Cổ phiếu Tân Phú Việt Nam

HNXVN000000TPP0

Công Ty Cổ Phần Tân Phú Việt Nam

Cổ phiếu Tân Phú Việt Nam chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 10.100 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
10.100 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
635 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
2,84 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,64 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.600 đồng12.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.48522.75031.0152015201720202023202610.100

Thấp 8.500 đCao 37.000 đ-24,06% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tân Phú Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tân Phú Việt Nam đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tân Phú Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTân Phú Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
2,8
P/E thấp hơn 95% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 68% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,3%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
84.406 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
31.443.141 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
31.358.735 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,3%31.443.141 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+38,62% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 872 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 2%20152016: Doanh thu thuần 500 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20162017: Doanh thu thuần 548 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20172018: Doanh thu thuần 780 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20182019: Doanh thu thuần 905 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20192020: Doanh thu thuần 928 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20202021: Doanh thu thuần 1.370 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20212022: Doanh thu thuần 2.107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20222023: Doanh thu thuần 2.507 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20232024: Doanh thu thuần 3.174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20242025: Doanh thu thuần 3.153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%202519,7%10,2%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 531 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 693 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 575 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 503 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 647 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 663 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 694 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 696 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 822 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 743 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 914 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 753 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 859 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 738 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 804 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 19,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 756 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 881 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%24,6%12,7%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 27,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 92,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 70 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -34 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -110 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -117 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -110 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 85 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 230 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -120 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 19,9% - ROA 5,7%20162017: ROE 2,6% - ROA 0,6%20172018: ROE 2,9% - ROA 0,6%20182019: ROE 1,7% - ROA 0,4%20192020: ROE 4% - ROA 1%20202021: ROE 3% - ROA 0,8%20212022: ROE 3,6% - ROA 0,9%20222023: ROE 4% - ROA 1%20232024: ROE 7,8% - ROA 1,9%20242025: ROE 30,2% - ROA 8,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,76 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20253,3x1,7x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tân Phú Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)13,320,314,810,813,51918,217,316,716,316,5
Biên lợi nhuận ròng (%)23,90,50,50,30,90,60,70,81,37,3
ROE (%)—19,92,62,91,7433,647,830,2
ROA (%)—5,70,60,60,410,80,911,98,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-42,79,842,3162,547,753,81926,6-0,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—10,9-86,242-20,2186,5-4,778,436108,1452,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,342,673,953,852,82,972,782,922,833,342,29
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,762,323,623,462,532,542,332,032,222,841,88
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,231,060,751,0111,021,091,061,041,061,25
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,810,660,380,670,660,590,710,670,650,740,88
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,52,51,21,11,11,31,21,41,31,73,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ11,65,24,34,953,34,13,63,95,64
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3762507274608388766498
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán40,5-0,33-8,873,542,75-13,35-7,96-5,52,04-0,52
EPS (đ)—2.9132663311814324124304449244.875

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tân Phú Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần8725005487809059281.3702.1072.5073.1743.153
Lợi nhuận gộp1161028185122177250364419517519
Lợi nhuận trước thuế22214541111252753289
Lợi nhuận sau thuế171934398152042230
Tổng tài sản3043775257388098791.2441.9361.9692.4083.168
Tài sản ngắn hạn1912012244164575307881.3081.4421.5802.222
Tiền và tương đương191311991055127136220436582
Phải thu ngắn hạn888576154184152312509524556848
Hàng tồn kho6577110141156225272488539475656
Nợ phải trả2132744195855966589151.4421.4551.8532.205
Nợ ngắn hạn1561902994124565217261.2301.3861.4961.777
Vay ngắn hạn1061562663644094365898131.0771.2301.396
Vay dài hạn548211816212812718019164348418
Vốn chủ sở hữu91103106152213221329494514556964
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh7010-1-341124-110-117-11085-120
Dòng tiền đầu tư-24-21-49-7-26-130-34-17670-306-148
Dòng tiền tài chính-47548128216266303123437415

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công Ty Cổ Phần Tân Phú Việt Nam
Tên giao dịch
CTCP Tân Phú Việt Nam
Thành lập
24/1/2005
Mã số thuế
0303640880
Nhân sự
1.663 người
Website
http://tanphuvietnam.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
26/9/2008 - 18 năm
ISIN
VN000000TPP0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
62.886.282 cổ phiếu
Free float
61,9%
Beta
0,17

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu