Cổ phiếu Tập đoàn TNT

HOSEVN000000TNT7

Công ty Cổ phần Tập đoàn TNT

Cổ phiếu Tập đoàn TNT đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 11.000 đồng/cổ phiếu, tăng 4,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
11.000 đồng/cổ phiếu
▲ (+4,76%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
8.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
510 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
20,57 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,84 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.780 đồng12.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.70516.44025.1752015201720202023202611.000

Thấp 1.380 đCao 31.500 đ+175,0% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập đoàn TNT so với thị trường

Lợi suất của Tập đoàn TNT và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập đoàn TNTVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+5,8%-3%+8,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-1,8%-4,2%+2,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+34,5%+6,3%+28,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+34,6%+6,7%+28 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+35,3%-0,4%+35,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập đoàn TNT trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn TNT đứng thứ 481 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tập đoàn TNT và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập đoàn TNTVị trí toàn thị trường
P/E
lần
20,6
P/E cao hơn 75% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 55% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
506.049 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
24.990.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
24.483.951 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 2%24.990.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng+612,0% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%20152016: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20162017: Doanh thu thuần 143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20172018: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng -4,1%20182019: Doanh thu thuần 176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20192020: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng -20,7%20202021: Doanh thu thuần 641 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20212022: Doanh thu thuần 379 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20222023: Doanh thu thuần 638 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20232024: Doanh thu thuần 918 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,1% - Biên lợi nhuận ròng -0%20242025: Doanh thu thuần 1.016 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 2%202513,8%-3%-19,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 312 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 16,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng -318,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 209 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 262 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 195 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 315 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 220 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,4% - Biên lợi nhuận ròng -2,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 573 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 10%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%12,1%-148,3%-308,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 139,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 45,2%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -168 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -57 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -18 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -114 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 214 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -892 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -171 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -159 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-2%-1%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 0,9% - ROA 0,5%20162017: ROE 1,4% - ROA 1%20172018: ROE -0,8% - ROA -0,6%20182019: ROE 0,8% - ROA 0,6%20192020: ROE -1% - ROA -0,8%20202021: ROE 7,2% - ROA 6,3%20212022: ROE 1,2% - ROA 1,2%20222023: ROE 3% - ROA 1,7%20232024: ROE -0% - ROA -0%20242025: ROE 3,1% - ROA 2,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 114,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 27,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -19,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 401,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,1x2025389x190,7x-7,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập đoàn TNT theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)0,58,36,514,85,14,98,37,62,91,14,1
Biên lợi nhuận ròng (%)9,61,82,7-4,11,2-20,74,61,82,9-02
ROE (%)—0,91,4-0,80,8-17,21,23-03,1
ROA (%)—0,51-0,60,6-0,86,31,21,7-02,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—16,164,3-62,3228-92,74.881,4-40,868,14410,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-77,8140,7————-76,7169,5——
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,930,460,360,320,120,320,060,081,370,060,29
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000,010,170,01000,051,210,030,11
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,191,191,563,055,212,7716,7412,876,8810,752,45
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,191,181,432,634,382,4714,6812,26,5410,062,34
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—114,827,2-0,71,6-19,7401,122,51,716,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—7410,72,66,30,59,413,421,733,447,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5396053507322895.79717075165100113
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,14-105,480,4426-8,40,24-3,8230,88-47,772.265,49-8,01
EPS (đ)—64150-76114-1081.1111353007268

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập đoàn TNT theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần758714354176136413796389181.016
Lợi nhuận gộp0798915329181041
Lợi nhuận trước thuế724-23-337923224
Lợi nhuận sau thuế724-22-330719-020
Tổng tài sản1943963753663043535866021.605665833
Tài sản ngắn hạn112147152128168233505503581424460
Tiền và tương đương12321114235826013813
Phải thu ngắn hạn11014413710813920429978288252315
Hàng tồn kho01131827266226292721
Nợ phải trả94124100893385344392640188
Nợ ngắn hạn941249842328430398539188
Vay ngắn hạn00001003072071
Vay dài hạn00247110081211
Vốn chủ sở hữu100272275277271268553560678625645
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1-1682-57-18-1-114214-892-171-159
Dòng tiền đầu tư0-1-3111711-284173-16
Dòng tiền tài chính0170245-0-125530790-12450

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn TNT
Tên giao dịch
Công ty cổ phần tập đoàn TNT
Thành lập
2/7/2007
Mã số thuế
0101881347
Nhân sự
27 người
Trụ sở
Tầng 1A - Tòa nhà Star City. Số 23 phố Lê Văn Lương, Phường Thanh Xuân, TP.Hà Nội
Website
https://tnt-group.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
21/5/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000TNT7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
51.000.000 cổ phiếu
Free float
69,4%
Beta
0,34

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu TNT - Tập đoàn TNT - taichinh.com