Cổ phiếu Đô thị Thăng Long

HOSEVN000000TLD5

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long

Cổ phiếu Đô thị Thăng Long đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 8.040 đồng/cổ phiếu, tăng 0,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
8.040 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,5%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
134.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
1,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
630 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
10,45 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,72 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.960 đồng8.630 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.81912.30017.781201720202022202420268.040

Thấp 2.850 đCao 21.750 đ-47,79% trong kỳ

851 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đô thị Thăng Long so với thị trường

Lợi suất của Đô thị Thăng Long và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐô thị Thăng LongVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-2,9%-3%+0,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-5,1%-4,4%-0,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-3,7%+6,9%-10,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-0,7%+7%-7,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-2,7%-0,4%-2,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đô thị Thăng Long trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đô thị Thăng Long đứng thứ 177 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đô thị Thăng Long và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐô thị Thăng LongVị trí toàn thị trường
P/E
lần
10,4
P/E cao hơn 52% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 62% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
13.109 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
38.093.264 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
38.080.155 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%38.093.264 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20152016: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%20162017: Doanh thu thuần 165 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 10%20172018: Doanh thu thuần 308 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20182019: Doanh thu thuần 338 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 4%20192020: Doanh thu thuần 376 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%20202021: Doanh thu thuần 414 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20212022: Doanh thu thuần 538 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20222023: Doanh thu thuần 329 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20232024: Doanh thu thuần 569 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20242025: Doanh thu thuần 666 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%202515,7%8,1%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 178 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 258 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,3% - Biên lợi nhuận ròng 20,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 210 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 171 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%26,5%13,5%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 12,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 27,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -22 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -46 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -338 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 202 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 7,5% - ROA 5,4%20162017: ROE 11,2% - ROA 7,4%20172018: ROE 9,9% - ROA 6,4%20182019: ROE 6,1% - ROA 3,3%20192020: ROE 5,9% - ROA 3,6%20202021: ROE 4,1% - ROA 2,9%20212022: ROE 2,2% - ROA 1,6%20222023: ROE 0,6% - ROA 0,5%20232024: ROE 1,8% - ROA 1,4%20242025: ROE 7,2% - ROA 5,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,9x202510,6x5,5x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đô thị Thăng Long theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6,313,515,210,16,98,987,16,67,216,1
Biên lợi nhuận ròng (%)0,49,7106,645,24,42,51,52,59,9
ROE (%)—7,511,29,96,15,94,12,20,61,87,2
ROA (%)—5,47,46,43,33,62,91,60,51,45,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—110,3134,887,19,611,310,129,8-38,772,717,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—5.402,8141,523,7-33,644,2-6,6-25,1-63,7185,3367,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,170,590,470,631,070,420,370,310,270,290,43
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,110,120,160,280,40,260,270,190,210,190,31
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,211,471,981,591,332,052,43,634,073,833,67
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,441,131,30,820,731,261,652,421,311,271,86
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,28,86,95,343,43,72,91,52,810,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,73,32,43,32,42,83,41,90,611
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền37628018690108149180335236144216
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán49,475,83-1,360,921,45-2,341,46-24,754,410,693,05
EPS (đ)137209351.12572473440923666181852

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đô thị Thăng Long theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3370165308338376414538329569666
Lợi nhuận gộp292531233333382241108
Lợi nhuận trước thuế0919221420191461679
Lợi nhuận sau thuế0717201420181451466
Tổng tài sản1031512943494716266271.0391.0101.0511.453
Tài sản ngắn hạn48811651722893203527827398001.102
Tiền và tương đương2824733262219825150
Phải thu ngắn hạn34548476100154205493213225394
Hàng tồn kho11195783132123111261500535544
Nợ phải trả155693135244185170249215234438
Nợ ngắn hạn155584108217156146215182209300
Vay ngắn hạn91123336585100120136132181
Vay dài hạn011027253023343425138
Vốn chủ sở hữu88952012142274404587907958161.015
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh640-221920-4627-3382210202
Dòng tiền đầu tư-2-367-56-23-179-39-15-4919-238
Dòng tiền tài chính-52312030218935016-12162

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long
Tên giao dịch
Đô thị Thăng Long
Thành lập
27/5/2009
Mã số thuế
0500383583
Nhân sự
301 người
Trụ sở
Thôn Trung, Xã Liên Trung, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Website
http://thanglongdeco.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
7/12/2017 - 8 năm
ISIN
VN000000TLD5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
77.741.356 cổ phiếu
Free float
69,7%
Beta
0,17

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu