Cổ phiếu TMS Logistics

HNXVN000000TOT5

Công ty cổ phần Transimex Logistics

Cổ phiếu TMS Logistics chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 13.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
13.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
144 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,7 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,94 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
13,5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 13.000 đồng15.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.61212.60017.5882017201920222024202613.800

Thấp 4.000 đCao 21.200 đ+84,0% trong kỳ

870 phiên - dữ liệu cuối ngày

TMS Logistics trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của TMS Logistics đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của TMS Logistics và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTMS LogisticsVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,7
P/E thấp hơn 86% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B cao hơn 53% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
13,5
Cổ tức suất cao hơn 97% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
15,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
395.455 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
3,8%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.601.187 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
2.205.732 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 15,2%2.601.187 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 43 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%20152016: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng -1,4%20162017: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20172018: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%20182019: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20192020: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%20202021: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20212022: Doanh thu thuần 161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%20222023: Doanh thu thuần 248 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%20232024: Doanh thu thuần 255 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%20242025: Doanh thu thuần 290 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%202521%10,1%-0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng -2,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,7% - Biên lợi nhuận ròng 10%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%30,5%14,5%-1,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 26,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 23,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -15 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 59 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 47 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-2%-1%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -1,8% - ROA -1%20162017: ROE 4,8% - ROA 3,9%20172018: ROE 12,1% - ROA 10,3%20182019: ROE 6,7% - ROA 5,7%20192020: ROE 14,2% - ROA 11,6%20202021: ROE 7,5% - ROA 6,2%20212022: ROE 19,5% - ROA 11,5%20222023: ROE 27,5% - ROA 13,2%20232024: ROE 20,5% - ROA 11,3%20242025: ROE 17,6% - ROA 9,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,97 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 43x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 81,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3.626x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 64,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 27x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,7x20253.521,6x1.813x104,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính TMS Logistics theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)131212,81913,416,515,221,521,720,320
Biên lợi nhuận ròng (%)10,8-1,43,88,64,39,54,68,18,99,18,4
ROE (%)—-1,84,812,16,714,27,519,527,520,517,6
ROA (%)—-13,910,35,711,66,211,513,211,39,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-2,343,521,721,42,31455,554,72,713,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———180,2-40126,6-44,9175,8704,45,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,030,230,190,170,190,250,181,161,030,670,88
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,970,150,040,010,050,10,050,40,140,280,41
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,571,592,162,664,242,093,181,080,951,631,37
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,561,552,132,634,152,063,151,070,941,621,37
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay6,60,14381,83.62664,221,22715,116,710,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ130,490,6184,5224,3103,5198,3224,5497,8454,4691,2707,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền7211284956889911739474122
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,0525,44,461,62,980,681,16-1,072,672,030,81
EPS (đ)004101.1485701.3487222.1093.2612.6202.639

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc TMS Logistics theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần434260738991103161248255290
Lợi nhuận gộp6581412151635545258
Lợi nhuận trước thuế5-138510616282931
Lợi nhuận sau thuế5-12649513222324
Tổng tài sản60565864697875153184226265
Tài sản ngắn hạn15172024343237868699145
Tiền và tương đương43541379718139
Phải thu ngắn hạn813141916222676645297
Hàng tồn kho00001000000
Nợ phải trả411099111512829391124
Nợ ngắn hạn27109981512809061106
Vay ngắn hạn67200632710840
Vay dài hạn13000300233018
Vốn chủ sở hữu204649555863637190135141
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh5-1510101165-14594720
Dòng tiền đầu tư-5-1-6-10-4-123-10-32-69-25
Dòng tiền tài chính014-5-230-722-16171

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Transimex Logistics
Tên giao dịch
TMS Logistics
Thành lập
18/3/2009
Mã số thuế
0307821849
Nhân sự
287 người
Website
https://transimex.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
20/1/2022 - 4 năm
ISIN
VN000000TOT5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
10.404.748 cổ phiếu
Free float
25,6%
Beta
0,06

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu TOT - TMS Logistics - taichinh.com