố Yên Ninh, Phường Ba Đình, TP.Hà Nội
Website
www.traphaco.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
26/11/2008 - 17 năm
ISIN
VN000000TRA8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
82.901.080 cổ phiếu
Free float
49%
Beta
0,2

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu TRA - Traphaco - taichinh.com