Cổ phiếu Dịch vụ Vận tải và Thương mại

HNXVN000000TJC1

Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại

Cổ phiếu Dịch vụ Vận tải và Thương mại đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 9.100 đồng/cổ phiếu, tăng 1,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
9.100 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,11%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
3.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
78 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
16,08 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,74 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
98,9%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.600 đồng19.895 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

17.20024.566201520172020202320269.100

Thấp 4.500 đCao 29.900 đ-24,17% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dịch vụ Vận tải và Thương mại so với thị trường

Lợi suất của Dịch vụ Vận tải và Thương mại và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDịch vụ Vận tải và Thương mạiVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+8,3%-3%+11,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-3,2%-4,2%+1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-50%+6,3%-56,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-36,8%+6,7%-43,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-29,5%-0,4%-29,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dịch vụ Vận tải và Thương mại trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dịch vụ Vận tải và Thương mại đứng thứ 596 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dịch vụ Vận tải và Thương mại và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDịch vụ Vận tải và Thương mạiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
16,1
P/E cao hơn 68% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 60% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
98,9
Cổ tức suất cao hơn 100% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20152016: Doanh thu thuần 178 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20162017: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20172018: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20182019: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,9% - Biên lợi nhuận ròng -19,7%20192020: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20202021: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%20212022: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 29,5%20222023: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,8% - Biên lợi nhuận ròng 61,2%20232024: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 64,4%20242025: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,2% - Biên lợi nhuận ròng 110,8%2025107%45,5%-16%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 15,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 45 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 107,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -11,9% - Biên lợi nhuận ròng -11,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -12,7% - Biên lợi nhuận ròng -15,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,6% - Biên lợi nhuận ròng 299%2024-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -28,8% - Biên lợi nhuận ròng 21,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,5% - Biên lợi nhuận ròng 91,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,3% - Biên lợi nhuận ròng 81,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,4% - Biên lợi nhuận ròng 76,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,3% - Biên lợi nhuận ròng 96,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,4% - Biên lợi nhuận ròng 99,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,5% - Biên lợi nhuận ròng 101,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,1% - Biên lợi nhuận ròng 148,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,4% - Biên lợi nhuận ròng 151,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,7% - Biên lợi nhuận ròng 97,1%289,6%135,1%-19,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -48%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 14,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 42 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 9,1% - ROA 5,5%20162017: ROE 0,1% - ROA 0,1%20172018: ROE 1% - ROA 0,7%20182019: ROE -24,8% - ROA -19,5%20192020: ROE 2,3% - ROA 1,9%20202021: ROE 16,5% - ROA 14,1%20212022: ROE 37,2% - ROA 31,7%20222023: ROE 24% - ROA 21,5%20232024: ROE 1,2% - ROA 1,1%20242025: ROE 2,4% - ROA 2,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dịch vụ Vận tải và Thương mại theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)11,314,45,75,9-1,96,416,613,6-4,819,749,2
Biên lợi nhuận ròng (%)5,46,40,10,7-19,72,111,929,561,264,4110,8
ROE (%)—9,10,11-24,82,316,537,2241,22,4
ROA (%)—5,50,10,7-19,51,914,131,721,51,12,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-10,31-2,3-23,5-23,440,815,8-60,9-94,916,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—7,7-99,11.044,9——695,5186,3-18,9-94,6100,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,790,530,450,310,240,120,220,140,090,010,01
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,610,350,270,150,1400,040000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,70,660,711,653,044,133,426,599,5979,5893,02
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,620,520,521,322,833,733,216,39,5979,5492,96
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ44,224,6242347,922,423,123,9500,832,223,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền171614234191929342235228
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán13,6445,1524,41-0,033,71,930,36-0,47-4,43-0,41
EPS (đ)1.2401.25112134-3.0812371.8855.3954.375251501

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dịch vụ Vận tải và Thương mại theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1981781801751341031451676534
Lợi nhuận gộp22261010-372423-312
Lợi nhuận trước thuế141402-27217605035
Lợi nhuận sau thuế111101-27217494024
Tổng tài sản222195173157116107137174198178182
Tài sản ngắn hạn34302635414483142155137142
Tiền và tương đương121371435108541732
Phải thu ngắn hạn98711257136122
Hàng tồn kho46773456000
Nợ phải trả98685437221224221632
Nợ ngắn hạn49463621141124221622
Vay ngắn hạn27221555050000
Vay dài hạn482218139000000
Vốn chủ sở hữu1241271191209396113152181176180
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1142530183318-19-10-2
Dòng tiền đầu tư-65-10024-20-4145-731
Dòng tiền tài chính28-40-12-22-5-135-14-10-80

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại
Thành lập
31/3/2000
Mã số thuế
0200387594
Nhân sự
66 người
Website
https://www.transco.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
17/12/2007 - 18 năm
ISIN
VN000000TJC1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
8.600.000 cổ phiếu
Beta
0,3

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu TJC - Dịch vụ Vận tải và Thương… - taichinh.com