Cổ phiếu Bao bì Tân Khánh An

UPCOMVN000000TKA3

Công ty Cổ phần Bao bì Tân Khánh An

Cổ phiếu Bao bì Tân Khánh An chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 3.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 08/08/2023.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
3.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
11 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.0377.85010.663202020222023202520263.000

Thấp 3.000 đCao 12.700 đ-76,38% trong kỳ

722 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bao bì Tân Khánh An trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bao bì Tân Khánh An đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20152016: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20162017: Doanh thu thuần 212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%20172018: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20182019: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20192020: Doanh thu thuần 143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20202021: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20212022: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20222023: Doanh thu thuần 183 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20232024: Doanh thu thuần 178 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20242025: Doanh thu thuần 179 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%202515,4%7,9%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 0,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20162017: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -24 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE — - ROA —20162017: ROE 28,8% - ROA 11,5%20172018: ROE 27,4% - ROA 11,2%20182019: ROE 23,9% - ROA 10,5%20192020: ROE 20,7% - ROA 11%20202021: ROE 21,2% - ROA 11,7%20212022: ROE 19,4% - ROA 10,3%20222023: ROE 19,9% - ROA 11,4%20232024: ROE 20,3% - ROA 12,9%20242025: ROE 18,5% - ROA 12,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 35,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.893,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 63,7x20251.838,9x946,7x54,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bao bì Tân Khánh An theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)——10,514,51414,812,812,815,815,614,2
Biên lợi nhuận ròng (%)——5,26,55,97,16,35,45,96,35,9
ROE (%)——28,827,423,920,721,219,419,920,318,5
ROA (%)——11,511,210,51111,710,311,412,912,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước———-24,48,8-18,119,110,3-2,8-2,40,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———-4,9-0,9-1,76-5,15,94,6-7,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,71,671,341,551,040,740,860,90,620,530,48
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000,250,890,610,120,350,40,1200
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,291,311,471,451,682,021,931,852,282,582,63
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,811,041,030,981,231,331,241,171,592,041,82
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——9,18,48,812,820,915,735,21.893,463,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ——8,556,64,84,856,69,37
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền——7612011711210799998587
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán——-1,06-2,311,282,73-0,650,231,712,21-0,43
EPS (đ)——002.7151.8871.9801.8791.1181.227855

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bao bì Tân Khánh An theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần——212160175143170188183178179
Lợi nhuận gộp——222324212224292826
Lợi nhuận trước thuế——131313121313141413
Lợi nhuận sau thuế——111010101110111110
Tổng tài sản1031028997998697101898784
Tài sản ngắn hạn8383758585748789787772
Tiền và tương đương1013856335547
Phải thu ngắn hạn4253445356445051494243
Hàng tồn kho3117222723253133231622
Nợ phải trả6564515950374548343027
Nợ ngắn hạn6564515950374548343027
Vay ngắn hạn0010342961822700
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu3838383848505253555757
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh——-12-241328-721825-5
Dòng tiền đầu tư——10-4-2-00-1-1611
Dòng tiền tài chính——520-8-287-1-18-10-4

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Bao bì Tân Khánh An
Thành lập
28/3/2006
Mã số thuế
2900741212
Nhân sự
260 người
Website
http://tankhanhan.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
3/6/2020 - 6 năm
ISIN
VN000000TKA3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.800.000 cổ phiếu
Free float
15,7%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu TKA - Bao bì Tân Khánh An - taichinh.com