Cổ phiếu Xây dựng Thủy lợi 4

UPCOMVN000000TL40

Tổng Công ty Xây dựng Thủy lợi 4

Cổ phiếu Xây dựng Thủy lợi 4 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 9.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
9.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
142 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
16,51 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,78 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.000 đồng13.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.15019.515201520182020202320269.300

Thấp 4.900 đCao 23.400 đ-7,0% trong kỳ

997 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây dựng Thủy lợi 4 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng Thủy lợi 4 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xây dựng Thủy lợi 4 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXây dựng Thủy lợi 4Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
16,5
P/E cao hơn 69% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 58% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
7.844.085 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
51,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
7.844.085 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%7.844.085 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 506 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%20152016: Doanh thu thuần 350 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20162017: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20172018: Doanh thu thuần 358 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20182019: Doanh thu thuần 347 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20192020: Doanh thu thuần 460 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 1%20202021: Doanh thu thuần 214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng -5,4%20212022: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng -2,9%20222023: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -18,5% - Biên lợi nhuận ròng -62,4%20232024: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20242025: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%202528,7%-15,5%-59,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng -15,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,4% - Biên lợi nhuận ròng -1,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,2% - Biên lợi nhuận ròng -25,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng 76,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -114,6% - Biên lợi nhuận ròng -328,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 33,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,8% - Biên lợi nhuận ròng 221,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 115,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 10 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng -302,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,4% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,8% - Biên lợi nhuận ròng -22,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,3% - Biên lợi nhuận ròng -4,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,7% - Biên lợi nhuận ròng 20%2026-Q1: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,8% - Biên lợi nhuận ròng 34,2%205,7%-53,6%-312,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -37%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -25,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 88 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -30 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 163 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -50 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 56 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -36 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -48 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6,1% - ROA 2,1%20162017: ROE 0% - ROA 0%20172018: ROE 3,4% - ROA 1,1%20182019: ROE 3% - ROA 0,9%20192020: ROE 1,4% - ROA 0,4%20202021: ROE -3,7% - ROA -1,2%20212022: ROE -1% - ROA -0,3%20222023: ROE -20,5% - ROA -6,5%20232024: ROE 1% - ROA 0,3%20242025: ROE 0,6% - ROA 0,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 519,9x2025504,8x258,5x12,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây dựng Thủy lợi 4 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)15,57,212,49,65,85,16,123,1-18,523,431,4
Biên lợi nhuận ròng (%)8,76,50,13,22,81-5,4-2,9-62,45,12,3
ROE (%)—6,103,431,4-3,7-1-20,510,6
ROA (%)—2,101,10,90,4-1,2-0,3-6,50,30,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-30,9-47,193,6-3,132,7-53,6-49,3-28,7-56,135
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-48,6-99,59.590,3-14-54,3————-39,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,231,61,942,422,322,292,131,952,421,951,8
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,530,380,550,540,570,580,450,480,40,010
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,661,71,571,451,321,171,111,361,120,60,8
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,341,41,21,121,060,960,860,961,020,520,69
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay4,7311,81,81,60,10,9-2,92,6519,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,83,11,12,22,64,52,20,86,42,72,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền352367701347380232352608470615396
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,713,91-250,714,25-5,0512,45-2,3811,620,133,1722,68
EPS (đ)—1.35521722731293-743-163-3.25313073

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây dựng Thủy lợi 4 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần506350185358347460214108773446
Lợi nhuận gộp7825233420241325-14814
Lợi nhuận trước thuế5528013137-11-2-4841
Lợi nhuận sau thuế4423011105-11-3-4821
Tổng tài sản1.1709781.0301.1391.0981.055939871602537512
Tài sản ngắn hạn8005926536596175474053351627879
Tiền và tương đương142117131160114134843731211
Phải thu ngắn hạn488352355340361292206180995750
Hàng tồn kho155105153149125978999141011
Nợ phải trả807601680806767734639576426355329
Nợ ngắn hạn48234841745346646736524614413099
Vay ngắn hạn1741271741301311145165820
Vay dài hạn19152152597385786200
Vốn chủ sở hữu363377350333331321300295176182183
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh3188-30163-505627-36-6523
Dòng tiền đầu tư-37-541-1115-21-17-157230-13
Dòng tiền tài chính-11-5943-22-2-15-605-72-65-2

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Xây dựng Thủy lợi 4
Thành lập
3/12/2008
Mã số thuế
0300546537
Nhân sự
190 người
Website
http://www.thuyloi4.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
4/2/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000TL40
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
15.333.338 cổ phiếu
Free float
64,1%
Beta
0,15

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu