Cổ phiếu ROX Key

HOSEVN000000TN14

Công ty Cổ phần ROX Key Holdings

Cổ phiếu ROX Key đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 11.500 đồng/cổ phiếu, giảm 4,2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
11.500 đồng/cổ phiếu
▼ (-4,17%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
5.500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
773 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
2,62 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,64 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
3,5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 11.580 đồng16.274 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

27.18251.71076.2382019202120232024202611.500

Thấp 9.420 đCao 94.000 đ-70,13% trong kỳ

775 phiên - dữ liệu cuối ngày

ROX Key so với thị trường

Lợi suất của ROX Key và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungROX KeyVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-11,5%-3%-8,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-19,6%-4,2%-15,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-29%+6,3%-35,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-22,8%+6,7%-29,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-17,3%-0,4%-16,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

ROX Key trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của ROX Key đứng thứ 530 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của ROX Key và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuROX KeyVị trí toàn thị trường
P/E
lần
2,6
P/E thấp hơn 96% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 69% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
3,5
Cổ tức suất cao hơn 64% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
18.401 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
33.052.464 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
33.034.063 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,1%33.052.464 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2017: Doanh thu thuần 272 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%20172018: Doanh thu thuần 517 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,7% - Biên lợi nhuận ròng 14,7%20182019: Doanh thu thuần 569 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,9% - Biên lợi nhuận ròng 19,8%20192020: Doanh thu thuần 606 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,4% - Biên lợi nhuận ròng 19,6%20202021: Doanh thu thuần 719 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,7% - Biên lợi nhuận ròng 15%20212022: Doanh thu thuần 900 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20222023: Doanh thu thuần 979 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20232024: Doanh thu thuần 965 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20242025: Doanh thu thuần 1.032 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,5% - Biên lợi nhuận ròng 25,9%202530,8%15,8%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,9% - Biên lợi nhuận ròng 9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 221 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 255 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39% - Biên lợi nhuận ròng 24,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 237 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng -19,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 324 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,5% - Biên lợi nhuận ròng 11%2023-Q3: Doanh thu thuần 262 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng -13,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 203 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 261 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 270 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 40,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 222 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 251 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,4% - Biên lợi nhuận ròng 17,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 370 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,9% - Biên lợi nhuận ròng 34,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 292 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 318 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,5% - Biên lợi nhuận ròng 36,8%38,7%10,5%-17,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 17,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2017: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 76 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 112 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 89 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 119 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 108 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -543 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 55 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 123 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 58 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -182 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 267 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.022 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2017: ROE — - ROA —20172018: ROE 48,9% - ROA 20%20182019: ROE 39,2% - ROA 20,2%20192020: ROE 24,2% - ROA 9,9%20202021: ROE 14,4% - ROA 6,4%20212022: ROE 6,3% - ROA 3,4%20222023: ROE 5,7% - ROA 3,1%20232024: ROE 5,7% - ROA 2,7%20242025: ROE 25,8% - ROA 13,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 35,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 49,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 52,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 31,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,3x202550,9x26,2x1,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính ROX Key theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)15,826,728,931,431,728,325,92527,5
Biên lợi nhuận ròng (%)6,714,719,819,6156,25,35,425,9
ROE (%)—48,939,224,214,46,35,75,725,8
ROA (%)—2020,29,96,43,43,12,713,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—90,1106,518,625,18,8-1,46,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—317,547,85,6-9-48,7-6,40,3414,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,891,030,891,740,880,90,831,340,58
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,620,180,130,030,570,550,541,070,4
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,982,411,481,31,84,765,092,573,38
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,932,321,471,281,694,314,622,553,23
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay8,235,549,752,431,62,52,52,46,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ45,13317826,26,24,65,669,318,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền160163225283215164140336127
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,450,020,790,26-5,032,231,11-3,53,82
EPS (đ)1.36112.8798.4296.6983.9591.2231.0269324.442

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc ROX Key theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2725175696067199009799651.032
Lợi nhuận gộp43138165190228255254242283
Lợi nhuận trước thuế2497143149142777371287
Lợi nhuận sau thuế1876112119108555252267
Tổng tài sản2684926241.7761.6091.6961.6892.1411.828
Tài sản ngắn hạn2033314331.4601.3581.4931.4111.875901
Tiền và tương đương31377785823042637051
Phải thu ngắn hạn120231352471423404375888359
Hàng tồn kho512216791411291040
Nợ phải trả1992502931.1277558047681.225671
Nợ ngắn hạn1021382931.127755314277730267
Vay ngắn hạn2041204910749158
Vay dài hạn4143000491491494404
Vốn chủ sở hữu692423316498548919219161.156
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-818931-54312358-1821.022
Dòng tiền đầu tư18-90-31-2426118-85-475-477
Dòng tiền tài chính-595-18-0515-19-15463-564

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần ROX Key Holdings
Tên giao dịch
ROX Key
Thành lập
23/10/2014
Mã số thuế
0106673358
Nhân sự
2.453 người
Trụ sở
Tầng 25 - Tòa tháp A - 54A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, TP. Hà Nội
Website
https://roxkey.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
30/5/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000TN14
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
66.104.928 cổ phiếu
Free float
47%
Beta
0,37

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu