Cổ phiếu Vận tải 1 Traco

UPCOMVN000000TR10

Công ty Cổ phần Vận tải 1 Traco

Cổ phiếu Vận tải 1 Traco chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 16.600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 10/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
16.600 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
76 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,69 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 14.449 đồng16.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.99623.00031.0042020202220232025202616.600

Thấp 9.200 đCao 36.800 đ-54,89% trong kỳ

710 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vận tải 1 Traco trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vận tải 1 Traco đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Vận tải 1 Traco và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVận tải 1 TracoVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 64% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 843 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20152017: Doanh thu thuần 853 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20172018: Doanh thu thuần 1.176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20182019: Doanh thu thuần 1.231 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20192020: Doanh thu thuần 798 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20202021: Doanh thu thuần 403 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20212022: Doanh thu thuần 379 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20222023: Doanh thu thuần 377 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 3%20232024: Doanh thu thuần 502 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20242025: Doanh thu thuần 523 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%202515,2%7,8%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -8,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 44,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20152017: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 82 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -45 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152017: ROE 16,2% - ROA 4,7%20172018: ROE 13,6% - ROA 4%20182019: ROE 6,8% - ROA 2%20192020: ROE 2,7% - ROA 0,9%20202021: ROE 9,9% - ROA 5,1%20212022: ROE 9% - ROA 5,1%20222023: ROE 11% - ROA 6,4%20232024: ROE 12,8% - ROA 7,2%20242025: ROE 14,5% - ROA 7,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,5x20152017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,6x202518,1x9,3x0,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vận tải 1 Traco theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2015201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)15,710,78,66,46,18,210,813,210,913
Biên lợi nhuận ròng (%)3,51,71,20,60,32,42,432,83,2
ROE (%)—16,213,66,82,79,991112,814,5
ROA (%)—4,7420,95,15,16,47,27,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—1,337,94,7-35,2-49,5-6-0,432,94,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-50,80,6-50-62,9258,1-7,628,223,319,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,52,442,342,61,160,760,760,690,850,94
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,610,950,60,920,540,320,330,20,150,18
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,281,071,111,081,141,231,311,461,451,3
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,050,971,030,921,011,21,281,241,391,21
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay9,56,143,41,84,76,99,314,218,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ173055,427,651,9157,4135,420,977,643,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền72966366467688788677
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,1415,63-6,2115,91,710,691,821,132,07
EPS (đ)12.0032.8063.6661.8155011.9681.9402.4873.0653.661

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vận tải 1 Traco theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2015201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần8438531.1761.231798403379377502523
Lợi nhuận gộp1329110178493341505568
Lợi nhuận trước thuế3818181031211151822
Lợi nhuận sau thuế29141573109111417
Tổng tài sản264355368366212169178180209231
Tài sản ngắn hạn23626528128212890100106138145
Tiền và tương đương26135619112591424
Phải thu ngắn hạn167225203221102849281118110
Hàng tồn kho42251942142216610
Nợ phải trả18825225826411473777496112
Nợ ngắn hạn18424825326211273767395111
Vay ngắn hạn43946191523133211721
Vay dài hạn4442100000
Vốn chủ sở hữu751031101029896101107113119
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh331482-4543166211635
Dòng tiền đầu tư-3-48-1-1-58-30-1-20
Dòng tiền tài chính-170-389-45-33-1-16-11-4

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Vận tải 1 Traco
Tên giao dịch
Vận tải 1 Traco
Thành lập
16/2/2000
Mã số thuế
0200380768
Nhân sự
991 người
Website
https://www.traco.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
24/8/2020 - 6 năm
ISIN
VN000000TR10
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
4.592.490 cổ phiếu
Free float
32,1%
Beta
-0,1

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu