Cổ phiếu Công nghiệp Tung Kuang

HNXVN000000TKU1

Công ty Cổ phần Công nghiệp Tung Kuang

Cổ phiếu Công nghiệp Tung Kuang đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 10.900 đồng/cổ phiếu, giảm 9,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
10.900 đồng/cổ phiếu
▼ (-9,92%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.900 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
567 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
27,95 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,05 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.335 đồng15.693 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

15.15227.10039.0482015201720202023202610.900

Thấp 6.500 đCao 47.700 đ-12,1% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Công nghiệp Tung Kuang so với thị trường

Lợi suất của Công nghiệp Tung Kuang và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCông nghiệp Tung KuangVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-0,9%-3%+2,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-14,2%-4,2%-10 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-18,7%+6,3%-24,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-19,3%+6,7%-25,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-18,7%-0,4%-18,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Công nghiệp Tung Kuang trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Công nghiệp Tung Kuang đứng thứ 632 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Công nghiệp Tung Kuang và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCông nghiệp Tung KuangVị trí toàn thị trường
P/E
lần
27,9
P/E cao hơn 81% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 59% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,2
Cổ tức suất cao hơn 67% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
52,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
3.779.178 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
8,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
7.255.744 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
3.476.566 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 52,1%7.255.744 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 756 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20152016: Doanh thu thuần 756 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%20162017: Doanh thu thuần 782 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%20172018: Doanh thu thuần 863 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20182019: Doanh thu thuần 845 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 5%20192020: Doanh thu thuần 843 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%20202021: Doanh thu thuần 893 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%20212022: Doanh thu thuần 1.195 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20222023: Doanh thu thuần 773 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng -4,7%20232024: Doanh thu thuần 819 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20242025: Doanh thu thuần 691 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%202522,6%9,3%-3,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 341 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 336 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 304 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 211 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng -1,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng -2,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng -1%2023-Q3: Doanh thu thuần 177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng -3,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 235 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng -4%2024-Q1: Doanh thu thuần 196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 221 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 200 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 142 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng -2,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%19,4%8,1%-3,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -3,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -13,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 257 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 92 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 41 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 77 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 62 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 37 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 129 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 66 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 60 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 97 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -110 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 67 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -41 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 257 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 53 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 137 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 72 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 22,5% - ROA 14,3%20162017: ROE 17,2% - ROA 9,8%20172018: ROE 13,7% - ROA 7,5%20182019: ROE 9,1% - ROA 4,9%20192020: ROE 13,3% - ROA 7,1%20202021: ROE 18,1% - ROA 8,6%20212022: ROE 12% - ROA 5,6%20222023: ROE -6,9% - ROA -3,8%20232024: ROE 10,1% - ROA 5,6%20242025: ROE 5,9% - ROA 3,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x202520x9,7x-0,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Công nghiệp Tung Kuang theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)7,123,4181513,51719,5144,916,514,8
Biên lợi nhuận ròng (%)0,612,19,97,257,910,95,6-4,76,44,7
ROE (%)—22,517,213,79,113,318,112-6,910,15,9
ROA (%)—14,39,87,54,97,18,65,6-3,85,63,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—0,13,310,5-2,1-0,25,833,8-35,36-15,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—1.911,8-15,7-20-31,856,846,8-30,8——-37,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,460,660,850,790,890,891,31,010,620,970,62
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,310,510,60,570,590,60,790,730,360,670,44
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,311,941,491,561,571,511,371,411,611,51,83
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,411,240,70,690,80,70,640,390,210,760,94
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,920,612,58,24,58,218,77,3-1,29,34,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,72,82,22,32,62,11,41,81,71,82
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2729363740317843113236
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán56,270,450,340,593,060,91-1,13-0,61-7,022,62,22
EPS (đ)—3.0572.5782.0621.3722.0512.9871.729-7801.122696

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Công nghiệp Tung Kuang theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7567567828638458438931.195773819691
Lợi nhuận gộp5417714113011414317416738135102
Lợi nhuận trước thuế121108873518011983-366243
Lợi nhuận sau thuế592776242669767-375333
Tổng tài sản5307528238198949851.2641.1517991.077897
Tài sản ngắn hạn386577564564564625935805486788620
Tiền và tương đương1452821791491551932004220324234
Phải thu ngắn hạn566078869372190139237368
Hàng tồn kho149206298314279335499580423388300
Nợ phải trả167298379361420463713577306531345
Nợ ngắn hạn167298379361358414682572301526340
Vay ngắn hạn112232268262220268407420180364244
Vay dài hạn00005845270000
Vốn chủ sở hữu363454444457474522551574493546552
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh25741263712960-110-4125713772
Dòng tiền đầu tư28-25-90-15-115-415-42-13-19
Dòng tiền tài chính-231118-39-51-719112-73-277165-143

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Công nghiệp Tung Kuang
Thành lập
9/8/2005
Mã số thuế
3600254361
Nhân sự
400 người
Website
https://www.tungkuang.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
26/6/2006 - 20 năm
ISIN
VN000000TKU1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
46.881.398 cổ phiếu
Free float
3,2%
Beta
0,18

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu