Cổ phiếu Transimex

HOSEVN000000TMS1

Công ty Cổ phần Transimex

Cổ phiếu Transimex chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 34.900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
34.900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
6.450 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
10,83 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,41 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
2,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 31.216 đồng38.271 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

41.89869.10096.3022015201720202023202634.900

Thấp 22.200 đCao 116.000 đ-34,77% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Transimex trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Transimex đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Transimex và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTransimexVị trí toàn thị trường
P/E
lần
10,8
P/E cao hơn 53% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,4
P/B cao hơn 73% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2,6
Cổ tức suất cao hơn 59% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
84,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
71.206.351 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
38,5%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
84.639.751 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
13.433.400 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 84,1%84.639.751 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng+157,52% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 489 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,9% - Biên lợi nhuận ròng 31,8%20152016: Doanh thu thuần 616 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 28%20162017: Doanh thu thuần 2.132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%20172018: Doanh thu thuần 2.324 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%20182019: Doanh thu thuần 2.340 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%20192020: Doanh thu thuần 3.418 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%20202021: Doanh thu thuần 6.381 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%20212022: Doanh thu thuần 3.648 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 18,7%20222023: Doanh thu thuần 2.390 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%20232024: Doanh thu thuần 3.326 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20242025: Doanh thu thuần 3.476 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,7%202530,9%15,9%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.668 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 15,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 672 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 25,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 594 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 20,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 701 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,2% - Biên lợi nhuận ròng 24,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 462 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 525 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 664 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 787 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 18,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 691 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 821 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 906 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 908 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 703 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 12,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 864 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 930 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 979 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 786 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 958 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 33%32,1%16,5%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 0,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 155 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 172 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 123 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 211 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 350 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 235 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 53 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 225 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 95 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 322 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 281 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 621 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 682 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 291 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 196 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -234 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 152 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 313 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 373 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 388 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 17,7% - ROA 10,1%20162017: ROE 16,9% - ROA 8,9%20172018: ROE 15,4% - ROA 8%20182019: ROE 12,6% - ROA 7%20192020: ROE 15% - ROA 8,9%20202021: ROE 21,3% - ROA 12,9%20212022: ROE 17,9% - ROA 12,1%20222023: ROE 4,2% - ROA 2,9%20232024: ROE 3% - ROA 1,9%20242025: ROE 7,2% - ROA 4,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x202512,8x6,6x0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Transimex theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)24,92511,710,111,798,615,117,215,717,3
Biên lợi nhuận ròng (%)31,8289,910,19,69,49,718,78,24,610,7
ROE (%)—17,716,915,412,61521,317,94,237,2
ROA (%)—10,18,9878,912,912,12,91,94,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—26246,390,746,186,7-42,8-34,539,24,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—10,822,811,2-4,142,7939,9-71,3-22,5145,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,640,860,930,950,70,670,640,340,570,630,62
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,520,740,550,610,450,360,370,20,430,480,46
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,41,31,061,241,271,291,482,031,921,461,12
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,361,271,051,241,261,291,472,011,91,451,11
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay12,47,55,15,24,97,612,213,23,92,63,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ49,382,8355,6354,8390587,3570,3201,3152,1181129,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền59728872706462571026978
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,240,721,660,230,420,870,020,43-1,192,061,04
EPS (đ)—5.3535.3054.3023.9594.4695.8885.4279451.0582.074

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Transimex theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4896162.1322.3242.3403.4186.3813.6482.3903.3263.476
Lợi nhuận gộp122154249234273307546550411521600
Lợi nhuận trước thuế176192242263256354696774237238441
Lợi nhuận sau thuế155172211235225322621682196152373
Tổng tài sản1.4202.0062.7373.1663.3103.9205.7345.5717.9998.3608.579
Tài sản ngắn hạn3673208349139421.3222.4301.7441.8172.0252.115
Tiền và tương đương2351232443373304611.074557447486489
Phải thu ngắn hạn791225114574486001.091572665633741
Hàng tồn kho7656551015131522
Nợ phải trả5529281.3161.5401.3631.5732.2441.4232.8893.2373.282
Nợ ngắn hạn1532477877347411.0231.6438599491.3831.893
Vay ngắn hạn581242631952773107172794217581.210
Vay dài hạn3956745177976035345835461.7781.6921.236
Vốn chủ sở hữu8681.0781.4221.6261.9472.3473.4904.1485.1105.1235.297
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh38123350539528114291-234313388
Dòng tiền đầu tư-225-596-170-142-72-197-396-347-418-421-175
Dòng tiền tài chính251360-58181-3067995-460543147-209

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Transimex
Tên giao dịch
CTCP TRANSIMEX
Thành lập
3/12/1999
Mã số thuế
0301874259
Nhân sự
1.435 người
Trụ sở
Lầu 9-10. Số 172 Hai Bà Trưng, Phường Tân Định, TP.HCM
Website
http://transimex.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
4/8/2000 - 26 năm
ISIN
VN000000TMS1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
184.813.147 cổ phiếu
Free float
19%
Beta
0,04

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu