Cổ phiếu Thủy sản Thuận Phước

UPCOMVN000000THP7

Công ty cổ phần Thủy sản và Thương mại Thuận Phước

Cổ phiếu Thủy sản Thuận Phước chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 9.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
9.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
199 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,84 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,51 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
3,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.762 đồng10.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.67515.75020.825201920212023202520269.200

Thấp 7.000 đCao 24.500 đ-60,0% trong kỳ

750 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thủy sản Thuận Phước trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thủy sản Thuận Phước đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thủy sản Thuận Phước và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThủy sản Thuận PhướcVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,8
P/E thấp hơn 84% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 80% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
3,3
Cổ tức suất cao hơn 62% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
10.805.592 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
10.805.092 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%10.805.592 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2019 → 2025

05 nghìn tỷ2019: Doanh thu thuần 2.094 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20192020: Doanh thu thuần 2.292 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 2%20202021: Doanh thu thuần 2.671 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20212022: Doanh thu thuần 3.108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20222023: Doanh thu thuần 2.881 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20232024: Doanh thu thuần 3.083 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20242025: Doanh thu thuần 3.305 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20259,1%4,7%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 619 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 911 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 885 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 693 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 489 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 689 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 892 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 855 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 647 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 863 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 794 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 780 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 655 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 792 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 944 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 914 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 655 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 697 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%12,7%6,4%0,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -3,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2019: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -55 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -159 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 123 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -141 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 256 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2019: ROE — - ROA —20192020: ROE 16,1% - ROA 4,6%20202021: ROE 4,7% - ROA 1,2%20212022: ROE 5,9% - ROA 1,5%20222023: ROE 4% - ROA 1%20232024: ROE 4,6% - ROA 1,2%20242025: ROE 10,7% - ROA 2,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,97 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20253,3x1,7x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thủy sản Thuận Phước theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)7,28,69,39,388,48,7
Biên lợi nhuận ròng (%)1,320,60,70,50,51,2
ROE (%)—16,14,75,944,610,7
ROA (%)—4,61,21,511,22,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—9,516,516,4-7,377,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—69,1-65,827,7-30,315,8139,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,552,513,062,83,322,722,78
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,042,032,682,412,972,342,24
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,081,111,011,021,021,021,01
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,620,750,460,390,390,510,37
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,53,41,61,71,41,42
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ7,29,35,15,64,16,34,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền57704933424230
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,990,29-9,966,04-9,9515,54-0,18
EPS (đ)3.4352.4296187665005601.187

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 7 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thủy sản Thuận Phước theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.0942.2922.6713.1082.8813.0833.305
Lợi nhuận gộp151197250290230260289
Lợi nhuận trước thuế32552026201846
Lợi nhuận sau thuế28471620141639
Tổng tài sản8631.1861.3771.3301.5281.3251.436
Tài sản ngắn hạn6347008588111.0458811.016
Tiền và tương đương23191213496238
Phải thu ngắn hạn326439358279329354269
Hàng tồn kho270225470502647446639
Nợ phải trả6208471.0389801.1749691.056
Nợ ngắn hạn5866328507991.0218601.008
Vay ngắn hạn464471722665898723801
Vay dài hạn3321518818115311048
Vốn chủ sở hữu243338339350354356380
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-5513-159123-141256-7
Dòng tiền đầu tư-40-265-62-49-20-10-24
Dòng tiền tài chính65248214-72197-2328

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Thủy sản và Thương mại Thuận Phước
Tên giao dịch
Thủy sản Thuận Phước
Thành lập
29/6/2007
Mã số thuế
0400100432
Nhân sự
2.834 người
Website
http://www.thuanphuoc.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
18/11/2019 - 6 năm
ISIN
VN000000THP7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
21.610.785 cổ phiếu
Free float
19,3%
Beta
0,04

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu