Cổ phiếu Ô tô TMT
Công ty Cổ phần Ô tô TMT
Cổ phiếu Ô tô TMT đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 11.300 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (3 ngày trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.280 đồng14.850 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 4.460 đCao 61.500 đ-32,74% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Ô tô TMT so với thị trường
| Khung | Ô tô TMT | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | +1,8% | -4,5% | +6,3 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -3,4% | -6,3% | +2,9 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -8,5% | +2,7% | -11,2 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | +0,9% | +5,1% | -4,2 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -15,4% | -2% | -13,4 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Ô tô TMT trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Ô tô TMT đứng thứ 522 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Ô tô TMT | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 5,7 | P/E thấp hơn 79% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 1,7 | P/B cao hơn 80% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 0 | Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
30 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 103,3%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 13,8 | 11,5 | 10,5 | 12,8 | 4,2 | 8,8 | 9,5 | 8,8 | 6,4 | -3,2 | 10,3 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 5,6 | 1,9 | 0,5 | 0,1 | 0,3 | 0,1 | 1,6 | 1,6 | 0,1 | -14 | 3 |
| ROE (%) | — | 11,8 | 2,6 | 0,3 | 1 | 0,4 | 9,4 | 10,8 | 0,5 | -118,3 | 43,7 |
| ROA (%) | — | 2,4 | 0,5 | 0,1 | 0,2 | 0,1 | 1,7 | 1,5 | 0,1 | -17,9 | 4,3 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -24,9 | -7,6 | -45,1 | 5,5 | 29,1 | 44,5 | 20 | -13 | -11,7 | -9,6 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | -74,2 | -76,5 | -89,4 | 224 | -53,5 | 2.186,4 | 17 | -95,1 | — | — |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 4,11 | 3,71 | 5,21 | 3,22 | 2,83 | 3,09 | 5,8 | 7,05 | 3,96 | 12,04 | 7,46 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 2,97 | 2,85 | 3,82 | 2,53 | 1,94 | 1,12 | 1,76 | 2,3 | 2,91 | 5,61 | 3,69 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,07 | 1,11 | 1,05 | 1,08 | 1,11 | 1,08 | 1,05 | 1,02 | 1,06 | 1,01 | 1,03 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,1 | 0,16 | 0,34 | 0,22 | 0,2 | 0,2 | 0,28 | 0,19 | 0,16 | 0,56 | 0,61 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | — | — | — | — | — | — | 2,2 | 1,9 | 1,2 | -4 | 2,8 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 1,9 | 1,6 | 1,4 | 1,1 | 1,3 | 1,5 | 1,1 | 1,1 | 1,8 | 4,9 | 4,2 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 9 | 30 | 107 | 68 | 53 | 32 | 76 | 37 | 29 | 44 | 51 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -3,79 | 0,75 | -28,43 | 378,8 | 12,56 | 239,81 | -3,09 | -2,02 | -151,14 | -2,62 | 0,96 |
| EPS (đ) | — | 1.290 | 240 | 32 | 105 | 49 | 1.111 | 1.310 | 77 | -8.818 | 1.704 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3.365 | 2.528 | 2.336 | 1.282 | 1.353 | 1.746 | 2.523 | 3.027 | 2.634 | 2.326 | 2.104 |
| Lợi nhuận gộp | 466 | 291 | 244 | 163 | 57 | 153 | 240 | 268 | 170 | -75 | 216 |
| Lợi nhuận trước thuế | 235 | 62 | 15 | 4 | 6 | 3 | 53 | 69 | 33 | -325 | 63 |
| Lợi nhuận sau thuế | 187 | 48 | 11 | 1 | 4 | 2 | 41 | 48 | 2 | -325 | 63 |
| Tổng tài sản | 1.996 | 2.022 | 2.725 | 1.702 | 1.591 | 1.707 | 3.121 | 3.506 | 2.170 | 1.466 | 1.483 |
| Tài sản ngắn hạn | 1.681 | 1.671 | 2.294 | 1.315 | 1.211 | 1.321 | 2.727 | 2.998 | 1.637 | 1.089 | 1.114 |
| Tiền và tương đương | 26 | 15 | 43 | 11 | 12 | 63 | 28 | 30 | 29 | 284 | 365 |
| Phải thu ngắn hạn | 84 | 207 | 686 | 240 | 195 | 151 | 528 | 303 | 207 | 279 | 292 |
| Hàng tồn kho | 1.531 | 1.436 | 1.547 | 1.052 | 990 | 1.078 | 2.010 | 2.441 | 1.392 | 485 | 450 |
| Nợ phải trả | 1.606 | 1.592 | 2.286 | 1.299 | 1.175 | 1.289 | 2.662 | 3.071 | 1.732 | 1.353 | 1.308 |
| Nợ ngắn hạn | 1.567 | 1.511 | 2.178 | 1.214 | 1.090 | 1.218 | 2.597 | 2.948 | 1.545 | 1.079 | 1.083 |
| Vay ngắn hạn | 1.134 | 1.161 | 1.585 | 953 | 739 | 422 | 771 | 977 | 1.262 | 443 | 453 |
| Vay dài hạn | 24 | 64 | 90 | 68 | 69 | 45 | 38 | 24 | 9 | 187 | 194 |
| Vốn chủ sở hữu | 390 | 430 | 439 | 403 | 416 | 417 | 459 | 436 | 437 | 112 | 175 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | -708 | 36 | -322 | 455 | 49 | 434 | -128 | -98 | -362 | 851 | 60 |
| Dòng tiền đầu tư | -67 | -134 | -99 | 129 | 158 | -42 | -249 | 1 | 90 | 46 | 13 |
| Dòng tiền tài chính | 759 | 86 | 450 | -617 | -205 | -340 | 342 | 99 | 271 | -642 | 7 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Ô tô TMT
- Tên giao dịch
- CTCP Ô tô TMT
- Thành lập
- 14/12/2006
- Mã số thuế
- 0100104563
- Nhân sự
- 589 người
- Trụ sở
- Tầng 9+10 tòa nhà Coninco - Số 4 Tôn Thất Tùng, Phường Kim Liên, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội
- Website
- https://tmt-vietnam.com
Niêm yết
- Sàn
- HOSE
- Ngày niêm yết
- 22/1/2010 - 16 năm
- ISIN
- VN000000TMT9
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 36.877.980 cổ phiếu
- Free float
- 43,3%
- Beta
- 0,33
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên