Cổ phiếu Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Thiên Nam

UPCOMVN000000TNA7

Công ty Cổ phần Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Thiên Nam

Cổ phiếu Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Thiên Nam chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 3.700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 13/09/2024.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (24 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
3.700 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
182 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
1,84 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,32 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 16/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

19.07240.30061.528201520172020202320263.700

Thấp 3.700 đCao 76.900 đ-87,54% trong kỳ

993 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Thiên Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Thiên Nam đứng thứ 820 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Thiên Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThương Mại Xuất Nhập Khẩu Thiên NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
1,8
P/E thấp hơn 98% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,3
P/B thấp hơn 92% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 2.331 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20152016: Doanh thu thuần 3.482 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20162017: Doanh thu thuần 4.178 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20172018: Doanh thu thuần 4.019 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20182019: Doanh thu thuần 4.632 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20192020: Doanh thu thuần 5.232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20202021: Doanh thu thuần 5.447 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20212022: Doanh thu thuần 6.447 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20222023: Doanh thu thuần 4.690 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng -0,4%20232024: Doanh thu thuần 1.247 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng -4,9%20242025: Doanh thu thuần 328 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng -19,7%202511,4%-3,7%-18,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.364 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.647 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.755 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.680 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.382 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.579 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 977 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 753 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng -6,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 546 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,6% - Biên lợi nhuận ròng -3,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng -21,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 529 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,1% - Biên lợi nhuận ròng -4,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng -59,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 204 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng -4,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng -20,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,9% - Biên lợi nhuận ròng -63,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng -8,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 284,6%274,6%110,8%-53,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -42,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -35,3%/năm (2017-2022, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 114 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -20 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 102 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -59 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 64 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -118 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 133 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -248 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 91 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 589 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -62 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -54 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -65 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 33,7% - ROA 9,1%20162017: ROE 25,7% - ROA 7,5%20172018: ROE 14,8% - ROA 4%20182019: ROE 26,6% - ROA 7,5%20192020: ROE 7,6% - ROA 2,2%20202021: ROE 3,3% - ROA 0,8%20212022: ROE 2% - ROA 0,5%20222023: ROE -3,4% - ROA -0,8%20232024: ROE -11,8% - ROA -2,8%20242025: ROE -13,7% - ROA -3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,1x20254,3x2,1x-0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Thiên Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)7,87,36,64,44,14,43,92,92,92,712,4
Biên lợi nhuận ròng (%)2,43,32,41,62,90,80,30,2-0,4-4,9-19,7
ROE (%)—33,725,714,826,67,63,32-3,4-11,8-13,7
ROA (%)—9,17,547,52,20,80,5-0,8-2,8-3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—49,420-3,815,312,94,118,4-27,2-73,4-73,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—103,5-10,2-37,7109,9-67,8-56,1-38,9———
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,792,622,273,052,132,763,053,613,253,154
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,111,841,82,221,682,011,952,151,051,011,1
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,181,211,341,191,321,231,211,111,031,051,04
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,280,290,50,470,660,620,640,630,390,360,41
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,64,43,42,62,31,71,31,31-0,2-0,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,13,85,24,165,45,36,44,11,10,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền172437514861636548160791
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,12-0,18-0,57-1,860,12-5,774,85-0,15-30,470,88-0,28
EPS (đ)5.8809.7396.9301.6733.6421.023375260-377-1.243-1.302

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Thiên Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.3313.4824.1784.0194.6325.2325.4476.4474.6901.247328
Lợi nhuận gộp1832532761771892292111851383341
Lợi nhuận trước thuế7214412879169572627-1-62-52
Lợi nhuận sau thuế5611410264133431912-19-62-65
Tổng tài sản1.1301.3641.3651.7911.7482.1292.3382.6702.3062.0812.200
Tài sản ngắn hạn8941.1091.1841.5411.4971.8702.0922.2861.8031.6481.810
Tiền và tương đương563718371306187651199
Phải thu ngắn hạn1112324215566088719461.152616547710
Hàng tồn kho6838397449347439269919851.1181.0881.087
Nợ phải trả8329879481.3491.1891.5641.7612.0901.7631.5801.760
Nợ ngắn hạn7569188861.2941.1371.5151.7222.0611.7491.5701.746
Vay ngắn hạn5966667339699321.1371.1271.244569508483
Vay dài hạn332619125212200
Vốn chủ sở hữu298377417442559566577580543501440
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh7-20-59-11817-24891-2589-5418
Dòng tiền đầu tư0-375-75120-4-55-139331166
Dòng tiền tài chính-83736212-44182-11119-676-64-24

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Thiên Nam
Thành lập
1/11/2000
Mã số thuế
0301172041
Nhân sự
73 người
Website
https://thiennamgroup.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
29/11/2024 - 1 năm
ISIN
VN000000TNA7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
49.231.310 cổ phiếu
Free float
41,2%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu