Cổ phiếu Tập đoàn Thành Nam

HOSEVN000000TNI0

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Nam

Cổ phiếu Tập đoàn Thành Nam lúc 10:43 ngày 30/09/2026 ở mức 4.650 đồng/cổ phiếu, giảm 5,7% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 10:43 30/09/2026 (7 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
4.650 đồng/cổ phiếu
▼ (-5,68%) so 29/09/2026
số liệu 30/09/2026
Khối lượng
31.200 cổ phiếu
số liệu 30/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 30/09/2026
Vốn hoá
269 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,48 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,49 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.040 đồng7.220 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.74011.197201720192022202420264.650

Thấp 1.780 đCao 13.700 đ-58,48% trong kỳ

879 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập đoàn Thành Nam so với thị trường

Lợi suất của Tập đoàn Thành Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập đoàn Thành NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-15,5%-3,5%-12 điểm
3 tháng
từ 29/06/2026
-3,1%-4,9%+1,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+12,3%+6,4%+5,9 điểm
1 năm
từ 29/09/2025
-17,8%+6,4%-24,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-9,5%-0,9%-8,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập đoàn Thành Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn Thành Nam đứng thứ 441 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tập đoàn Thành Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập đoàn Thành NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,5
P/E thấp hơn 87% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 81% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,6%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
163.788 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,3%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
25.725.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
25.561.212 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
-0,02 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
-3.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 0,6%25.725.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 1 tỷ đồng+72,03% trong kỳ

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.287 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20152016: Doanh thu thuần 709 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20162017: Doanh thu thuần 1.045 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20172018: Doanh thu thuần 1.545 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20182019: Doanh thu thuần 1.853 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 1%20192020: Doanh thu thuần 1.455 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng 0%20202021: Doanh thu thuần 1.906 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,5% - Biên lợi nhuận ròng -3,4%20212022: Doanh thu thuần 1.710 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20222023: Doanh thu thuần 761 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20232024: Doanh thu thuần 993 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng -2,8%20242025: Doanh thu thuần 1.060 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20257,6%2,2%-3,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 219 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng -4,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 480 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 723 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 289 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -9,7% - Biên lợi nhuận ròng -28,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 222 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -10,1% - Biên lợi nhuận ròng -14,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 239 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 206 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng -7,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 224 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 0%2024-Q3: Doanh thu thuần 260 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 382 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,6% - Biên lợi nhuận ròng -6,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 209 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,1% - Biên lợi nhuận ròng -2,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 322 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng -1,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 354 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,4% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 240 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 457 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20,5%-3,4%-27,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -6,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 229%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 125 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -63 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -94 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -248 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -44 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -75 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -65 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -96 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 167 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 146 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -29 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5,6% - ROA 2,4%20162017: ROE 7,5% - ROA 3,4%20172018: ROE 3,2% - ROA 1,7%20182019: ROE 3,2% - ROA 1,6%20192020: ROE 0% - ROA 0%20202021: ROE -11,8% - ROA -6%20212022: ROE 0,5% - ROA 0,3%20222023: ROE 0,1% - ROA 0,1%20232024: ROE -5,4% - ROA -3%20242025: ROE 7,9% - ROA 4,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20253,9x1,1x-1,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập đoàn Thành Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)1,85,74,42,542,61,57,96,92,7-0,2
Biên lợi nhuận ròng (%)0,91,81,70,810-3,40,20,1-2,84,1
ROE (%)—5,67,53,23,20-11,80,50,1-5,47,9
ROA (%)—2,43,41,71,60-60,30,1-34,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-44,947,447,819,9-21,531-10,2-55,530,46,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—15,540-2844,5-99,4——-83——
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,481,271,20,771,260,841,060,760,70,850,58
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,940,830,90,470,660,50,650,540,550,620,34
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,761,231,271,951,942,331,891,821,731,552,14
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,420,770,641,381,171,751,341,160,9211,59
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,81,92,32,12,11-1,82,2104,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ11,44,95,56,13,86,87,772,54,35,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3885561361071541097814381170
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán11,34-4,96-5,26-19,33-2,36-667,151,4759,69-34,79-5,27-0,66
EPS (đ)5516368492853532-1.244535-529833

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập đoàn Thành Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.2877091.0451.5451.8531.4551.9061.7107619931.060
Lợi nhuận gộp234046397438291355227-2
Lợi nhuận trước thuế14182317241-65301-2845
Lợi nhuận sau thuế11131813190-6530-2843
Tổng tài sản5485295341.0081.3301.0831.076936904931934
Tài sản ngắn hạn2503653688481.169837829617600634707
Tiền và tương đương01231612977181017416
Phải thu ngắn hạn132166160577545616570364298219494
Hàng tồn kho111136183248464208244225283223182
Nợ phải trả327296291437740495553404373427343
Nợ ngắn hạn327296289436604359438339346410330
Vay ngắn hạn207194217267387294338251263293187
Vay dài hạn002210036271712
Vốn chủ sở hữu221233243571589588523531531503591
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh125-63-94-248-44-75-96167-17146-29
Dòng tiền đầu tư-1587791-124374852-475-2-18
Dòng tiền tài chính31-1326364120-9444-109321-111

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Nam
Tên giao dịch
Tập đoàn Thành Nam
Thành lập
17/7/2009
Mã số thuế
0101515686
Nhân sự
50 người
Trụ sở
Tầng 3 - Tháp A - Tòa nhà văn phòng Golden Palace. Số 99 đường Mễ Trì, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
Website
https://thanhnamgroup.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
29/5/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000TNI0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
52.500.000 cổ phiếu
Free float
88,4%
Beta
0,26

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu TNI - Tập đoàn Thành Nam - taichinh.com