Cổ phiếu Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức

HNXVN000000TMC5

Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức

Cổ phiếu Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 6.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
6.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
89 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,22 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,47 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
6,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.400 đồng8.080 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.50813.80018.092201520172020202320266.500

Thấp 6.400 đCao 21.200 đ-40,91% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThương mại Xuất nhập khẩu Thủ ĐứcVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,2
P/E thấp hơn 61% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 83% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
6,2
Cổ tức suất cao hơn 78% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 2.446 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20152016: Doanh thu thuần 2.007 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20162017: Doanh thu thuần 2.294 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 1%20172018: Doanh thu thuần 2.632 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20182019: Doanh thu thuần 2.420 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20192020: Doanh thu thuần 1.417 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20202021: Doanh thu thuần 1.568 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20212022: Doanh thu thuần 3.074 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20222023: Doanh thu thuần 2.540 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20232024: Doanh thu thuần 2.489 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20242025: Doanh thu thuần 2.459 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20257,4%3,8%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 675 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 864 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 808 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 727 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 0%2023-Q1: Doanh thu thuần 604 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 606 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 664 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 665 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 635 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 643 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 601 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 610 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 548 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 561 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 626 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 725 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 769 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%6,5%3,1%-0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 4,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 60 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -22 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 65 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -35 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 49 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11,9% - ROA 6,9%20162017: ROE 11,8% - ROA 6%20172018: ROE 14,4% - ROA 8,3%20182019: ROE 9% - ROA 5,7%20192020: ROE 3,9% - ROA 2,3%20202021: ROE 7% - ROA 4,2%20212022: ROE 2,3% - ROA 1,2%20222023: ROE 6,2% - ROA 3,2%20232024: ROE 5,2% - ROA 2,9%20242025: ROE 4,9% - ROA 2,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 81,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 62x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 52,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 30,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 24,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 118x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 444,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025431,6x222,2x12,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)5,86,96,26,15,46,57,63,95,25,76,2
Biên lợi nhuận ròng (%)1,11,111,10,80,50,90,10,50,40,4
ROE (%)—11,911,814,493,972,36,25,24,9
ROA (%)—6,968,35,72,34,21,23,22,92,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-17,914,314,7-8-41,510,796-17,4-2-1,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-16,61,928,3-37-58,178,2-67,6166,6-15,7-4,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,580,881,080,40,740,630,681,090,770,740,96
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,010,220,3400,20,1100000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,271,220,871,351,231,261,391,21,31,341,03
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,670,340,30,860,490,420,630,750,80,980,9
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay21,181,86252,730,524,6118444,4———
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ39,11418,463,822,214,917,93636,650,597,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền233467119101112
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,25-12,871,15-1,923,593,219,06-1,222,385,18
EPS (đ)—1.5291.4791.6181.016424833360959808770

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.4462.0072.2942.6322.4201.4171.5683.0742.5402.4892.459
Lợi nhuận gộp14113814316113292120120132141152
Lợi nhuận trước thuế342728362310176151313
Lợi nhuận sau thuế27222329188144121010
Tổng tài sản296355409294352320332391343337380
Tài sản ngắn hạn125184179106171134148215171173181
Tiền và tương đương3017303722121952344770
Phải thu ngắn hạn1316192741254774697882
Hàng tồn kho5913311739103898182664624
Nợ phải trả10916621385150123135204149143186
Nợ ngắn hạn9815220779139106107179132129175
Vay ngắn hạn342670402100000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu188188196210202196197187194194194
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh60-226534-35284440-142449
Dòng tiền đầu tư-6-13-6749-2-10-650-3-21
Dòng tiền tài chính-472215-7522-25-32-11-4-7-6

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức
Thành lập
27/3/2000
Mã số thuế
0301444626
Nhân sự
296 người
Website
https://www.timexcothuduc.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
8/6/2009 - 17 năm
ISIN
VN000000TMC5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
12.400.000 cổ phiếu
Free float
90,5%
Beta
-0,17

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu TMC - Thương mại Xuất nhập khẩu… - taichinh.com