Cổ phiếu Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 6.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.400 đồng8.080 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 6.400 đCao 21.200 đ-40,91% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,2
P/E thấp hơn 61% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 83% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
6,2
Cổ tức suất cao hơn 78% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
-17,9
14,3
14,7
-8
-41,5
10,7
96
-17,4
-2
-1,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
-16,6
1,9
28,3
-37
-58,1
78,2
-67,6
166,6
-15,7
-4,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
0,58
0,88
1,08
0,4
0,74
0,63
0,68
1,09
0,77
0,74
0,96
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
0,01
0,22
0,34
0
0,2
0,11
0
0
0
0
0
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
21,1
81,8
62
52,7
30,5
24,6
118
444,4
—
—
—
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
39,1
14
18,4
63,8
22,2
14,9
17,9
36
36,6
50,5
97,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
2
3
3
4
6
7
11
9
10
11
12
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán