Cổ phiếu Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa

UPCOMVN000000THU7

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa

Cổ phiếu Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 11.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 11/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
11.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
36 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.000 đồng14.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.90023.1642017201920222024202611.000

Thấp 6.100 đCao 27.700 đ-12,0% trong kỳ

877 phiên - dữ liệu cuối ngày

Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.615.917 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.615.917 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%1.615.917 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20152016: Doanh thu thuần 179 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20162017: Doanh thu thuần 168 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20172018: Doanh thu thuần 212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20182019: Doanh thu thuần 205 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20192020: Doanh thu thuần 207 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20202021: Doanh thu thuần 224 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20212022: Doanh thu thuần 235 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 1%20222023: Doanh thu thuần 246 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20232024: Doanh thu thuần 277 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20242025: Doanh thu thuần 299 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 1%202510,6%5,5%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 5,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5,8% - ROA 1,1%20162017: ROE 12,4% - ROA 2,4%20172018: ROE 10,7% - ROA 2%20182019: ROE 9,9% - ROA 1,8%20192020: ROE 7,5% - ROA 1,4%20202021: ROE 3,5% - ROA 0,7%20212022: ROE 6,7% - ROA 1,4%20222023: ROE 8,2% - ROA 1,6%20232024: ROE 8,4% - ROA 1,7%20242025: ROE 8,8% - ROA 1,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,53 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,55 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,29 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,27 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,12 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,86 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,29,7118,67,17,367,89,28,47,9
Biên lợi nhuận ròng (%)2,81,12,51,81,61,10,511,11,11
ROE (%)—5,812,410,79,97,53,56,78,28,48,8
ROA (%)—1,12,421,81,40,71,41,61,71,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-1,3-6,326,3-3,318,24,64,912,38,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-63,2122,4-11,3-11,7-27,8-52,2100,724,44,14,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,984,184,234,444,764,253,734,093,933,793,54
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,140,30,341,531,551,291,271,120,860,650,58
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,541,521,511,491,551,711,91,71,741,771,78
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,111,11,081,241,341,381,681,631,651,671,63
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,64,73,87,38,9712,833,726,527,622,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền109111173133155168161201173163120
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,476,77-2,5710,150,09-7,196,65-0,928,59-0,074,54
EPS (đ)00585955501506256481587616672

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần182179168212205207224235246277299
Lợi nhuận gộp1817181815151318232324
Lợi nhuận trước thuế62354313444
Lợi nhuận sau thuế52443212333
Tổng tài sản160170181190183164157174172168160
Tài sản ngắn hạn105124139156154143141156159159152
Tiền và tương đương2233195045192620322540
Phải thu ngắn hạn5454807887969912911612499
Hàng tồn kho2935392721271668912
Nợ phải trả128137146155151133124140137133125
Nợ ngắn hạn69819210599837492919085
Vay ngắn hạn5101212848151066
Vay dài hạn0004142373423201715
Vốn chủ sở hữu3233353532313334353535
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh813-11380-178-224-014
Dòng tiền đầu tư161-41120-4-317
Dòng tiền tài chính-10-21-7-6-11-10-9-9-5

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa
Thành lập
9/6/2016
Mã số thuế
2800152894
Nhân sự
950 người
Website
https://urencothanhhoa.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
6/6/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000THU7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.297.790 cổ phiếu
Free float
42,9%
Beta
-0,06

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu