Cổ phiếu Cấp nước Trà Nóc-Ô Môn
Công ty cổ phần Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn
Cổ phiếu Cấp nước Trà Nóc-Ô Môn chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 32.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 29.560 đồng37.822 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2019
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 9.600 đCao 39.300 đ+174,17% trong kỳ
792 phiên - dữ liệu cuối ngày
Cấp nước Trà Nóc-Ô Môn trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cấp nước Trà Nóc-Ô Môn đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 19,9%3.989.075 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 10,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 16,3%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 46,1 | 47,1 | 46,5 | 47,5 | 48,3 | 48,1 | 47,6 | 58,7 | 55,5 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 32,4 | 31,3 | 26,1 | 27 | 29,3 | 22,4 | 25,2 | 36,3 | 35,4 |
| ROE (%) | — | 15,8 | 14,5 | 15,5 | 14 | 9,9 | 11,6 | 21,5 | 19,5 |
| ROA (%) | — | 11,7 | 10,9 | 11,8 | 11,4 | 8,5 | 9,9 | 19 | 17,5 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 157,3 | 19,6 | 8,4 | -0,9 | 7,5 | 6,1 | 40,7 | 2,4 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 147,9 | -0,3 | 12,4 | 7,2 | -17,8 | 19,7 | 102,6 | -0,3 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 0,35 | 0,35 | 0,3 | 0,31 | 0,16 | 0,17 | 0,17 | 0,11 | 0,12 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,18 | 0,24 | 0,18 | 0,2 | 0,09 | 0,07 | 0,09 | 0,05 | 0,07 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 0,33 | 0,54 | 0,49 | 0,51 | 1,54 | 1,04 | 0,56 | 2,15 | 2,21 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,22 | 0,39 | 0,28 | 0,35 | 1,3 | 0,85 | 0,32 | 1,81 | 1,93 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 3,8 | 7,7 | 6,4 | 8,9 | 8,6 | 8,9 | 8,7 | 9,7 | 11,7 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 86 | 38 | 32 | 29 | 50 | 27 | 12 | 18 | 32 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 0,79 | 0,67 | 1,19 | 0,84 | 1,03 | 1,66 | 0,88 | 1,12 | 0,94 |
| EPS (đ) | 1.168 | 2.830 | 2.831 | 2.979 | 2.520 | 1.927 | 2.229 | 4.452 | 4.466 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 19 | 50 | 60 | 65 | 64 | 69 | 73 | 103 | 106 |
| Lợi nhuận gộp | 9 | 24 | 28 | 31 | 31 | 33 | 35 | 61 | 59 |
| Lợi nhuận trước thuế | 7 | 19 | 20 | 21 | 21 | 22 | 23 | 47 | 47 |
| Lợi nhuận sau thuế | 6 | 16 | 16 | 18 | 19 | 15 | 19 | 37 | 37 |
| Tổng tài sản | 126 | 141 | 144 | 153 | 178 | 184 | 189 | 206 | 221 |
| Tài sản ngắn hạn | 8 | 12 | 12 | 12 | 25 | 21 | 10 | 28 | 32 |
| Tiền và tương đương | 1 | 2 | 1 | 3 | 9 | 8 | 3 | 8 | 8 |
| Phải thu ngắn hạn | 5 | 5 | 5 | 5 | 9 | 5 | 3 | 5 | 9 |
| Hàng tồn kho | 3 | 3 | 5 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 |
| Nợ phải trả | 32 | 37 | 34 | 36 | 25 | 27 | 27 | 20 | 24 |
| Nợ ngắn hạn | 25 | 23 | 24 | 24 | 16 | 20 | 19 | 13 | 15 |
| Vay ngắn hạn | 10 | 11 | 11 | 11 | 6 | 5 | 7 | 2 | 4 |
| Vay dài hạn | 7 | 14 | 9 | 12 | 8 | 6 | 9 | 7 | 9 |
| Vốn chủ sở hữu | 94 | 105 | 110 | 116 | 153 | 158 | 162 | 187 | 197 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 5 | 11 | 19 | 15 | 19 | 26 | 16 | 42 | 35 |
| Dòng tiền đầu tư | -5 | -7 | -7 | -8 | -21 | -12 | -13 | -18 | -15 |
| Dòng tiền tài chính | 0 | -2 | -12 | -5 | 8 | -14 | -9 | -19 | -20 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty cổ phần Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn
- Tên giao dịch
- Cấp nước Trà Nóc-Ô Môn
- Thành lập
- 1/8/2017
- Mã số thuế
- 1801548417
- Nhân sự
- 89 người
- Website
- https://tranoc-omonwaco.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 25/1/2019 - 7 năm
- ISIN
- VN000000TOW9
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 7.978.051 cổ phiếu
- Free float
- 80,5%
- Beta
- -0,15
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên