Cổ phiếu Bến bãi vận tải Sài Gòn

UPCOMVN000000TPS4

Công ty Cổ phần Bến bãi vận tải Sài Gòn

Cổ phiếu Bến bãi vận tải Sài Gòn chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 57.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 17/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
57.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
285 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
3,28 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 39.944 đồng64.002 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

25.98341.1502015201820212024202657.000

Thấp 15.000 đCao 67.300 đ+193,81% trong kỳ

955 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bến bãi vận tải Sài Gòn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bến bãi vận tải Sài Gòn đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bến bãi vận tải Sài Gòn và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBến bãi vận tải Sài GònVị trí toàn thị trường
P/B
lần
3,3
P/B cao hơn 94% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,5% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%20152016: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,2% - Biên lợi nhuận ròng 22,4%20162017: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,3% - Biên lợi nhuận ròng 31,6%20172018: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,3% - Biên lợi nhuận ròng 47,7%20182019: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57% - Biên lợi nhuận ròng 40,8%20192020: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,1% - Biên lợi nhuận ròng 38,7%20202021: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,6% - Biên lợi nhuận ròng 31,3%20212022: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,5% - Biên lợi nhuận ròng 30,3%20222023: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,6% - Biên lợi nhuận ròng 36,1%20232024: Doanh thu thuần 85 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,4% - Biên lợi nhuận ròng 37,7%20242025: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,4% - Biên lợi nhuận ròng 37,9%202556,8%29,2%1,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 19,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 18,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 24,1% - ROA 18,6%20162017: ROE 22,6% - ROA 18,6%20172018: ROE 29,7% - ROA 22,4%20182019: ROE 25,8% - ROA 19,1%20192020: ROE 21,1% - ROA 16,4%20202021: ROE 12% - ROA 9,2%20212022: ROE 17,3% - ROA 14,3%20222023: ROE 29,4% - ROA 24,9%20232024: ROE 32,4% - ROA 27,5%20242025: ROE 35,5% - ROA 29,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bến bãi vận tải Sài Gòn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)35,541,249,355,35754,149,652,555,657,458,4
Biên lợi nhuận ròng (%)16,422,431,647,740,838,731,330,336,137,737,9
ROE (%)—24,122,629,725,821,11217,329,432,435,5
ROA (%)—18,618,622,419,116,49,214,324,927,529,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—12,513,99,82,3-8,8-31,256,66122,913
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—54,260,665,8-12,6-13,5-44,451,392,32813,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,240,350,160,530,20,380,230,180,190,170,21
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,342,596,222,474,612,182,553,223,594,113,49
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,342,596,222,474,612,182,553,223,594,113,49
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4036372461236426141117
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,921,50,810,760,720,570,090,720,950,730,8
EPS (đ)—3.5834.3623.3482.8182.41911.8523.6614.8355.744

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bến bãi vận tải Sài Gòn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3034394344402743698596
Lợi nhuận gộp1114192425211422384956
Lợi nhuận trước thuế610152622181016314045
Lợi nhuận sau thuế5812201815913253236
Tổng tài sản3745879591979091109123121
Tài sản ngắn hạn2431728170584344617474
Tiền và tương đương58397393522232298
Phải thu ngắn hạn33437253324
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả712123315271714171821
Nợ ngắn hạn712123315271714171821
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu30347562767073779210599
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh511101613919242329
Dòng tiền đầu tư1-6-10-3839-6-0-2-19-233
Dòng tiền tài chính-3-331-10-20-7-13-6-6-13-34

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Bến bãi vận tải Sài Gòn
Thành lập
31/5/2006
Mã số thuế
0301114089
Nhân sự
109 người
Website
https://benbaivantaisaigon.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
1/12/2015 - 10 năm
ISIN
VN000000TPS4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.000.000 cổ phiếu
Free float
79,8%
Beta
-0,21

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu