Cổ phiếu Đầu tư Tân Bình

HOSEVN000000TIX9

Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình

Cổ phiếu Đầu tư Tân Bình chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 40.650 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 23/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
40.650 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.224 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
10,35 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,45 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
7,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 38.000 đồng45.769 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

26.32734.65042.9732015201720202023202640.650

Thấp 20.300 đCao 49.000 đ+84,77% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư Tân Bình trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Tân Bình đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư Tân Bình và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư Tân BìnhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
10,4
P/E cao hơn 51% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,5
P/B cao hơn 74% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
7,3
Cổ tức suất cao hơn 83% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 204 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,8% - Biên lợi nhuận ròng 44,4%20152016: Doanh thu thuần 261 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45% - Biên lợi nhuận ròng 26%20162017: Doanh thu thuần 479 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,8% - Biên lợi nhuận ròng 23,3%20172018: Doanh thu thuần 215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 74,8% - Biên lợi nhuận ròng 49,3%20182019: Doanh thu thuần 205 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,5% - Biên lợi nhuận ròng 42,5%20192020: Doanh thu thuần 185 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 75% - Biên lợi nhuận ròng 49%20202021: Doanh thu thuần 266 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,5% - Biên lợi nhuận ròng 46,6%20212022: Doanh thu thuần 232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 75,8% - Biên lợi nhuận ròng 44,5%20222023: Doanh thu thuần 212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 76,8% - Biên lợi nhuận ròng 51%20232024: Doanh thu thuần 222 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,1% - Biên lợi nhuận ròng 48,1%20242025: Doanh thu thuần 247 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 78,8% - Biên lợi nhuận ròng 48,6%202576,5%39,4%2,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 84,3% - Biên lợi nhuận ròng 58,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,1% - Biên lợi nhuận ròng 26,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 78,9% - Biên lợi nhuận ròng 44,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 76% - Biên lợi nhuận ròng 45,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 76,1% - Biên lợi nhuận ròng 59,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 80% - Biên lợi nhuận ròng 47,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 76% - Biên lợi nhuận ròng 49,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 75,2% - Biên lợi nhuận ròng 48,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 76,2% - Biên lợi nhuận ròng 54,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,1% - Biên lợi nhuận ròng 39,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,3% - Biên lợi nhuận ròng 49,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 74,3% - Biên lợi nhuận ròng 47,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 74,9% - Biên lợi nhuận ròng 47,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 77,4% - Biên lợi nhuận ròng 52,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 84,3% - Biên lợi nhuận ròng 40,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 79,1% - Biên lợi nhuận ròng 52,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 84,3% - Biên lợi nhuận ròng 54,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 79,4% - Biên lợi nhuận ròng 51,9%81,9%42,2%2,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 5,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 90 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 153 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 68 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 252 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 111 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 106 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 121 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 87 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 55 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 91 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 107 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 124 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 102 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 103 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 114 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 108 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 108 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 107 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 124 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 120 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 111 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11,4% - ROA 5,5%20162017: ROE 17,7% - ROA 9,9%20172018: ROE 14,5% - ROA 9,8%20182019: ROE 11,4% - ROA 7,8%20192020: ROE 12% - ROA 8,2%20202021: ROE 15,8% - ROA 10,8%20212022: ROE 12,6% - ROA 8,7%20222023: ROE 13,1% - ROA 9,1%20232024: ROE 12,8% - ROA 9%20242025: ROE 14,3% - ROA 10,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư Tân Bình theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)62,84536,874,872,57570,575,876,871,178,8
Biên lợi nhuận ròng (%)44,42623,349,342,54946,644,55148,148,6
ROE (%)—11,417,714,511,41215,812,613,112,814,3
ROA (%)—5,59,99,87,88,210,88,79,1910,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—2883,5-55,1-4,5-9,943,7-12,8-8,54,511,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-25,264,4-4,8-17,63,836,9-16,74,9-1,512,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,011,170,480,460,440,470,450,420,440,420,41
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,200,020,02000,030000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,431,625,174,394,893,695,423,894,695,766,28
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn20,8243,243,523,665,263,874,655,766,28
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,30,430,50,528,66,939,914,6—196,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền197514568116427681803868
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,693,730,341,140,631,180,821,10,991,160,92
EPS (đ)—03.2672.8552.4832.6283.6102.8863.1513.0563.395

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư Tân Bình theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần204261479215205185266232212222247
Lợi nhuận gộp128117176161149139188176163158194
Lợi nhuận trước thuế11484137132108110153128133131148
Lợi nhuận sau thuế90681111068791124103108107120
Tổng tài sản1.2421.2291.0251.1331.0951.1081.1851.1801.1961.1831.196
Tài sản ngắn hạn704688446420395263407343378516576
Tiền và tương đương107939117554837051525653
Phải thu ngắn hạn11036604065215552472346
Hàng tồn kho2933391011101112111300
Nợ phải trả625663333357336355367351365350348
Nợ ngắn hạn205426869681717588818992
Vay ngắn hạn2321520050000
Vay dài hạn103101300160000
Vốn chủ sở hữu616566691775760753818829831833848
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1532523812155107102114108124111
Dòng tiền đầu tư-117-95-43-61-72-4-62-37-16-31-23
Dòng tiền tài chính-5-170924-104-75-53-96-90-90-90

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình
Tên giao dịch
Đầu tư Tân Bình
Thành lập
18/7/2006
Mã số thuế
0301464904
Nhân sự
105 người
Trụ sở
325 Lý Thường Kiệt, Phường 9, Quận Tân Bình, TP.HCM
Website
http://www.tanimex.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
25/11/2009 - 16 năm
ISIN
VN000000TIX9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
30.100.000 cổ phiếu
Free float
4,7%
Beta
0,11

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu