Cổ phiếu Phân phối Top One

UPCOMVN000000TOP3

Công ty Cổ phần Phân phối Top One

Cổ phiếu Phân phối Top One chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 30/05/2025.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
23 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,14 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

3.3087.60011.89220152018202120232026900

Thấp 200 đCao 15.000 đ-94,0% trong kỳ

974 phiên - dữ liệu cuối ngày

Phân phối Top One trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Phân phối Top One đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Phân phối Top One và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuPhân phối Top OneVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,1
P/B thấp hơn 98% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
12.421.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
12.421.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%12.421.500 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20152016: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%20162017: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20172018: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20182019: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,7% - Biên lợi nhuận ròng -8,9%20192020: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -35,6% - Biên lợi nhuận ròng -1.697,2%20202021: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng -12,1%20212023: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng -81,4%20232024: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 764,4%20242025: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng -279,6%2025693,5%-466,4%-1.626,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 tỷ2023-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng -5.839,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng -1.210,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng -24,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2024-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 158%2025-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -17,7% - Biên lợi nhuận ròng -627,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 18,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng -524,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng -45,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng -230,6%-14,7%-2.840,6%-5.666,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -57,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -8,7%/năm (2018-2024, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -28 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -215 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -95 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 83 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -88 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20212023: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6,3% - ROA 5,2%20162017: ROE 0,3% - ROA 0,2%20172018: ROE 0,1% - ROA 0,1%20182019: ROE -1,1% - ROA -1,1%20192020: ROE -42,2% - ROA -40,6%20202021: ROE -0,5% - ROA -0,5%20212023: ROE -0,2% - ROA -0,2%20232024: ROE 0,1% - ROA 0,1%20242025: ROE -0,1% - ROA -0,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00 lần0 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.077,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 80x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -105x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20251.043,6x486,4x-70,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Phân phối Top One theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2015201620172018201920202021202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6,3141,63,30,7-35,65,44,38,53,4
Biên lợi nhuận ròng (%)4,49,10,50,4-8,9-1.697,2-12,1-81,4764,4-279,6
ROE (%)—6,30,30,1-1,1-42,2-0,5-0,20,1-0,1
ROA (%)—5,20,20,1-1,1-40,6-0,5-0,20,1-0,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—121,130,7-48,8-53,6-83,624,8-92,6-95,5229,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—358,1-92,7-57,9——————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,380,170,060,040,040,040000
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,655,617,819,264,161,710,5544,2692,763,32
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,054,916,6417,873,31,710,5544,2692,763,3
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—1.077,7806,5-105—————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,62,87,54,33,8————31,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền30676668198135959422.67359.143898
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-13,72-23,09-141,47290,69-1,82-0,087,190,361,172,26
EPS (đ)—56.884011-113-3.470-3100-8

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Phân phối Top One theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2015201620172018201920202021202320242025
Doanh thu thuần46102133683256000
Lợi nhuận gộp314220-20000
Lợi nhuận trước thuế31210-3-88-1-00-0
Lợi nhuận sau thuế2910-3-88-1-00-0
Tổng tài sản57298269266263170164162163162
Tài sản ngắn hạn5724626621440114440
Tiền và tương đương81115024000
Phải thu ngắn hạn392132481833180430
Hàng tồn kho9311715800000
Nợ phải trả164415111060000
Nợ ngắn hạn164415111060000
Vay ngắn hạn0000000000
Vay dài hạn0000000000
Vốn chủ sở hữu41254254255253164163162162162
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-28-215-958357-6-00-0
Dòng tiền đầu tư0-297-69-20-68000
Dòng tiền tài chính36210-00000000

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Phân phối Top One
Tên giao dịch
Phân phối Top One
Thành lập
11/3/2013
Mã số thuế
0106121967
Nhân sự
7 người
Website
https://toponejs.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
23/7/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000TOP3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
25.350.000 cổ phiếu
Free float
96,8%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu