Cổ phiếu Vận tải 1 Traco
Công ty Cổ phần Vận tải 1 Traco
Cổ phiếu Vận tải 1 Traco chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 16.600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 10/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 14.449 đồng16.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2020
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 9.200 đCao 36.800 đ-54,89% trong kỳ
710 phiên - dữ liệu cuối ngày
Vận tải 1 Traco trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vận tải 1 Traco đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Vận tải 1 Traco | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/B lần | 0,7 | P/B thấp hơn 64% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -8,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 44,3%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 15,7 | 10,7 | 8,6 | 6,4 | 6,1 | 8,2 | 10,8 | 13,2 | 10,9 | 13 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 3,5 | 1,7 | 1,2 | 0,6 | 0,3 | 2,4 | 2,4 | 3 | 2,8 | 3,2 |
| ROE (%) | — | 16,2 | 13,6 | 6,8 | 2,7 | 9,9 | 9 | 11 | 12,8 | 14,5 |
| ROA (%) | — | 4,7 | 4 | 2 | 0,9 | 5,1 | 5,1 | 6,4 | 7,2 | 7,6 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 1,3 | 37,9 | 4,7 | -35,2 | -49,5 | -6 | -0,4 | 32,9 | 4,2 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -50,8 | 0,6 | -50 | -62,9 | 258,1 | -7,6 | 28,2 | 23,3 | 19,4 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 2,5 | 2,44 | 2,34 | 2,6 | 1,16 | 0,76 | 0,76 | 0,69 | 0,85 | 0,94 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,61 | 0,95 | 0,6 | 0,92 | 0,54 | 0,32 | 0,33 | 0,2 | 0,15 | 0,18 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,28 | 1,07 | 1,11 | 1,08 | 1,14 | 1,23 | 1,31 | 1,46 | 1,45 | 1,3 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 1,05 | 0,97 | 1,03 | 0,92 | 1,01 | 1,2 | 1,28 | 1,24 | 1,39 | 1,21 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 9,5 | 6,1 | 4 | 3,4 | 1,8 | 4,7 | 6,9 | 9,3 | 14,2 | 18,6 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 17 | 30 | 55,4 | 27,6 | 51,9 | 157,4 | 135,4 | 20,9 | 77,6 | 43,5 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 72 | 96 | 63 | 66 | 46 | 76 | 88 | 78 | 86 | 77 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 1,14 | 1 | 5,63 | -6,21 | 15,9 | 1,71 | 0,69 | 1,82 | 1,13 | 2,07 |
| EPS (đ) | 12.003 | 2.806 | 3.666 | 1.815 | 501 | 1.968 | 1.940 | 2.487 | 3.065 | 3.661 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 843 | 853 | 1.176 | 1.231 | 798 | 403 | 379 | 377 | 502 | 523 |
| Lợi nhuận gộp | 132 | 91 | 101 | 78 | 49 | 33 | 41 | 50 | 55 | 68 |
| Lợi nhuận trước thuế | 38 | 18 | 18 | 10 | 3 | 12 | 11 | 15 | 18 | 22 |
| Lợi nhuận sau thuế | 29 | 14 | 15 | 7 | 3 | 10 | 9 | 11 | 14 | 17 |
| Tổng tài sản | 264 | 355 | 368 | 366 | 212 | 169 | 178 | 180 | 209 | 231 |
| Tài sản ngắn hạn | 236 | 265 | 281 | 282 | 128 | 90 | 100 | 106 | 138 | 145 |
| Tiền và tương đương | 26 | 13 | 56 | 19 | 11 | 2 | 5 | 9 | 14 | 24 |
| Phải thu ngắn hạn | 167 | 225 | 203 | 221 | 102 | 84 | 92 | 81 | 118 | 110 |
| Hàng tồn kho | 42 | 25 | 19 | 42 | 14 | 2 | 2 | 16 | 6 | 10 |
| Nợ phải trả | 188 | 252 | 258 | 264 | 114 | 73 | 77 | 74 | 96 | 112 |
| Nợ ngắn hạn | 184 | 248 | 253 | 262 | 112 | 73 | 76 | 73 | 95 | 111 |
| Vay ngắn hạn | 43 | 94 | 61 | 91 | 52 | 31 | 33 | 21 | 17 | 21 |
| Vay dài hạn | 4 | 4 | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 75 | 103 | 110 | 102 | 98 | 96 | 101 | 107 | 113 | 119 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 33 | 14 | 82 | -45 | 43 | 16 | 6 | 21 | 16 | 35 |
| Dòng tiền đầu tư | -3 | -48 | -1 | -1 | -5 | 8 | -3 | 0 | -1 | -20 |
| Dòng tiền tài chính | -17 | 0 | -38 | 9 | -45 | -33 | -1 | -16 | -11 | -4 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Vận tải 1 Traco
- Tên giao dịch
- Vận tải 1 Traco
- Thành lập
- 16/2/2000
- Mã số thuế
- 0200380768
- Nhân sự
- 991 người
- Website
- https://www.traco.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 24/8/2020 - 6 năm
- ISIN
- VN000000TR10
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 4.592.490 cổ phiếu
- Free float
- 32,1%
- Beta
- -0,1
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên