Cổ phiếu Thanh Hoa Sông Đà

HNXVN000000THS1

Công ty Cổ phần Thanh Hoa - Sông Đà

Cổ phiếu Thanh Hoa Sông Đà chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 9.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
9.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
25 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
45,52 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,69 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
8,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.100 đồng11.490 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

15.73428.90042.066201520172020202320269.200

Thấp 6.200 đCao 51.600 đ+46,03% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thanh Hoa Sông Đà trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thanh Hoa Sông Đà đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thanh Hoa Sông Đà và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThanh Hoa Sông ĐàVị trí toàn thị trường
P/E
lần
45,5
P/E cao hơn 88% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 64% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
8,7
Cổ tức suất cao hơn 88% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.470.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
1.468.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,1%1.470.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20152016: Doanh thu thuần 230 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20162017: Doanh thu thuần 272 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 1%20172018: Doanh thu thuần 281 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20182019: Doanh thu thuần 286 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20192020: Doanh thu thuần 263 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20202021: Doanh thu thuần 278 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20212022: Doanh thu thuần 253 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20222023: Doanh thu thuần 227 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 1%20232024: Doanh thu thuần 268 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20242025: Doanh thu thuần 353 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20258,1%4,2%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 1%2023-Q3: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 52 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%12,1%6,2%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -30,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -26 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -27 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 13,8% - ROA 6,6%20162017: ROE 7,4% - ROA 3,4%20172018: ROE 18,2% - ROA 8,3%20182019: ROE 7,9% - ROA 4,1%20192020: ROE 8,3% - ROA 4,4%20202021: ROE 9,7% - ROA 5%20212022: ROE 8,6% - ROA 4,7%20222023: ROE 5,9% - ROA 3,2%20232024: ROE 2,7% - ROA 1,1%20242025: ROE 1,3% - ROA 0,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x202514,1x7,3x0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thanh Hoa Sông Đà theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)8,17,36,78,46,97,37,37,87,76,45,7
Biên lợi nhuận ròng (%)1,62,212,51,11,21,41,410,40,1
ROE (%)—13,87,418,27,98,39,78,65,92,71,3
ROA (%)—6,63,48,34,14,454,73,21,10,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—17,317,83,51,9-8,15,8-9,2-10,418,431,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—58,7-45,8158,1-55,51,918,6-9,5-31-53,9-53,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,141,041,311,080,770,990,870,770,882,043,23
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,390,250,510,390,140,210,390,410,671,772,79
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,351,211,171,351,41,321,451,531,461,151,05
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,650,50,520,540,50,430,490,510,540,610,52
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay11,711,34,514,66,58,66,54,42,41,61,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ9,210,310,27,1107,17,97,46,45,95,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2415181912151516233815
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-2,441,71-1,15-1,375,20,47-1,260,93-2,62-23,92-52,51
EPS (đ)—1.7589272.5521.1041.1301.3461.200874403188

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thanh Hoa Sông Đà theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần197230272281286263278253227268353
Lợi nhuận gộp1617182420192020171720
Lợi nhuận trước thuế46394454311
Lợi nhuận sau thuế35373343211
Tổng tài sản757684856877747176119159
Tài sản ngắn hạn38354560415050475291127
Tiền và tương đương44685543454
Phải thu ngắn hạn1310131510111211142814
Hàng tồn kho2021253627343332334365
Nợ phải trả40394844303834313580121
Nợ ngắn hạn28293944303834313579121
Vay ngắn hạn14919166816162770105
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu3537364138394040403938
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-89-3-10161-53-6-26-27
Dòng tiền đầu tư-9-1-116-3-2-0-2-1-14-8
Dòng tiền tài chính15-76-5-16-05-284133

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thanh Hoa - Sông Đà
Tên giao dịch
Thanh Hoa Sông Đà
Thành lập
19/5/2004
Mã số thuế
2800772376
Nhân sự
45 người
Website
https://thanhhoasongda.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
12/11/2013 - 12 năm
ISIN
VN000000THS1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
2.700.000 cổ phiếu
Free float
9,1%
Beta
-0,01

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu