Cổ phiếu Nhựa Tân Đại Hưng

HOSEVN000000TPC8

Công ty Cổ phần Nhựa Tân Đại Hưng

Cổ phiếu Nhựa Tân Đại Hưng chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 11.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
11.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
202 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
15,13 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,83 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.960 đồng13.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.1279.6502015201720202023202611.900

Thấp 5.300 đCao 14.000 đ+48,75% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Nhựa Tân Đại Hưng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nhựa Tân Đại Hưng đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Nhựa Tân Đại Hưng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuNhựa Tân Đại HưngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
15,1
P/E cao hơn 66% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 55% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
4,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
385.002 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
2,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
8.240.308 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
7.855.306 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 4,7%8.240.308 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 707 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20152016: Doanh thu thuần 702 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 3%20162017: Doanh thu thuần 735 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 4%20172018: Doanh thu thuần 714 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20182019: Doanh thu thuần 781 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20192020: Doanh thu thuần 868 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20202021: Doanh thu thuần 896 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20212022: Doanh thu thuần 1.033 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20222023: Doanh thu thuần 567 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,4% - Biên lợi nhuận ròng -8,6%20232024: Doanh thu thuần 437 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20242025: Doanh thu thuần 476 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20259,2%0,6%-8,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 248 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 281 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 1%2022-Q3: Doanh thu thuần 263 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 241 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,6% - Biên lợi nhuận ròng -6,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -18,6% - Biên lợi nhuận ròng -29,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng -0,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng -2,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%11,6%-8,3%-28,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -11,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -18,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 70 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 50 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -54 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -31 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 73 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 71 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -24 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 109 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6,8% - ROA 3,7%20162017: ROE 9,1% - ROA 4,7%20172018: ROE 9,2% - ROA 4,6%20182019: ROE 6,4% - ROA 3,2%20192020: ROE 6,5% - ROA 3,2%20202021: ROE 4,5% - ROA 2,1%20212022: ROE 4,4% - ROA 2,2%20222023: ROE -15,7% - ROA -8,8%20232024: ROE 4,1% - ROA 2,5%20242025: ROE 2,8% - ROA 1,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20257,9x2,1x-3,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Nhựa Tân Đại Hưng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6,97,48,39,59,198,99,7-2,487,5
Biên lợi nhuận ròng (%)1,5344,22,72,51,71,4-8,62,71,6
ROE (%)—6,89,19,26,46,54,54,4-15,74,12,8
ROA (%)—3,74,74,63,23,22,12,2-8,82,51,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-0,74,7-2,99,411,23,215,3-45,1-239,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—10138,12,7-30,13,4-30,2-1,6——-34,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,740,90,951,020,981,071,220,910,610,620,76
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,60,780,780,780,710,790,770,710,430,470,6
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,791,381,311,41,441,31,31,461,372,262,08
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,231,090,860,790,790,810,670,651,081,941,8
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay38,18,26,24,14,74,13,3-43,42,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,67,94,83,23,34,43,13,811,66,87,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền48547585584643265419172
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán6,592,36-1,84-1,033,463,271,11-1,59-2,232,612,57
EPS (đ)—1.0001.3811.417989968675664-2.166529349

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Nhựa Tân Đại Hưng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7077027357147818688961.033567437476
Lợi nhuận gộp49526168717879100-143536
Lợi nhuận trước thuế1326373826281919-45128
Lợi nhuận sau thuế1121293021221515-49128
Tổng tài sản535600644662666701749642462485459
Tài sản ngắn hạn374392413467476472536445239420412
Tiền và tương đương825518414542311211728
Phải thu ngắn hạn93104151166124109105758422994
Hàng tồn kho11782142202214180260246505956
Nợ phải trả228285314335331362412306175186198
Nợ ngắn hạn209285314335331362412306175186198
Vay ngắn hạn166247257257237267259238124141157
Vay dài hạn190000000000
Vốn chủ sở hữu307315329328336340337336287299261
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh7050-54-31737117-241093120
Dòng tiền đầu tư48-1222291-38-86-3385-5130
Dòng tiền tài chính-11344-5-36-3212-25-34-11416-29

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Nhựa Tân Đại Hưng
Tên giao dịch
Nhựa Tân Đại Hưng
Thành lập
22/4/2002
Mã số thuế
0302760102
Nhân sự
562 người
Trụ sở
414 lầu 5 - Lũy Bán Bích, Phường Tân Phú, TP.HCM.
Website
www.tandaihungplastic.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
28/11/2007 - 18 năm
ISIN
VN000000TPC8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
16.816.956 cổ phiếu
Free float
34,7%
Beta
0,22

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu