Cổ phiếu Cấp thoát nước Tuyên Quang

UPCOMVN000000TQW4

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Tuyên Quang

Cổ phiếu Cấp thoát nước Tuyên Quang chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 7.000 đồng/cổ phiếu.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
7.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
63 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.6728.6009.528201920212023202420267.000

Thấp 7.000 đCao 10.200 đ-31,37% trong kỳ

773 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cấp thoát nước Tuyên Quang trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cấp thoát nước Tuyên Quang đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
4.377.268 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.377.268 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%4.377.268 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2018 → 2025

050 tỷ100 tỷ2018: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,5% - Biên lợi nhuận ròng 3%20182019: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20192020: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20202021: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20212022: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%20222023: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%20232024: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20242025: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%202531,4%16,1%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 15,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

010 tỷ20 tỷ2018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2018: ROE — - ROA —20182019: ROE 2,4% - ROA 1,5%20192020: ROE 3,2% - ROA 2,1%20202021: ROE 3,4% - ROA 2,3%20212022: ROE 3,6% - ROA 2,6%20222023: ROE 6,2% - ROA 4,6%20232024: ROE 5,8% - ROA 4,6%20242025: ROE 6,5% - ROA 5,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 43,5x202542,2x21,7x1,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cấp thoát nước Tuyên Quang theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)23,523,723,527,32731,632,331,7
Biên lợi nhuận ròng (%)33,54,64,75,27,97,78,1
ROE (%)—2,43,23,43,66,25,86,5
ROA (%)—1,52,12,32,64,64,65,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-6,23,93,1-3,114,6-3,56,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—9,333,87,26,472,6-5,312,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,580,550,50,440,40,290,230,19
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,390,40,340,290,230,180,130,08
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,061,241,531,221,241,281,311,41
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,750,941,030,830,810,880,850,95
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay5,33,94,667,714,922,143,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ9,611,76,66,45,48,27,68,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1627292420161725
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán7,854,473,023,773,642,012,482,18
EPS (đ)000354376649615689

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 8 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cấp thoát nước Tuyên Quang theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6662646764747176
Lợi nhuận gộp1615151817232324
Lợi nhuận trước thuế33344778
Lợi nhuận sau thuế22333656
Tổng tài sản144141139134130123117114
Tài sản ngắn hạn1817232425201819
Tiền và tương đương9810910788
Phải thu ngắn hạn35543335
Hàng tồn kho54889666
Nợ phải trả5350464137272218
Nợ ngắn hạn1714151920151413
Vay ngắn hạn00055543
Vay dài hạn36363122171285
Vốn chủ sở hữu9192929293959595
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh161091212121413
Dòng tiền đầu tư-12-9-0-5-3-7-2-5
Dòng tiền tài chính-3-1-7-8-8-8-10-9

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Tuyên Quang
Thành lập
1/12/2017
Mã số thuế
5000126040
Nhân sự
247 người
Website
https://capthoatnuoctuyenquang.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
14/6/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000TQW4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
8.933.200 cổ phiếu
Free float
20,5%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu