Cổ phiếu Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa

HOSEVN000000TIP5

Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa

Cổ phiếu Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 15.900 đồng/cổ phiếu, giảm 0,6% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
15.900 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,62%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
14.900 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.050 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,77 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,54 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
13%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 15.551 đồng18.743 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

24.40038.90053.4002016201920212024202615.900

Thấp 13.900 đCao 63.900 đ+3,25% trong kỳ

929 phiên - dữ liệu cuối ngày

Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa so với thị trường

Lợi suất của Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungPhát triển Khu Công nghiệp Tín NghĩaVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-8,1%-3%-5,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-11,9%-4,2%-7,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-16,3%+6,3%-22,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-19,7%+6,7%-26,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-11,7%-0,4%-11,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa đứng thứ 380 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuPhát triển Khu Công nghiệp Tín NghĩaVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,8
P/E thấp hơn 85% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 76% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
13
Cổ tức suất cao hơn 96% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
34,6%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
11.250.167 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
17,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
32.503.928 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
21.253.761 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 34,6%32.503.928 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-091 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 1 tỷ đồng-3.801,42% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 195 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,2% - Biên lợi nhuận ròng 37,2%20152016: Doanh thu thuần 193 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,5% - Biên lợi nhuận ròng 32,5%20162017: Doanh thu thuần 190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40% - Biên lợi nhuận ròng 31,6%20172018: Doanh thu thuần 197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,9% - Biên lợi nhuận ròng 48,9%20182019: Doanh thu thuần 217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,8% - Biên lợi nhuận ròng 41,4%20192020: Doanh thu thuần 261 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,5% - Biên lợi nhuận ròng 53%20202021: Doanh thu thuần 247 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,6% - Biên lợi nhuận ròng 37,5%20212022: Doanh thu thuần 223 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,8% - Biên lợi nhuận ròng 46,5%20222023: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,3% - Biên lợi nhuận ròng 113,1%20232024: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,2% - Biên lợi nhuận ròng 111,1%20242025: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,2% - Biên lợi nhuận ròng 147,2%2025142,9%73,6%4,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,3% - Biên lợi nhuận ròng 15,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,2% - Biên lợi nhuận ròng 30,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50% - Biên lợi nhuận ròng 41,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,1% - Biên lợi nhuận ròng 60,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,3% - Biên lợi nhuận ròng 40,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,8% - Biên lợi nhuận ròng 36,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,9% - Biên lợi nhuận ròng 171,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,2% - Biên lợi nhuận ròng 219%2024-Q1: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,9% - Biên lợi nhuận ròng 73,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,9% - Biên lợi nhuận ròng 167,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58% - Biên lợi nhuận ròng 50,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,5% - Biên lợi nhuận ròng 145,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65% - Biên lợi nhuận ròng 59,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66% - Biên lợi nhuận ròng 198,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,8% - Biên lợi nhuận ròng 75%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68% - Biên lợi nhuận ròng 244,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,4% - Biên lợi nhuận ròng 111,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,5% - Biên lợi nhuận ròng 152,5%237,2%122,1%7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -10,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 9,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 73 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 84 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 63 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 96 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 60 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 74 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 96 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 124 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 90 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 88 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 138 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 166 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 93 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 164 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 104 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.003 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 178 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 187 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 50 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 218 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 15,4% - ROA 11,8%20162017: ROE 13,6% - ROA 11,2%20172018: ROE 19,9% - ROA 15,6%20182019: ROE 17,8% - ROA 12,1%20192020: ROE 24,5% - ROA 15,1%20202021: ROE 14,2% - ROA 9,4%20212022: ROE 8,8% - ROA 7,1%20222023: ROE 10,5% - ROA 9,1%20232024: ROE 10,5% - ROA 9,1%20242025: ROE 11,7% - ROA 10,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 58,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 111,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 799x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 343,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 239,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3.625,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17.107,5x202516.614,8x8.553,7x492,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)43,246,54053,960,870,567,655,855,358,265,2
Biên lợi nhuận ròng (%)37,232,531,648,941,45337,546,5113,1111,1147,2
ROE (%)—15,413,619,917,824,514,28,810,510,511,7
ROA (%)—11,811,215,612,115,19,47,19,19,110,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-1,1-1,53,810,120,3-5,2-9,9-29,26,4-11,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-13,7-4,460,8-6,854,2-32,911,572,34,616,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,350,260,180,380,570,670,380,170,140,170,13
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,030,02000,170,0800000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,14,187,594,133,782,239,0614,8927,84,6920,79
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,392,234,782,962,461,436,0313,4425,033,7219,24
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay58,2111,5799343,3239,23.625,2————17.107,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,60,70,80,70,60,50,50,70,50,50,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1111171312202162361451.8262.859922959
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,161,531,241,290,981,21,77-9,680,070,270,18
EPS (đ)—2.4062.1453.5453.3365.1963.4702.3082.6762.8073.322

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần195193190197217261247223158168148
Lợi nhuận gộp849076106132184167124879897
Lợi nhuận trước thuế937974117114172125112217231268
Lợi nhuận sau thuế736360969013893104178187218
Tổng tài sản5535085616758131.0229601.9501.9802.1292.156
Tài sản ngắn hạn3533213644874114394741.4801.5256601.716
Tiền và tương đương6010614315679763310558871.186
Phải thu ngắn hạn596268119128169981.1151.236424389
Hàng tồn kho195150135138143158159144152137128
Nợ phải trả14310484184295410266287237317253
Nợ ngắn hạn114774811810919752995514183
Vay ngắn hạn10920264800000
Vay dài hạn200063100000
Vốn chủ sở hữu4104044774915176116941.6631.7431.8121.903
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh84967412488166164-1.003135040
Dòng tiền đầu tư40-71-66-198-87-1171528611.249
Dòng tiền tài chính-86-42-39-4533-81-90923-146-22-191

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa
Thành lập
8/1/2008
Mã số thuế
3600964611
Nhân sự
45 người
Trụ sở
Đường số 6, KCN Tam Phước, Phường Tam Phước, Tỉnh Đồng Nai.
Website
https://tinnghiaip.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
6/6/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000TIP5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
65.007.857 cổ phiếu
Free float
26%
Beta
0,35

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu TIP - Phát triển Khu Công… - taichinh.com