Cổ phiếu Cấp nước Tân Hòa

UPCOMVN000000THW3

Công ty cổ phần cấp nước Tân Hòa

Cổ phiếu Cấp nước Tân Hòa chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 17.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
17.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
89 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 13.553 đồng20.330 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.99324.5072016201820212024202617.800

Thấp 6.100 đCao 29.400 đ+21,92% trong kỳ

943 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cấp nước Tân Hòa trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cấp nước Tân Hòa đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
4,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
120.800 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
2,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.500.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
2.379.200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 4,8%2.500.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20152016: Doanh thu thuần 258 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20162017: Doanh thu thuần 262 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20172018: Doanh thu thuần 129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20182019: Doanh thu thuần 125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20192020: Doanh thu thuần 154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 4%20202021: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20212022: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20222023: Doanh thu thuần 172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20232024: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20242025: Doanh thu thuần 208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 5%202522%11,3%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 11,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -15 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 7,7% - ROA 2,9%20162017: ROE 7,4% - ROA 2,1%20172018: ROE 7,3% - ROA 2,6%20182019: ROE 7,9% - ROA 4,7%20192020: ROE 11% - ROA 5,8%20202021: ROE 11% - ROA 5,3%20212022: ROE 13,2% - ROA 6,7%20222023: ROE 14% - ROA 7,3%20232024: ROE 15,7% - ROA 8,1%20242025: ROE 16,7% - ROA 8,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,01 lần0,02 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cấp nước Tân Hòa theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)12,26,67,917,622,618,215,818,416,717,717
Biên lợi nhuận ròng (%)4,11,61,53,13,544,24,74,95,35
ROE (%)—7,77,47,37,9111113,21415,716,7
ROA (%)—2,92,12,64,75,85,36,77,38,18,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—76,51,6-50,7-3,523,1-1,57,25,94,715,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-33,30-0,47,842,62,621,48,814,69,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,271,982,920,640,691,071,090,870,960,911,2
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000,020000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,61,41,32,462,261,731,752,011,91,971,75
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,481,071,212,121,91,521,561,681,641,711,58
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ17,16,8178,87,19,910,37,79,510,213,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền103115233134114165145929065127
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,77-4,71-0,591,123,31-0,062,711,411,261,54-1,46
EPS (đ)745803533532608715720818747756785

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cấp nước Tân Hòa theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần146258262129125154151162172180208
Lợi nhuận gộp1817212328282430293235
Lợi nhuận trước thuế855567810111314
Lợi nhuận sau thuế6444466881010
Tổng tài sản1141622139093118120110118118138
Tài sản ngắn hạn1021502078686105110103110111132
Tiền và tương đương213124992660810
Phải thu ngắn hạn41821684739696041423273
Hàng tồn kho836141214131217151412
Nợ phải trả641071593538616351585675
Nợ ngắn hạn641071593538616351585675
Vay ngắn hạn00010000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu5054545555575859606263
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh5-19-2414-017111115-15
Dòng tiền đầu tư-6414-10-633-28-13-420
Dòng tiền tài chính0-3-3-2-3-3-3-3-3-3-3

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần cấp nước Tân Hòa
Thành lập
17/12/2014
Mã số thuế
0310350068
Nhân sự
310 người
Website
http://www.capnuoctanhoa.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
1/3/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000THW3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
4.998.000 cổ phiếu
Free float
67,3%
Beta
0,32

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu