Cổ phiếu Kim loại màu Thái Nguyên - VIMICO chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 65.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 54.300 đồng75.132 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2017
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 12.700 đCao 94.600 đ+191,48% trong kỳ
894 phiên - dữ liệu cuối ngày
Kim loại màu Thái Nguyên - VIMICO trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Kim loại màu Thái Nguyên - VIMICO đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Kim loại màu Thái Nguyên - VIMICO và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Kim loại màu Thái Nguyên - VIMICO
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,1
P/E thấp hơn 56% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
4,5
P/B cao hơn 97% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
8,5
Cổ tức suất cao hơn 88% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
8.820.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
8.820.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Đã lấp 100%8.820.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
28,9
6,4
-6,8
-4,8
33,9
23,9
-22,9
19,8
8,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
109,9
-10,4
-35,8
-39,7
205,1
3,8
-79,3
90,4
19,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
0,77
0,51
0,5
0,45
0,79
1,18
0,91
0,92
1,18
1,21
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
0,11
0,02
0,07
0,01
0,12
0,14
0,06
0,11
0,1
0,3
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
26,7
113,7
521,6
675,5
116,5
534,2
95,6
15,5
39,9
92,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
12
7,3
6,8
8
8,4
6
9
9,7
10,2
17,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
5
2
2
4
4
13
2
13
3
5
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán