Cổ phiếu Thép Tấm Lá Thống Nhất

UPCOMVN000000TNS9

Công ty Cổ phần Thép Tấm Lá Thống Nhất

Cổ phiếu Thép Tấm Lá Thống Nhất chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 3.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
3.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
76 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
12,96 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,79 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.800 đồng3.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.75011.259201720192021202420263.800

Thấp 1.700 đCao 13.800 đ-24,0% trong kỳ

899 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thép Tấm Lá Thống Nhất trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thép Tấm Lá Thống Nhất đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thép Tấm Lá Thống Nhất và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThép Tấm Lá Thống NhấtVị trí toàn thị trường
P/E
lần
13
P/E cao hơn 61% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 57% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
9.800.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
9.987.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: số liệu room của nguồn đang mâu thuẫn (còn lại lớn hơn tổng).

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 702 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,2% - Biên lợi nhuận ròng -7,1%20152016: Doanh thu thuần 1.365 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20162017: Doanh thu thuần 1.513 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 5%20172018: Doanh thu thuần 1.615 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1% - Biên lợi nhuận ròng -0%20182019: Doanh thu thuần 1.068 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1% - Biên lợi nhuận ròng -2,8%20192020: Doanh thu thuần 878 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20202021: Doanh thu thuần 1.552 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20212022: Doanh thu thuần 625 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng -1,4%20222023: Doanh thu thuần 1.108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20232024: Doanh thu thuần 2.556 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20242025: Doanh thu thuần 1.059 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20256,3%-0,2%-6,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 220 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 267 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -8,6% - Biên lợi nhuận ròng -29,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,3% - Biên lợi nhuận ròng -2,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng -1,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,7% - Biên lợi nhuận ròng -1%2023-Q3: Doanh thu thuần 413 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 447 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 805 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 920 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng 1%2024-Q3: Doanh thu thuần 593 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 450 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 288 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 412 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 257 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%8,8%-9,7%-28,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 7,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 76 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 153 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -26 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 52 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 59 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-2.000%-1.000%0100%200%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -48,8% - ROA 6,8%20162017: ROE -560,5% - ROA 14,2%20172018: ROE -0,1% - ROA -0%20182019: ROE -325,6% - ROA -5,9%20192020: ROE -985,3% - ROA 2,5%20202021: ROE 160,9% - ROA 8,2%20212022: ROE -27,8% - ROA -2,4%20222023: ROE 13,1% - ROA 1%20232024: ROE 90,2% - ROA 11,7%20242025: ROE 16,3% - ROA 3,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-50 lần050 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -4,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -6,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 11,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 8,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -35,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 43,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 37,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,91 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,5x202536,7x18x-0,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thép Tấm Lá Thống Nhất theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)0,24,26,71-12,63,12,21,72,83,4
Biên lợi nhuận ròng (%)-7,12,45-0-2,81,12,1-1,40,31,91,3
ROE (%)—-48,8-560,5-0,1-325,6-985,3160,9-27,813,190,216,3
ROA (%)—6,814,2-0-5,92,58,2-2,4111,73,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—94,610,96,7-33,9-17,876,9-59,877,4130,7-58,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——128,5———228,4——1.209,4-71,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu-6,53-10,9221,8824,77-67,58101,859,6111,3911,944,713,45
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi-4,36-6,6311,248,8-35,1243,663,874,913,50,670,38
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,180,40,540,60,220,340,410,370,530,660,69
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,030,130,330,450,070,110,150,110,180,10,09
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay-0,63,56,61-1,83,637,90,196,57,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ15,215,219,421,82312,120,910,110,213,16
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3854519211523
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,491,222,011.308,58-0,543,091,620,043,491,181,65
EPS (đ)—1.6663.806-1-1.5154861.595-4371892.474701

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thép Tấm Lá Thống Nhất theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7021.3651.5131.6151.0688781.5526251.1082.5561.059
Lợi nhuận gộp15710216-11234814197136
Lợi nhuận trước thuế-503376-0-301035-856019
Lợi nhuận sau thuế-503376-0-301032-944914
Tổng tài sản470512560630389398380335399451413
Tài sản ngắn hạn561281922836810611388164221197
Tiền và tương đương211981118113224945
Phải thu ngắn hạn628191983229246149
Hàng tồn kho4686737347717260106189170
Nợ phải trả555564536606395394344308368372320
Nợ ngắn hạn313317356470311315274239310335285
Vay ngắn hạn12995968012189696450160
Vay dài hạn24224718013684807069583735
Vốn chủ sở hữu-85-522424-643627317993
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2441153-26173052-0135923
Dòng tiền đầu tư-00110-0-20-2-7-5
Dòng tiền tài chính-24-32-68-62-10-36-30-8-26-56-18

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thép Tấm Lá Thống Nhất
Thành lập
20/9/2007
Mã số thuế
3500820408
Nhân sự
94 người
Website
http://www.tnsteel.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
6/1/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000TNS9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
20.000.000 cổ phiếu
Free float
28,4%
Beta
0,14

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu