Cổ phiếu Cảng Thị Nại

UPCOMVN000000TNP5

Công ty cổ phần Cảng Thị Nại

Cổ phiếu Cảng Thị Nại chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 19.600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 23/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
19.600 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
139 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 15.645 đồng27.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.00925.2912016201920212024202619.600

Thấp 7.200 đCao 30.100 đ+20,25% trong kỳ

901 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cảng Thị Nại trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cảng Thị Nại đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,8% - Biên lợi nhuận ròng 20,3%20152016: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,7% - Biên lợi nhuận ròng 20,4%20162017: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,2% - Biên lợi nhuận ròng 13,4%20172018: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,7%20182019: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,8%20192020: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,2% - Biên lợi nhuận ròng 18,1%20202021: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,7% - Biên lợi nhuận ròng 30,2%20212022: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44% - Biên lợi nhuận ròng 24%20222023: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,9% - Biên lợi nhuận ròng 23,8%20232024: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,4% - Biên lợi nhuận ròng 15,7%20242025: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,2% - Biên lợi nhuận ròng 26,2%202549,7%25,6%1,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 20,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 10,4% - ROA 9,2%20162017: ROE 7,2% - ROA 5,6%20172018: ROE 8,5% - ROA 6,1%20182019: ROE 9,5% - ROA 7,1%20192020: ROE 11,1% - ROA 8,4%20202021: ROE 31,6% - ROA 26,6%20212022: ROE 18,8% - ROA 17,1%20222023: ROE 16,5% - ROA 14,8%20232024: ROE 10,9% - ROA 9,6%20242025: ROE 23,9% - ROA 20,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 56,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 173,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 49,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20,8x2025168,4x86,7x5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cảng Thị Nại theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)35,833,736,234,837,439,249,74446,946,451,2
Biên lợi nhuận ròng (%)20,320,413,413,714,818,130,22423,815,726,2
ROE (%)—10,47,28,59,511,131,618,816,510,923,9
ROA (%)—9,25,66,17,18,426,617,114,89,620,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-13,74,713,34,8-3,186,1-17,2-9,5-531,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-13,2-31,316,213,218,3210,3-34,2-10,3-37,2119,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,120,130,450,320,360,280,110,090,140,120,24
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00,050,360,230,250,1700,020,060,060,14
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,20,790,520,310,420,321,373,082,572,31,99
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,180,750,510,30,420,321,353,032,532,281,98
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———5,878,156,8173,449,614,620,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ189,8123,6129,3302,21.089,8373255,1143,688,6171,2262
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền832878264124162085114134
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,410,871,143,191,572,041,241,210,851,20,87
EPS (đ)1.2301.1167759201.0411.2313.8202.5132.2551.4173.114

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cảng Thị Nại theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4942445052519578716789
Lợi nhuận gộp1814161720204734333145
Lợi nhuận trước thuế13118910113623211429
Lợi nhuận sau thuế10967892919171123
Tổng tài sản9394117107111107108112115105126
Tài sản ngắn hạn224114741219252448
Tiền và tương đương1101111552315
Phải thu ngắn hạn113946344172133
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả101136262923119141124
Nợ ngắn hạn1052013161496101024
Vay ngắn hạn0114997014514
Vay dài hạn03141011801210
Vốn chủ sở hữu8383808182849710310193101
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh14772212193523141320
Dòng tiền đầu tư-12-14-23-4-1-5-4-12-36-2
Dòng tiền tài chính-4-417-18-11-13-28-10-14-18-6

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Cảng Thị Nại
Tên giao dịch
Cảng Thị Nại
Thành lập
1/1/2010
Mã số thuế
4100259282
Nhân sự
228 người
Website
http://www.thinaiport.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
23/12/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000TNP5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
7.100.000 cổ phiếu
Free float
5,2%
Beta
0,17

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu